Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
35Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Chuyen de Hop Chat Huu Co Don Chuc

Chuyen de Hop Chat Huu Co Don Chuc

Ratings: (0)|Views: 1,044 |Likes:
Published by thuyvuthe

More info:

Published by: thuyvuthe on Jun 08, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/23/2011

pdf

text

original

 
[
PHI
U BÀI T
P HÓA H
C
]
 
2010
1
Copyright © 2010 Thuyhoathaiphien.wordpress.com
 
CHUYÊN ĐỀ
H
Ợ 
P CH
T H
ỮU CƠ ĐƠN CHỨ 
CD
N XU
T HALOGEN - ANCOL - PHENOL - ANDEHIT - AXIT - ESTECâu 1:
 
Để
ph
n
ứng este hoá mau đạ
t t
ớ 
i tr 
ng thái cân b
ng, ta có th
dùng nh
ng bi
n pháp nàotrong s
các bi
n pháp sau:
1) Tăng nhiệt độ
 2) Dùng H
+
xúc tác
3) Tăng nồng độ
 
axit (hay rượ 
u)
4) Chưng cấ
t d
n este ra kh
ỏi môi trườ 
ng ph
n
ng
A.
3,4
B.
1,2
C.
2,3
D.
3
Câu 2:
 
Để
tinh ch
ế
anilin t
h
n h
ợ 
 p phenol, anilin, benzen, cách th
c hi
ện nào dưới đây là hợ 
 p lý?
A.
Hòa tan trong dung d
ịch HCl dư, c
hi
ế
t l
y ph
ần tan. Thêm NaOH dư vào phần tan thu đượ 
c
ở 
trên và chi
ế
t l
y anilin tinh khi
ế
t.
B.
Hòa tan trong dung d
ịch brom dư, lọ
c k 
ế
t t
ủa, tách halogen thu đượ 
c anilin.
C.
Hòa tan trong dung d
ịch NaOH dư, chiế
t l
y ph
n tan. Th
i CO
2
đến dư vào phầ
n tan thu
đượ 
c
ở 
trên s
 
thu đượ 
c anilin tinh khi
ế
t.
D.
Dùng dung d
ịch NaOH để
 
tách phenol, sau đó dùng brom để
tách anilin ra kh
i benzen.
Câu 3:
 
Để
ph
n
ng este hoá có hi
u su
ất cao hơn (tạ
o ra nhi
ều este hơn), ta có thể
dùng nh
ng bi
n pháp nào trong s
các bi
n pháp sau:
1) tăng nhiệt độ
 
3) tăng nồng độ
 
axit (hay rượ 
u)2) dùng H
+
xúc tác
4) chưng cấ
t d
n este ra kh
ỏi môi trườ 
ng ph
n
ng
A.
3
B.
2,3
C.
3,4
D.
1,2
Câu 4:
 
Đố
t cháy hoàn toàn 9 gam m
t amin X thu
ộc dãy đồng đẳ
ng c
ủa metylamin thu đượ 
c khíCO
2
, H
2
O, N
2
c
ần 16,8 lít khí oxi (đktc).( Cho H = 1; C = 12; N =14). Công thứ
c phân t
c
a X là
A.
C
2
H
5
 NH
2
 
B.
C
4
H
9
 NH
2
 
C.
CH
3
 NH
2
 
D.
C
3
H
7
 NH
2
 
Câu 5:
Este X có công th
c C
4
H
8
O
2
là s
n ph
m c
a ph
n
ng gi
a metanol và axit h
ữu cơ Y. Y
 
A.
axit axetic.
B.
axit acrylic CH
2
= CH- COOH.
C.
axit propionic.
D.
axit fomic.
Câu 6:
 
Để
phân bi
ệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể
dùng ch
t nào trong cácthu
c th
sau:
1) nướ 
c2) dung d
ch AgNO
3
/NH
3
3) dung d
ch I
2
 4) gi
y qu
 
A.
1,2, 4
B.
2, 3,4
C.
1, 3, 4
D.
1,2,3
Câu 7:
Dung d
ịch saccarozơ tinh khiế
t không có tính kh
ử, nhưng khi đun nóng vớ 
i dung d
chH
2
SO
4
loãng l
i có th
cho ph
n
ứng tráng gương. Đó là do:
 
A.
Đã có sự
t
o thành andehit sau ph
n
ng.
B.
Th
ủy phân saccarozơ đã cho tạ
o ra dung d
ch ch
ứa glucozơ fructozơ, trong đó glucozơ 
 
tráng gương đượ 
c.
C.
Saccarozơ tráng gương được trong môi trườ 
ng axit.
D.
Trong phân t
 
saccarozơ có chứa este đã bị
th
y phân.
Câu 8:
 
Rượ 
u CH
3
- CH
2
- CHOH
 – 
CH
3
có th
ph
n
ứng đượ 
c v
ớ 
i t
t c
các ch
t trong dãy
A.
 Na, CaCO
3
, CuO, O
2
 
B.
 Na, NaCl, HBr, O
2
 
C.
 Na, NaOH, HBr, O
2
 
D.
 Na, HBr, CuO, O
2
 
Câu 9:
T
ng s
 
đồ
ng phân amin c
a ch
t có công th
c phân t
C
3
H
9
 N là
A.
5
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 10:
Có các ch
t : X C
2
H
5
OH; Y C
2
H
6
; Z là CH
3
CHO; T là C
2
H
4
. Nhi
ệt độ
sôi c
a các ch
ất đượ 
c s
 p x
ế
 p theo tr 
t t
sau:
A.
Z < T < Y < X
B.
X< Y < Z < T
C.
Y< Z < T < X
D.
T < Y < Z < X
Câu 11:
Este C
4
H
8
O
2
có g
ốc rượ 
u là metyl thì axit t
ạo nên este đó là
 
A.
Axit propionic
B.
Axit butiric
C.
Axit fomic
D.
Axit axetic
 
[
PHI
U BÀI T
P HÓA H
C
]
 
2010
2
Copyright © 2010 Thuyhoathaiphien.wordpress.com
 
Câu 12:
T
rong pin điệ
n hoá Zn - Cu. K 
ế
t lu
ận nào sau đây là
không
 
đúng khi pin hoạt độ
ng?
A.
 N
ồng độ
c
a ion Zn
2+
trong dung d
ịch tăng dầ
n.
B.
Trong c
u mu
i c
a pin x
y ra s
di chuy
n các nguyên t
Cu.
C.
c
ực dương xả
y ra quá trình Cu
2+
 
+ 2e → Cu.
 
D.
Quá trình oxi hoá và kh
x
y ra trên b
m
ặt các điệ
n c
ực như sau : Zn + Cu
2+
→ Zn
2+
+ Cu
Câu 13:
Phát bi
ểu nào sau đây
không
 
đúng ?
 
A.
Ch
t béo là este c
a glixerin v
ớ 
i các axit béo.
B.
Ch
t béo th
c v
t h
u h
ế
t
ở 
tr 
ng thái l
ng do trong phân t
ch
a ch
y
ế
u g
c axit béo no.
C.
Khi đun nóng chấ
t béo l
ng v
ới khí hiđro có bột Ni xúc tác người ta thu đượ 
c ch
t béo r 
n
D.
Trong phân t
ch
t béo , g
ốc rượ 
u ph
i là glixerin, g
c axit có th
khác nhau.
Câu 14:
 
Để
phân bi
t axit fomic và axetic có th
dùng
A.
AgNO
3
trong dung d
ch NH
3
 
B.
Dung d
ch NH
3
 
C.
Cu(OH)
2
ở 
 
điề
u ki
ện thườ 
ng
D.
CaCO
3
 
Câu 15:
 
Đem trùng hợ 
 p các ch
ất : butađien
-1,3 ; propen ; isopren ; cloropren. S
n ph
m trùng h
ợ 
 p
không
 
đượ 
c dùng làm cao su là c
a
A.
 butađien
-1,3
B.
 propen
C.
cloropren
D.
isopren
Câu 16:
Trong công nghi
 p, etanol có th
 
được điề
u ch
ế
 
theo phương pháp
 1. Cho etilen h
ợp nướ 
c có xúc tác H
3
PO
4
ở 
nhi
ệt độ
cao.2. Cho etyl bromua tác d
ng v
ớ 
i NaOH.3. Cho axetilen c
ng h
ợp nướ 
c có xúc tác, nhi
ệt độ
.4. Thu
phân tinh b
ột thành glucozơ sau đó lên men glucozơ.
 
A.
1, 2
B.
2, 3
C.
3, 4
D.
1, 4
Câu 17:
Trong các ch
t sau, dung d
ch ch
t nào
không
làm chuy
n màu qu
tím?
A.
HOOC-CH
2
-CH
2
CH(NH
2
)COOH
B.
H
2
 N-CH
2
-COOH
C.
CH
3
-CHOH-COOH
D.
H
2
 N-CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 18:
Phát bi
ểu nào sau đây
không
 
đúng ?
 
A.
Fructozơ cùng công thứ
c phân t
và công th
c c
u t
o v
ới glucozơ 
 
B.
Để
phân bi
t dung d
ịch saccarozơ vớ 
i dung d
ịch mantozơ ngườ 
i ta dùng ph
n
ng tráng
gương
 
C.
Phân t
 
xenlulozơ có cấ
u t
o m
ch không phân nhánh và có kh
ối lượ 
ng phân t
t l
ớ 
n
D.
Tinh b
ột và xenlulozơ là nhữ
ng ch
t có cùng công th
c phân t
 
nhưng khác nhau về
côngth
c c
u t
o
Câu 19:
 
Để
trung hòa hoàn toàn 2,36 g m
t axit h
ữu X cầ
n 80ml dung d
ch NaOH 0,5 M. X là:
A.
C
2
H
5
COOH
B.
C
2
H
4
(COOH)
2
 
C.
C
2
H
3
COOH
D.
CH
3
COOH
Câu 20:
Có m
t s
 
 polime như polietilen, poli (vinyl clorua), poli (hexametylen ađipamit),xenlulozơ. Khi đố
t cháy m
t lo
ại polime nào đó trong số
 
các polime trên ngườ 
i ta ch
 
thu đượ 
c khíCO
2
 
và hơi H
2
O v
ớ 
i t
l
s
 
mol là 1:1. Polime đó là
 
A.
 poli (vinyl clorua).
B.
xenlulozơ.
 
C.
 poli (hexametylen ađipamit).
 
D.
 polietilen.
Câu 21:
Tính ch
t v
ật lí nào sau đây củ
a kim lo
i do electron t
do trong kim lo
i gây ra?
A.
Có nhi
ệt độ
nóng ch
y khác nhau.
B.
Có t
kh
i khác nhau.
C.
Có tính d
o.
D.
Có kh
ối lượ 
ng riêng khác nhau.
Câu 22:
10,6 gam h
n h
ợp hai axit đơn chứ
c ph
n
ng v
ừa đủ
v
ớ 
i 200 ml NaOH 1M. Kh
ối lượ 
ngh
n h
ợ 
 p mu
ối natri thu đượ 
c sau ph
n
ng là
A.
15 gam
B.
20 gam
C.
21,2 gam
D.
5,3gam
Câu 23:
Nh
ận đị
nh nào
không
 
đúng về
 
glucozơ và fructozơ?
 
A.
Glu
cozơ có phả
n
ứng tráng gương vì nó có tính chấ
t c
a nhóm
 – 
CHO.
B.
Khác v
ới glucozơ, fructozơ không có phả
n
ứng tráng gương vì ở 
d
ng m
ch h
ở 
nó không cónhóm
 – 
CHO.
C.
Glucozơ và fructozơ đề
u tác d
ng v
ớ 
i Cu(OH)
2
t
o ra dung d
ch ph
ức đồ
ng màu xanh lam.
D.
Glucozơ và fructozơ đề
u tác d
ng v
ới hiđro tạ
o ra poliancol.
Câu 24:
H
ợ 
 p ch
t C
4
H
6
O
3
có th
tác d
ng v
ớ 
i natri gi
i phóng H
2
, tác d
ng v
ớ 
i NaOH và có ph
n
ứng tráng gương. Công thứ
c c
u t
o h
ợ 
 p lý c
a C
4
H
6
O
3
có th
là:
A.
CH
3
- CO - CH
2
 
 – 
COOH
B.
CH
2
OH- COO
 – 
CH = CH
2
 
C.
OHC
 – 
CH
2
 
 – 
CH
2
 
 – 
COOH
D.
HCO
 – 
O
 – 
CH
2
- CH
2
 
 – 
CHO
 
[
PHI
U BÀI T
P HÓA H
C
]
 
2010
3
Copyright © 2010 Thuyhoathaiphien.wordpress.com
 
Câu 25:
Có các lo
ại tơ sau : tơ nilon
-
6,6 ; tơ tằm ; tơ axetat ; tơ visco. Tơ tổ
ng h
ợ 
 p là
A.
Tơ nilon
- 6,6
B.
Tơ visco
 
C.
Tơ axetat
 
D.
Tơ tằ
m
Câu 26:
Các ch
t NH
3
, CH
3
- NH
2
và C
6
H
5
- NH
2
 
(anilin) đề
u th
hi
ện tính bazơ. Tính bazơ củ
a
chúng đượ 
c s
 p x
ế
 p theo th
t
 
tăng dần như sau
 
A.
CH
3
- NH
2
; C
6
H
5
- NH
2
; NH
3
 
B.
CH
3
- NH
2
; NH
3
; C
6
H
5
- NH
2
 
C.
 NH
3
; CH
3
- NH
2
; C
6
H
5
- NH
2
 
D.
C
6
H
5
- NH
2
; NH
3
; CH
3
- NH
2
 
Câu 27:
H
ợ 
 p ch
t (CH
3
)
3
C-
OH là rượ 
u b
c ba vì
A.
 phân t
có 3 nhóm CH
3
 
B.
 phân t
có nhóm OH liên k 
ế
t v
ớ 
i m
t nguyên t
cacbon có hóa tr 
III
C.
 phân t
có nhóm OH liên k 
ế
t v
ớ 
i nguyên t
cacbon b
c ba
D.
 phân t
có 3 nhóm CH
3
và có nguyên t
cacbon b
c ba
Câu 28:
X là h
ợ 
 p ch
t h
ữu cơ trong phân tử
ch
ch
a C, H, O. X tham gia ph
n
ứng tráng gương và
 
cũng tham gia phả
n
ng v
ớ 
i dung d
ịch NaOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu đượ 
c 0,3 mol g
mCO
2
và H
2
O. X là:
A.
HCOOCH
3
 
B.
HCOOH
C.
H- CO
 – 
CH
2
 
 – 
COOH
D.
H
 – 
CO
 – 
COOH
Câu 29:
Phân t
kh
i c
a amino axit X n
m trong kho
ng 140 < M
X
< 150. M
t mol X ph
n
ng
đượ 
c v
ới 2 mol NaOH nhưng chỉ
ph
n
ứng đượ 
c v
ớ 
i 1 mol HCl. X có th
A.
H
2
 NCH
2
CH(NH
2
)COOH
B.
H
2
 N(CH
2
)
4
CH(NH
2
)COOH
C.
HOOCCH
2
CH(NH
2
)COOH
D.
HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH
Câu 30:
 
Cho 0,1 mol rượ 
u X tác d
ng hoàn toàn v
ớ 
i natri
dư thu được 1,12 lít khí hiđro (đktc), có
 th
ế
t lu
n
A.
X
là rượu đơn chứ
c
B.
X là rượ 
u không no
C.
X là rượu thơm
 
D.
X là rượ 
u no
Câu 31:
Ch
t
không
tác d
ụng đượ 
c v
ớ 
i phenol là
A.
natri hiđroxit
 
B.
axit clohiđric
 
C.
natri
D.
nướ 
c brom
Câu 32:
Có m
t s
h
ợ 
 p ch
ất là etilen (1), vinyl clorua(2), axit ađipic(3), phenol(4), acrilonitrin(5),
  buta-1,3-
đien(6). Nhữ
ng ch
t có th
tham gia ph
n
ng trùng h
ợ 
 p là
A.
(1), (2), (3), (4)
B.
(2), (3), (4), (5)
C.
(1), (4), (5), (6)
D.
(1), (2), (5), (6)
Câu 33:
Ch
t h
ữu cơ X đơn chứ
c, trong phân t
có ch
ứa C,H,O. Đố
t cháy hoàn toàn 1 mol t
o rakhông quá 1 mol CO
2.
. Bi
ế
t X có ph
n
ng v
ớ 
i Na, NaOH và X có tham gia ph
n
ứng tráng gương.
 X là
A.
anđehit axetic.
 
B.
anđehit fomic.
 
C.
axit fomic.
D.
axit axetic.
Câu 34:
 
Để
phân bi
t nhanh hai ch
t: glixerin và propanol
 – 
2 có th
dùng
A.
HCl
B.
Cu(OH)
2
 
C.
CuO
D.
 NaOH
Câu 35:
 
Để
trung hoà hoàn toàn 3,6 gam m
t axit h
ữu cơ X cầ
n 80 ml dung d
ch NaOH 1M. (ChoH = 1; C = 12; O = 16). X là
A.
CH
3
COOH
B.
C
2
H
5
COOH
C.
CH
2
(COOH)
2
 
D.
(COOH)
2
 
Câu 36:
Ch
t X công th
c phân t
C
3
H
7
O
2
 N. X có th
tác d
ng v
ớ 
i NaOH, HCl và làm m
t màudung d
ch brom. X có công th
c c
u t
o là
A.
CH
2
= CH - COONH
4
 
B.
CH
3
- CH(NH
2
) - COOH
C.
CH
3
- CH
2
- CH
2
- NO
2
 
D.
H
2
 N - CH
2
- CH
2
- COOH
Câu 37:
Cho 10,6 gam
hai rượu no đơn chứ
c liên ti
ếp nhau trong dãy đồng đẳ
ng tác d
ng hoàn toànv
ới Na thu đượ 
c 2,24 lít khí H
2
 
(đktc). Hai rượu đó là
 
A.
C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
B.
C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH
C.
C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
D.
CH
3
OH và C
2
H
5
OH
Câu 38:
Nh
ận đị
nh nào
không
 
đúng về
gluxit?
1. Mantozơ, glucozơ có
-
OH hemiaxetal, còn saccarozơ không có
-OH hemiaxetal t
do.2. Khi thu
 
 phân mantozơ, saccarozơ có mặ
t xúc tác axit ho
ặc enzim đề
u t
ạo ra glucozơ.
 
3. Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ thuộc nhóm đisaccarit.
 
4. Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ đề
u làm tan Cu(OH)
2
t
o thành ph
ức đồ
ngmàu xanh lam.
A.
3,4
B.
2,3
C.
1,2
D.
1,4
Câu 39:
Có các thu
c th
: H
2
O (1); Dung d
ch I
2
(2); Cu(OH)
2
(3); AgNO
3
trong dung d
ch NH
3
 (4); Qu
 
tím (5).Để
phân bi
t b
n ch
t r 
n màu tr 
ng là gl
ucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có
 th
dùng nh
ng thu
c th
sau:

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->