Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
17Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Excel_Giai Bai Toan QHTT

Excel_Giai Bai Toan QHTT

Ratings: (0)|Views: 1,273 |Likes:
Published by Phuongtina909088

More info:

Published by: Phuongtina909088 on Jun 06, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/03/2013

pdf

text

original

 
1
Ứ 
NG D
NG EXCEL
ĐỂ
GI
I BÀI TOÁN QUY HO
CH TUY
N TÍNH
S
c
nh tranh kh
c li
t trong ho
t
độ
ng s
n xu
t kinh doanh luôn
đ
òi h
icác nhà qu
n lý doanh nghi
 p ph
i th
ườ 
ng xuyên l
a ch
n ph
ươ 
ng án
để
 
đư
a racác quy
ế
t
đị
nh nhanh chóng, chính xác và k 
 p th
ờ 
i v
ớ 
i nh
ng ràng bu
c và h
nch
ế
v
các
đ
i
u ki
n liên quan t
ớ 
i ti
m n
ă
ng c
a doanh nghi
 p,
đ
i
u ki
n th
 tr 
ườ 
ng, hoàn c
nh t
nhiên và xã h
i. Vi
c l
a ch
n ph
ươ 
ng án nào là t
i
ư
utheo m
c tiêu
đị
nh tr 
ướ 
c là h
ế
t s
c quan tr 
ng. N
ế
u t
t c
các y
ế
u t
(bi
ế
n s
)liên quan
đế
n kh
n
ă
ng, m
c
đ
ích và quy
ế
t
đị
nh l
a ch
n
đề
u có m
i quan h
 tuy
ế
n tính thì chúng ta hoàn toàn có th
s
d
ng mô hình quy ho
ch tuy
ế
n tính(QHTT)
để
t
, phân tích và tìm l
ờ 
i gi
i cho v
n
đề
l
a ch
n t
i
ư
u trongqu
n lý kinh t
ế
. Trong môn h
c Toán kinh t
ế
vi
c gi
i bài toán QHTT th
c hi
n b
ng thu
t toán
đơ 
n hình . Trong ph
n m
m Excel s
d
ng m
t công c
càithêm là Solver có th
gi
i bài toán t
i
ư
u nhanh chóng.
2.1 NH
C L
I BÀI TOÁN QUY HO
CH TUY
N TÍNH
2.1.1 Bài toán QHTT d
ng t
ng quát
Bài toán QHTT d
ng t
ng quát là bài toán t
i
ư
u hoá hay bài toán tìm c
ctr 
(c
c ti
u ho
c c
c
đạ
i) c
a m
t hàm tuy
ế
n tính v
ớ 
i
đ
i
u ki
n các bi
ế
n s
ph
itho
mãn m
t h
ph
ươ 
ng trình và (ho
c) b
t ph
ươ 
ng trình tuy
ế
n tính. Mô hìnhtoán h
c c
a bài toán QHTT t
ng quát có th
vi
ế
t nh
ư
sau:Hàm m
c tiêu:
max(min)),...,(
121
=
=
n j j j
 xc x x f 
(2.1)v
ớ 
i các ràng bu
c (
đ
i
u ki
n):
( )
11
,
 I ib xa
in j jij
=
=
(2.2)
 
2
( )
21
,
 I ib xa
i j jij
=
(2.3)
( )
31
,
 I ib xa
in j jij
=
(2.4)
0
 j
 x
ho
c
0
 j
 x
(2.5)trong
đ
ó:I
1
, I
2
, I
3
t
 p các ch
s
(I
1
, I
2
, I
3
không giao nhau), ký hi
u
IIII
321
=
 a
ij
, b
i
, c
 j
v
ớ 
i
n j I i
÷=
1,
là các h
ng s
(có th
là tham s
), n là s
  bi
ế
n s
 x
 j
v
ớ 
i
n j
÷=
1
là các bi
ế
n s
(
n s
) c
a bài toán, (2.5)
đượ 
c g
i là cácràng bu
c v
d
u
* M 
t s
ố 
khái ni 
ệ 
m và
đị 
nh ngh
ĩ 
a
(1) M
t nhóm ràng bu
c có h
véc t
ơ 
t
ươ 
ng
ng
độ
c l
 p tuy
ế
n tính
đượ 
cg
i là các ràng bu
c
độ
c l
 p tuy
ế
n tính. Các ràng bu
c d
u luôn là
độ
c l
 p tuy
ế
ntính.(2)
 Ph
ươ 
ng án:
M
t véc t
ơ 
x = (x
1
,x
2
,…,x
n
) tho
mãn h
ràng bu
c c
a bài toán g
i là m
t ph
ươ 
ng án c
a bài toán.
Để
phân bi
t tính ch
t c
a các ràng bu
c (c
ràng bu
c d
u)
đố
i v
ớ 
i m
t ph
ươ 
ng án c
th
, ta có các khái ni
m ràng bu
c: ch
t và l
ng.+ n
ế
u
đố
i v
ớ 
i ph
ươ 
ng án x mà ràng bu
c i tho
mãn v
ớ 
i d
u
đẳ
ng th
c(2.2) ho
c x
i
= 0 (n
ế
u là ràng bu
c d
u) thì ta nói ph
ươ 
ng án x tho
mãn ch
tràng bu
c i hay ràng bu
c i là ch
t
đố
i v
ớ 
i ph
ươ 
ng án x.+ n
ế
u
đố
i v
ớ 
i ph
ươ 
ng án x mà ràng bu
c i tho
mãn v
ớ 
i d
u b
t
đẳ
ng th
c(2.3), (2.4) ho
c x
i
> 0, x
i
< 0 (tu
thu
c ràng bu
c lo
i gì) thì ta nói ph
ươ 
ng ánx tho
mãn l
ng ràng bu
c i hay ràng bu
c i là l
ng
đố
i v
ớ 
i ph
ươ 
ng án x.
 
3Ràng bu
c i có d
ng ph
ươ 
ng trình thì nó s
là ch
t v
ớ 
i m
i ph
ươ 
ng án c
a bài toán, n
ế
u có d
ng b
t ph
ươ 
ng trình thì nó có th
là ch
t
đố
i v
ớ 
i ph
ươ 
ng ánnày và là l
ng
đố
i v
ớ 
i ph
ươ 
ng án kia.(3)
 Ph
ươ 
ng án t 
ố 
ư 
u (ph
ư 
ong án t 
ố 
t nh
ấ 
t):
M
t ph
ươ 
ng án mà t
i
đ
ó tr 
 s
hàm m
c tiêu
đạ
t c
c ti
u (ho
c c
c
đạ
i, tu
tr 
ườ 
ng h
ợ 
 p c
th
c
a f(x)) g
ilà ph
ươ 
ng án t
 
ư
u.(4)
 Ph
ư 
ong án t 
ố 
t h
ơ 
n:
Xét bài toán có f(x)
min (max) và hai ph
ươ 
ngán x
1
, x
2
c
a nó. Ph
ươ 
ng án x
1
g
i là t
t h
ơ 
n ph
ươ 
ng án x
2
n
ế
u
( )
( )
( )
21
 x f  x f 
. N
ế
u có các d
u b
t
đẳ
ng th
c th
c s
thì g
i là t
t h
ơ 
n th
c s
.M
t bài toán có t
n t
i ph
ươ 
ng án t
i
ư
u g
i là bài toán gi
i
đượ 
c ng
ượ 
c l
i n
ế
u không có ph
ươ 
ng án t
i
ư
u g
i là bài toán không gi
i
đượ 
c. Bàitoán không gi
i
đượ 
c là do m
t trong hai nguyên nhân sau:+ Bài toán không có ph
ươ 
ng án+ Bài toán có ph
ươ 
ng án, nh
ư
ng hàm m
c tiêu không b
ch
n d
ướ 
i n
ế
uf(x)
min ho
c không b
ch
n trên n
ế
u f(x)
max trên t
 p ph
ươ 
ng án.(5)
 Ph
ươ 
ng án c
ự 
c biên (PACB):
M
t ph
ươ 
ng án tho
mãn ch
t n ràng bu
c
độ
c l
 p tuy
ế
n tính
đượ 
c g
i là ph
ươ 
ng án c
c biên.M
t bài toán có s
ràng bu
c (k 
c
ràng bu
c d
u n
ế
u có) ít h
ơ 
n n thìch
c ch
n s
không có ph
ươ 
ng án c
c biên dù nó có ph
ươ 
ng án.Ph
ươ 
ng án c
c biên tho
mãn ch
t
đ
úng n ràng bu
c g
i là
 ph
ươ 
ng án c
ự 
cbiên không suy bi
ế 
n
, tho
mãn ch
t h
ơ 
n n ràng bu
c g
i là
 ph
ươ 
ng án c
ự 
c biên suy bi
ế 
n.
N
ế
u t
t c
các ph
ươ 
ng án c
c biên c
a bài toán
đề
u không suy bi
ế
n thìg
i là
bài toán không suy bi
ế 
n
, ng
ượ 
c l
i là
bài toán suy bi
ế 
n
.
Để
thu
n ti
n cho vi
c trình bày các k 
ế
t qu
lý thuy
ế
t c
ũ
ng nh
ư
thu
t toángi
i QHTT, ng
ườ 
i ta th
ườ 
ng s
d
ng hai d
ng
đặ
c bi
t c
a bài toán QHTT là bàitoán d
ng chính t
c và bài toán d
ng chu
n.
2.1.2 Bài toán QHTT d
ng chính t
c

Activity (17)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Trung Pham liked this
Duong Thanh Nhan liked this
Lucy Nguyen liked this
Happy Gemini liked this
Vam Pire liked this
anphu17285 liked this
Su-tu liked this
thanhvanbui liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->