Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
24Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
De Cuong Chuyen de 2- Phi Kim Tong Hop

De Cuong Chuyen de 2- Phi Kim Tong Hop

Ratings: (0)|Views: 2,816|Likes:
Published by thuyvuthe

More info:

Published by: thuyvuthe on Jun 08, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/28/2012

pdf

text

original

 
[
PHI
U BÀI T
P HÓA H
C
]
 
Th
ứ 
 
ngày tháng năm 2010
 
1
Copyright © 2010 Thuyhoathaiphien.wordpress.com
 
PHI KIMCâu 1:
Các nguyên t
halogen có c
u hình e l
ớ 
p ngoài cùng là
A.
ns
2
.
B.
ns
2
np
3
.
C.
ns
2
np
4
.
D.
ns
2
np
5
.
Câu 2 :
 
Câu nào sau đây
không
chính xác.
A.
Halogen là nh
ng ch
t oxi hoá m
nh.
B.
Kh
 
năng oxi hoá củ
a các Halogen gi
m t
 
Flo đế
n Iot.
C.
Trong các h
ợ 
p ch
t, các halogen
đề
u có th
có s
oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.
D.
Các halogen có nhi
ều điể
m gi
ng nhau v
tính ch
t hoá h
c.
Câu 3 :
Ch
ọn câu đúng
A.
Các ion F
-
, Cl
-
, Br
-
, I
-
 
đề
u t
o k 
ế
t t
a v
ớ 
i Ag
+
.
B.
Các ion Cl
-
, Br
-
, I
-
 
đề
u cho k 
ế
t t
a màu tr
ng v
ớ 
i Ag
+
.
C.
Có th
nh
n bi
ế
t ion F
-
, Cl
-
, Br
-
, I
-
ch
b
ng dung d
ch AgNO
3
.
D.
Trong các ion halogenua, ch
có ion Cl
-
m
ớ 
i t
o k 
ế
t t
a v
ớ 
i Ag
+
.
Câu 4:a.
 
Dãy nào đượ 
c x
ếp đúng thứ
t
tính axit và tính kh
gi
m d
n
A.
HCl, HBr, HI, HF.
B.
HI, HBr, HCl, HF.
C.
HCl, HI, HBr, HF.
D.
HF, HCl, HBr, HI.
b.
Dãy nào đượ 
c x
ếp đúng thứ
t
tính axit gi
m d
n
và tính oxi hoá tăng dầ
n
A.
HClO, HClO
3
, HClO
2
, HClO
4
.
B.
HClO
4
, HClO
3
, HClO
2
, HClO.
C.
HClO, HClO
2
,HClO
3
, HClO
4
.
D.
HClO
4
, HClO
2
,HClO
3
, HClO.
Câu 5:
Ch
n phát bi
u sai
A.
 
Axit clohiđric vừ
a có tính kh
v
a có tính oxi hoá.
B.
Dung d
ch axit clohidric có tính axit m
nh.
C.
Cu hòa tan trong dung d
ch axit clohidric khi có m
t O
2
.
D.
Fe hòa tan trong dung d
ch axit
clohiđric tạ
o mu
i FeCl
3
.
Câu 6
: S
ôxi hoá c
a Clo trong các ch
t: NaCl, NaClO, KClO
3
, Cl
2
, KClO
4
l
ần lượ 
t là :
A . -
1, +1, +3, 0, +7.
B.
-1, +1, +5, 0, +7.
C
. -1, +3, +5, 0, +7.
D.
+1, -1, +5, 0, +3.
Câu 7:
S
c Cl
2
 
vào nước, thu được nướ 
c clo màu vàng nh
t
. Trong nướ 
c clo có ch
a các ch
t
 A.
Cl
2
, H
2
O.
B.
HCl,HClO.
C.
HCl, HClO, H
2
O.
D.
Cl
2
, HCl, HClO, H
2
O.
Câu 8:
Hoà tan khí Cl
2
vào dung d
ịch KOH đặc,nóng, dư, dung dịch thu đượ 
c có các ch
t thu
ộc dãy nào dưới đây?
 A.
KCl, KClO
3
, Cl
2
.
B.
KCl, KClO
3
, KOH, H
2
O.
C.
KCl, KClO, KOH, H
2
O.
D.
KCl, KClO
3
.
Câu 9:
Hoà tan khí Cl
2
vào dung d
ch KOH loãng, ngu
i,
dư, dung dịch thu đượ 
c có các ch
t thu
ộc dãy nào dướ 
i
đây?
 A.
KCl, KClO
3
, Cl
2
.
B.
KCl, KClO
3
, KOH, H
2
O.
C.
KCl, KClO, KOH, H
2
O.
D.
KCl, KClO
3
.
Câu 11:
 
Clorua vôi, nướ 
c Gia-
ven (Javel) và nướ 
c clo th
hi
n tính oxi hóa là do
A.
ch
a ion ClO
-
, g
c c
a axit có tính oxi hóa m
nh.
B.
ch
a ion Cl
-
, g
c c
ủa axit clohidric điệ
n li m
nh.
C.
 
đề
u là s
n ph
m c
a ch
t oxi hóa m
nh Cl
2
v
ớ 
i ki
m.
D.
trong phân t
 
đề
u ch
a cation c
a kim lo
i m
nh.
Câu 12:
Nguyên t
c
a nguyên t
X có t
ng s
h
ạt (p,n,e) là 115, trong đó số
h
ạt mang điệ
n nhi
ều hơn số
h
t không
mang điệ
n là 25. Nguyên t
X là
 A.
Na.
B.
F.
C.
Br.
D.
Cl.
Câu 13:
Clo tác d
ụng đượ 
c v
ớ 
i t
t c
các ch
t
nào sau đây:
 
A.
H
2
, Cu, H
2
O, I
2
.
B.
H
2
, Na, O
2
, Cu.
C.
H
2
, H
2
O, NaBr, Na.
D.
H
2
O, Fe, N
2
, Al.
Câu 14:
H
n h
ợ 
p khí nào có th
cùng t
n t
i?
A.
Khí H
2
S và khí Cl
2
.
B.
Khí HI và khí Cl
2
.
C.
Khí O
2
và khí Cl
2
.
D.
Khí NH
3
và khí HCl.
Câu 15:
Cho các ph
n
ng sau:(1) Cl
2
 
+ 2NaBr → 2NaCl + Br 
2
(4) F
2
 
+ 2NaCl → 2NaF + Cl
2
 (2) Br
2
 
+ 2NaI → 2NaBr + I
2
(5) HF + AgNO
3
 
→ AgF + HNO
3
 (3) Cl
2
 
+ 2NaF → 2NaCl + F
2
(6) HCl + AgNO
3
 
→ AgCl + HNO
3
 S
 
 phương trình
hóa h
c vi
ết đúng là
 
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
2.
Câu 17:
Cho 1,12 lít halogen X
2
tác d
ng v
ừa đủ
v
ới đồng, thu đượ 
c 11,2g CuX
2
. Xác định halogen đó?
 
A.
Iot.
B.
Flo.
C.
Clo.
D.
Brom.
Câu 18:
Cho m
t lu
ng khí Cl
2
 
dư tác dụ
ng v
ớ 
i 9,2 gam kim lo
i sinh ra 23,4 gam mu
i kim lo
i hoá tr
I. Mu
i kimlo
i hoá tr
I là mu
ối nào dưới đây
 
 
[
PHI
U BÀI T
P HÓA H
C
]
 
Th
ứ 
 
ngày tháng năm 2010
 
2
Copyright © 2010 Thuyhoathaiphien.wordpress.com
 
A.
NaCl.
B.
LiCl.
C.
K
ế
t qu
khác.
D.
KCl.
Câu 19: M
t lo
ại nướ 
c clo ch
a: Cl
2
0,061M; HCl 0,03M và HClO 0,03M. Th
 
tích khí Clo (đktc) để
 
thu đượ 
c 5 lít
nướ 
c clo trên là
A.
6,72 lít.
B.
12,13 lít.
C.
10,192 lít.
D.
13,44 lít.
Câu 20:
Cho 25g nướ 
c clo vào m
t dung d
ch có ch
a 2,5g KBr th
y dung d
ch chuy
ển sang màu vàng đậ
m và KBrv
ẫn còn dư. Sau thí nghiệ
m, n
ế
u cô c
n dung d
ch thì còn l
i 1,61g ch
t r
n khan. Bi
ế
t hi
u su
t ph
n
ng 100%,n
ồng độ
% c
ủa n ướ 
c clo là
A.
2,51%.
B.
2,84%.
C.
3,15%.
D.
3,46%.
Câu 21:
Cho 13,44 lít khí clo (
ở 
 
đktc) đi qua 2,5 lít dung dị
ch KOH
ở 
100
0
C. Sau khi ph
n
ng x
y ra hoàn toàn, thu
đượ 
c 37,25 gam KCl. Dung d
ch KOH trên có n
ồng độ
A.
0,24M.
B.
0,48M.
C.
0,4M.
D.
0,2M.
Câu 22:
H
n h
ợ 
p khí A g
m clo và oxi. A ph
n
ng v
a h
ế
t v
ớ 
i m
t h
n h
ợ 
p g
m 4,8g magiê và 8,1g nhôm t
o ra37,05g h
n h
ợ 
p các mu
i clorua và oxit hai kim lo
i. % th
tích c
a oxi và clo trong h
n h
ợ 
p A là
A.
26,5% và 73,5%.
B.
45% và 55%.
C.
44,44% và 55,56%.
D.
25% và 75%.
Câu 23:
Cho 11,2 lít h
n h
ợ 
p khí A g
m clo và oxi ph
n
ng v
a h
ế
t v
ớ 
i 16,98g h
n h
ợ 
p B g
m magiê và nhôm t
ora 42,34g h
n h
ợ 
p các mu
i clorua và oxit hai kim lo
i. % kh
ối lượ 
ng c
a magiê và nhôm trong h
n h
ợ 
p B là
A.
48% 52%.
B.
77,74% và 22,26%.
C.
43,15% v à 56,85%.
D.
75% v à 25%.
Câu 24:
Cho 10,000 lít H
2
và 6,72 lít Cl
2
(đktc) tác dụ
ng v
ớ 
i nhau r
i hoà tan s
n ph
ẩm vào 385,400g nướ 
c ta thu
đượ 
c dung d
ch A. L
y 50,000g dung d
ch A tác d
ng v
ớ 
i dung d
ch AgNO
3
thu đượ 
c 7,175g k 
ế
t t
a. hi
u su
t ph
n
ng gi
a H
2
và Cl
2
A.
33,33%.
B.
45%.
C.
50%.
D.
66,67%.
Câu 25:
Trong phòng thí nghi
ệm, khí clo thường được điề
u ch
ế
t
 
A.
NaCl + H
2
SO
4
 
đặ
c.
B.
 
HCl đặ
c + KMnO
4
.
C.
 
 NaCl (điệ
n phân).
D.
F
2
+ KCl.
Câu 26:
 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl
2
, KMnO
4
K
2
Cr
2
O
7
, MnO
2
 
lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HClđặc, chất tạo ra
 
lượng khí Cl
2
 
nhiều nhất là
A.
CaOCl
2
.
B.
KMnO
4
.
C.
K
2
Cr
2
O
7
.
D.
MnO
2
.
Câu 27:
Cho các ch
t sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)
3
(4), KMnO
4
(5), PbS (6), MgCO
3
(7),
 
AgNO
3
(8),MnO
2
(9), FeS (10). Axit HCl không tác d
ụng đượ 
c v
ớ 
i các ch
t
A.
(1), (2).
B.
(3), (4),.
C.
(5), (6).
D.
(3), (6).
Câu 28:
Cho 44,5g h
n h
ợ 
p b
t Zn, Mg tác d
ng v
ớ 
i dung d
ịch HCl dư thấ
y có 22,4 lít khí H
2
bay ra (
ở 
 
đktc). Khố
i
lượ 
ng mu
i clorua t
o ra trong dung d
ch là bao nhiêu gam?
A.
80.
B.
115,5.
C.
51,6.
D.
117,5.
Câu 29:
Cho các ph
n
ng:(1) O
3
+ dung d
ch KI (2) F
2
+ H
2
O
0
t
 (3) MnO
2
 
+ HCl đặ
c
0
t
(4) Cl
2
+ dung d
ch H
2
SCác ph
n
ng t
ạo ra đơn chấ
t là :
A.
(1), (2), (3).
B.
(1), (3), (4).
C.
(2), (3), (4).
D.
(1), (2), (4). 
Câu 30:
Cho 1,03 gam mu
i natri halogen ( NaX ) tác d
ng h
ế
t v
ớ 
i dung d
ch AgNO
3
 
dư thì thu đượ 
c m
t k 
ế
t t
a ,
ế
t t
a này sau ph
n
ng phân h
y hoàn toàn cho 1,08 gam Ag . H
i X là
A.
Brom.
B.
Flo.
C.
Clo.
D.
Iot.
Câu 31:
 
Để
hòa tan hoàn toàn m gam h
n h
ợ 
p Zn và ZnO c
n dung 100,8 ml dung d
ch HCl 36,5%( D = 1,19 g/ml )
thì thu được 8,96 lít khí (đktc) . Thành phầ
n ph
ần trăm ZnO trong hỗ
n h
ợ 
p b
an đầ
u là
A.
38,4%.
B.
60,9%.
C.
86,52%.
D.
39,1%.
Câu 32:
Cho 10,3 g h
n h
ợ 
p Cu, Al, Fe vào dung d
ịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chấ
t r
n không tan. V
y% theo kh
ối lượ 
ng c
a t
ng ch
t trong h
n h
ợp ban đầ
u l
ần lượ 
t là:
A.
26%, 54%, 20%.
B.
20%, 55%, 25%.
C.
19,6%, 50%, 30,4%.
D.
19,4%, 26,2%, 54,4%.
Câu 33:
Cho 8,7g MnO
2
tác d
ng v
ới dd axit HCl đậm đặ
c sinh ra V lít khí Cl
2
(
ở 
 
đktc). Hiệ
u su
t ph
n
ng là 85%.V có giá tr
là:
A.
2 lít
B.
2,905 lít
C.
1,904 lít.
D.
1,82 lít
Câu 34:
Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên,ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z
X
< Z
Y
) vào dung dịch AgNO
3
 
(dư), thu được 8,61 gamkết tủa. Phần trăm khối lượng
 
của NaY trong hỗn hợp ban đầu
A.
52,8%.
B.
58,2%.
C.
47,2%.
D.
41,8%.
Câu 35:
V
ớ 
i X là các nguyên t
halogen, ch
ọn câu đúng:
A.
Có th
 
điề
u ch
ế
HX b
ng ph
n
ng gi
a NaX v
ớ 
i H
2
SO
4
đặ
c.
B.
Có th
 
điề
u ch
ế
X
2
b
ng ph
n
ng gi
a HX
đặ
c v
ớ 
i KMnO
4
.
 
[
PHI
U BÀI T
P HÓA H
C
]
 
Th
ứ 
 
ngày tháng năm 2010
 
3
Copyright © 2010 Thuyhoathaiphien.wordpress.com
 
C.
Ph
n
ng c
a dung d
ch HX v
ớ 
i Fe
2
O
3
 
đề
u là ph
n
ứng trao đổ
i.
D.
Dung d
ch HF là axit y
ế
u và không
đượ 
c ch
a trong l
thu
tinh.
Câu 36:
 
Để
phân bi
t 4 dung d
ch KCl, HCl, KNO
3
, HNO
3
ta có th
dùng
A.
Dung d
ch AgNO
3
.
B.
Qu
tím.
C.
Qu
tím và dung d
ch AgNO
3
.
D.
 
Đá vôi.
 
Câu 37:
Cho V lít h
n h
ợ 
p khí g
m H
2
S và SO
2
tác d
ng v
ớ 
i dung d
ch b
rom dư. Thêm dung dị
ch BaCl
2
 
dư vào
h
n h
ợp trên thì thu đượ 
c 2,33g k 
ế
t t
a. Giá tr
c
a V là:
A.
0,112 lít.
B.
2,24 lít.
C.
1,12 lít.
D.
0,224 lít.
Câu 38:
Trong mu
i NaCl có l
ẫn NaBr và NaI. Để
lo
i hai mu
i này ra kh
ỏi NaCl ngườ 
i ta có th
 A. S
c t
t
khí Cl
2
 
cho đế
n
dư vào dung dịch sau đó
cô c
n dung d
ch.
B.
Tác d
ng v
ớ 
i dung d
ch
HCl đặ
c.
C.
Tác d
ng v
ớ 
i Br
2
 
dư sau đó cô cạ
n dung d
ch.
D.
Tác d
ng v
ớ 
i AgNO
3
 
sau đó nhiệ
t phân k 
ế
t t
a.
Câu 39:
Cho 200ml dung d
ch AgNO
3
1M tác d
ng v
ớ 
i 100 ml dung d
ch FeCl
2
 
0,1 M thu đượ 
c kh
ối lượ 
ng k 
ế
t t
alà ?
A.
3,95 gam.
B.
2,87 gam.
C.
23,31 gam.
D.
28,7 gam.
Câu 40:
Cho t
t
0,25 mol HCl vào dung d
ch A ch
a 0,2 mol Na
2
CO
3
và 0,1 mol NaHCO
3.
Th
tích khí cacbonic(
ở 
 
đktc) là
A.
3,92 lít.
B.
5,6 lít.
C.
3,36 lít.
D.
1,12 lít.
Câu 41:
Cho m
ột lượng dư KMnO
4
vào 25 ml dung d
ch
HCl thu được 1,4 lít khí (đktc). Vậ
y n
ồng độ
mol c
a dd
HCl đã dùng là
 
A.
8,5M.
B.
8M.
C.
7,5M.
D.
7M.
Câu 42:
Cho bi
ế
t các ph
n
ng x
y ra sau:2FeBr
2
 + Br
2
 
2FeBr
3
 
2NaBr + Cl
2
 
2NaCl + Br
2
 
Phát bi
ểu đ
úng là: 
A.
Tính kh
c
a Cl
-
 m
ạnh hơn củ
a Br
-
.
B.
Tính oxi hóa c
a Br
2
 m
ạnh hơn
c
a Cl
2
. 
C.
Tính kh
c
a Br
-
 m
ạnh hơn củ
a Fe
2+
 
D.
Tính oxi hóa c
a Cl
2
 m
ạnh hơn
c
a Fe
3+
. 
Câu 43:
Mu
i iot là mu
ối ăn có chứa thêm lượ 
ng nh
iot
ở 
d
ng
A.
I
2
 
B.
MgI
2
 
C.
CaI
2
 
D.
KI ho
c KIO
3
Câu 44
:Có th
phân bi
t 3 bình khí HCl, Cl
2
, H
2
b
ng thu
c th
sau:
A.
Dung d
ch AgNO
3
.
B.
Quì tím
m.
C.
Dung d
ch phenolphtalein.
D.
Không phân bi
ệt đượ 
c.
Câu 45
: Cho sơ đồ
:XCl
2
 YCông th
c c
a X, Y, th
A.
NaCl, HCl.
B.
MnO
2
, HCl.
C.
AgCl, HCl.
D.
KClO
3
, HCl.
Câu 46
:Trong phòng thí nghi
ệm clo thường được điề
u ch
ế
b
ng cách oxi hóa h
ợ 
p ch
ất nào sau đây?
A.
NaCl.
B.
KClO
3
.
C.
HCl.
D.
KMnO
4
.
Câu 47:
Ứng dụng nào sau đây
không
 phải của Cl
2
?
A.
Sát trùng nước sinh hoạt
 
.
B.
Sản xuất thuốc trừ
sâu 666.
C.
Sản xuất kaliclorat, nướ 
c Gia-ven, cloruavôi.
D.
T
ẩy trắng sợi, giấy, vải
.
Câu 48:
Cho 0,03mol h
n h
ợ 
p 2 mu
i NaX và NaY (X, Y là 2 halogen thu
c 2 chu kì liên ti
ế
p) tác d
ng v
ớ 
i AgNO
3
 
dư đượ 
c 4,75g k 
ế
t t
a. X và Y là
A.
F và Cl.
B.
Cl và Br.
C.
Br và I.
D.
I và At.
Câu 49:
Halogen
ở 
th
r
ắn (điề
u ki
ện thường), có tính thăng hoa là
A. flo.
B.
Clo.
C.
Brom.
D.
Iot.
Câu 50:
Ứng dụng nào sau đây
không
 phải của KClO
3
?
A.
Sản xuất diêm
.
B.
Điều chế oxi trong phòng thí
 
nghiệm.
C.
Sản xuất pháo hoa
.
D.
Chế tạo thuốc nổ đen.
 
Câu 51
: Điề
u ch
ế
ôxi trong phòng thí nghi
m t
KMnO
4
, KClO
3
(xúc tác là MnO
2
), NaNO
3
, H
2
O
2
(có s
mol b
ng
nhau), lượng oxi thu đượ 
c nhi
u nh
t t
 
A.
KMnO
4
.
B.
KClO
3
.
C.
NaNO
2
.
D.
H
2
O
2
.
Câu 52
: M
t nguyên t
 
ở 
nhóm VIA có c
u hình electron nguyên t
 
ở 
tr
ng thái kích thích
ng v
ớ 
i s
oxi hóa +6 là

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->