Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
31Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
De Cuong Chuyen de 3 - Dai Cuong Kim Loai

De Cuong Chuyen de 3 - Dai Cuong Kim Loai

Ratings: (0)|Views: 806 |Likes:
Published by thuyvuthe

More info:

Published by: thuyvuthe on Jun 09, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/04/2013

pdf

text

original

 
[
PHI
U BÀI T
P HÓA H
C
]
 
Th
ứ 
 
ngày tháng năm 2010
 
1
Copyright © 2010 Thuyhoathaiphien.wordpress.com
 
CHUYÊN ĐỀ
 
3: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠ
I
1. Bi
ế
t th
tích 1 mol c
a m
i kim lo
ại Al, Li, K tương ứ
ng là 10 (cm
3
); 13,2 (cm
3
); 45,35 (cm
3
), có th
 
tính đượ 
ckh
ối lượ 
ng riêng c
a m
i kim lo
i trên l
ần lượ 
t làA. 2,7 (g/cm
3
); 1,54 (g/cm
3
); 0,86 (g/cm
3
) B. 2,7 (g/cm
3
); 0,86 (g/cm
3
); 0,53 (g/cm
3
) ;C. 0,53 (g/cm
3
); 0,86 (g/cm
3
); 2,7 (g/cm
3
) D. 2,7 (g/cm
3
); 0,53 (g/cm
3
) ; 0,86 (g/cm
3
)2.
Câu nào sau đây không đúng
 A. S
electron
ở 
l
ớ 
 p ngoài cùng c
a nguyên t
kim lo
i
thường có ít (1 đế
n 3e)B. S
electron
ở 
l
ớ 
 p ngoài cùng c
a nguyên t
 
 phi kim thườ 
ng có t
 
4 đế
n 7eC. Trong cùng chu k 
, nguyên t
kim lo
i có bàn kính nh
 
hơn nguyên tử
phi kimD. Trong cùng nhóm, s
electron ngoài cùng c
a các nguyên t
 
thườ 
ng b
ng nhau3.
Câu nào sau đây đúng
 A. S
electron
ở 
l
ớ 
 p ngoài cùng c
a nguyên t
kim lo
ại thườ 
ng có t
 
4 đế
n 7e)B. S
electron
ở 
l
ớ 
 p ngoài cùng c
a nguyên t
 
 phi kim thườ 
ng có t
 
1 đế
n 3eC. Trong cùng chu k 
, nguyên t
kim lo
i có bàn kính l
ớ 
n
hơn nguyên tử
phi kimD. Trong cùng nhóm, s
electron ngoài cùng c
a các nguyên t
 
thườ 
ng khác nhau4. Kim lo
i nh
có nhi
u
ng d
ng trong k 
thu
ật và đờ 
i s
ng làA. Mg B. Al C. Fe D. Cu5. C
u hình
electron sau đây ứ
ng v
ớ 
i nguyên t
c
a các nguyên t
l
ần lượ 
t là(a) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
(b) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
 (c) 1s
2
2s
1
(d) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
 A. Ca. Na, Li, Al B. Na, Ca, Li, Al C. Na, Li, Al, Ca D. Li, Na, Al, Ca6. Ngâm m
t lá k 
m trong 100 ml dung d
ch AgNO
3
n
ồng độ
0,1M, khi ph
n
ng k 
ết thúc, thu đượ 
cA. 2,16 g Ag B. 0,54 g Ag C. 1,62 g Ag D. 1,08 g Ag7. Ngâm m
t lá k 
m trong 100 ml dung d
ch AgNO
3
n
ồng độ
0,1M, khi ph
n
ng k 
ế
t thúc, kh
ối lượ 
ng lá k 
ẽm tăng
thêmA. 0,65 g B. 1,51 g C. 0,755 g D. 1,30 g8. Ngâm m
ột đinh sắ
t trong 200 ml dung d
ch CuSO
4
. Sau khi ph
n
ng k 
ế
t thúc, l
ấy đinh săt ra khỏ
i dung d
ch, r 
anh
, làm khô th
y kh
ối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Nồng độ
 
 ban đầ
u c
a dung d
ch CuSO
4
A. 1M B. 0,5M C. 2M D. 1,5M9. Ngâm m
t v
t b
ằng đồ
ng có kh
ối lượ 
ng 10 gam trong 250 gam dung d
ch AgNO
3
4%. Khi l
y v
t ra kh
i dungd
ịch thì lượ 
ng AgNO
3
trong dung d
ch gi
m 17%. Kh
ối lượ 
ng c
a v
t sau ph
n
ng làA. 27,00g B. 10,76g C. 11,08g D. 17,00g10. Ngâm m
t lá Niken trong các dung d
ch loãng các mu
i sau: MgCl
2
, NaCl, Cu(NO
3
)
2
, AlCl
3
, ZnCl
2
, Pb(NO
3
)
2
. Niken s
kh
 
đượ 
c các mu
iA. AlCl
3
, ZnCl
2
, Pb(NO
3
)
2
. B. AlCl
3
, MgCl
2
, Pb(NO
3
)
2
.C. MgCl
2
, NaCl, Cu(NO
3
)
2
D. Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
.11. Hoà tan 58 gam mu
i CuSO
4
.5H
2
O vào nước đượ 
c 500 ml dung d
ch CuSO
4
. Cho d
n d
n b
t s
t vào 50 mldung d
ch trên, khu
y nh
 
cho đế
n khi h
ết màu xanh. Lượ 
ng s
ắt đ
ã tham gia ph
n
ng làA. 2,5984g B. 0,6496g C. 1,2992g D. 1,9488g12. Cho 4 c
 p oxi hoá - kh
: Fe
2+
/Fe; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag ; Cu
2+
/Cu. Dãy c
 p x
ế
 p theo chi
ều tăng dầ
n v
tính oxi hoávà gi
m d
n v
tính kh
A. Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu ; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag . B. Fe
3+
/Fe
2+
; Fe
2+
/Fe; Ag
+
/Ag ; Cu
2+
/Cu.C. Ag
+
/Ag ; Fe
3+
/Fe
2+
; Cu
2+
/Cu; Fe
2+
/Fe. D. Cu
2+
/Cu; Fe
2+
/Fe; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag .13. Cho dung d
ch Fe
2
(SO
4
)
3
tác d
ng v
ớ 
i kim lo
ại Cu đượ 
c FeSO
4
và CuSO
4
. Cho dung d
ch CuSO
4
tác d
ng v
ớ 
ikim lo
ại Fe đượ 
c FeSO
4
và Cu. Qua các ph
n
ng x
y ra ta th
y tính oxi hoá c
a các ion kim lo
i gi
m d
n theo dãysauA. Cu
2+
; Fe
3+
; Fe
2+
. B. Fe
3+
; Cu
2+
; Fe
2+
. C. Cu
2+
; Fe
2+
; Fe
3+
. D. Fe
2+
; Cu
2+
; Fe
3+
.14. Dung d
ch FeSO
4
có l
n t
 p ch
t CuSO
4
. Phương pháp hoá học đơn giản để
lo
ại đượ 
c t
 p ch
t làA.
điệ
n phân dung d
ch v
ới điệ
n c
ực trơ đế
n khi h
ế
t màu xanhB. chuy
n 2 mu
i thành hidroxit, oxit, kim lo
i r 
i hoà tan b
ng H
2
SO
4
loãngC. th
Mg vào dung d
ịch cho đế
n khi h
ế
t màu xanhD. th
 
Fe dư vào dung dị
ch, ch
ờ 
ph
n
ng xong r 
i l
c b
ch
t r 
n
 
[
PHI
U BÀI T
P HÓA H
C
]
 
Th
ứ 
 
ngày tháng năm 2010
 
2
Copyright © 2010 Thuyhoathaiphien.wordpress.com
 
15.
Để
làm s
ch m
t lo
i thu
ngân có l
n các t
 p ch
t k 
m, thi
ế
c, chì có th
dùng cáchA. hoà tan lo
i thu
ngân này trong dung d
ịch HCl dư
 B. hoà tan lo
i thu
ngân này trong axit HNO
3
 
loãng, dư, rồi điệ
n phân dung d
chC. khu
y lo
i thu
ngân này trong dung d
ch HgSO
4
 
loãng, dư rồ
i l
c dung d
chD.
đố
t nóng lo
i thu
ngân này và hoà tan s
n ph
m b
ng axit HCl16. Ngâm m
t lá Pb trong dung d
ch AgNO
3
sau m
t th
ời gian lượ 
ng dung d
ịch thay đổi 0,8 gam. Khi đó khối lượ 
nglá PbA.
không thay đổ
i B. gi
m 0,8 g C.
tăng 0,8 g
D. gi
m 0,99 g17. Ngâm m
t lá k 
m trong dung d
ch mu
i sunfat có ch
a 4,48 gam ion kim lo
ại điệ
n tích 2+. Sau ph
n
ng, kh
i
lượ 
ng lá k 
ẽm tăng thêm 1,88 gam. Công thứ
c hoá h
c c
a mu
i sunfat làA. CuSO
4
. B. FeSO
4
. C. NiSO
4
. D. CdSO
4
.18. Ngâm m
t lá k 
m trong dung d
ch có hoà tan 4,16 gam CdSO4. Ph
n
ng xong, kh
ối lượ 
ng lá k 
ẽm tăng 2,35%.
Kh
ối lượ 
ng lá k 
ẽm trướ 
c khi ph
n
ng làA. 60 gam B. 40 gam C. 80 gam D. 100 gam19. Có các kim lo
ại Cs, Fe, Cr, W, Al. Độ
c
ng c
a chúng gi
m d
n theo th
t
 A. Cs, Fe, Cr, W, Al. B. W, Fe, Cr, Cs, Al C. Cr, W, Fe, Al, Cs D. Fe, W, Cr, Al, Cs20. Có các kim lo
i Os, Li, Mg, Fe, Ag. T
kh
i c
ủa chúng tăng dầ
n theo th
t
 A. Os, Li, Mg, Fe, Ag B. Li, Fe, Mg, Os, Ag C. Li, Mg, Fe, Os, Ag D. Li, Mg, Fe, Ag, Os21. Có các kim lo
ại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ
d
ẫn điệ
n c
a chúng gi
m d
n theo th
t
 A. Ag, Cu, Au, Al, Fe B. Ag, Cu, Fe, Al, Au C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Al, Fe, Cu, Ag, Au22. Có các kim lo
ại Cu, Ag, Fe, Al, Zn. Độ
d
n nhi
t c
a chúng gi
m d
n theo th
t
 A. Cu, Ag, Fe, Al, Zn B. Ag, Cu, Al, Zn, Fe C. Al, Fe, Zn, Cu, Ag D. Al, Zn, Fe, Cu, Ag23. Trong nh
ng câu sau, câu nào không
đúng
 A. Trong h
ợ 
 p kim có liên k 
ế
t kim lo
i ho
c là liên k 
ế
t c
ng hoá tr 
 B. Tính ch
t c
a h
ợ 
 p kim ph
thu
c vào thành ph
n, c
u t
o c
a h
ợ 
 p kimC. H
ợ 
 p kim có tính ch
t hoá h
c khác tính ch
t c
a các kim lo
i t
o ra chúngD. H
ợ 
 p kim có tính ch
t v
t lý và tí
nh cơ họ
c khác nhi
u các kim lo
i t
o ra chúng24. Trong nh
ững câu sau, câu nào đúng
 A. Trong h
ợ 
 p kim có liên k 
ế
t kim lo
i ho
c là liên k 
ế
t ionB. Tính ch
t c
a h
ợ 
 p kim không ph
thu
c vào thành ph
n, c
u t
o c
a h
ợ 
 p kimC. H
ợ 
 p kim có tính ch
t hoá h
ọc tương tự
tính ch
t c
a các kim lo
i t
o ra chúngD. H
ợ 
 p kim có tính ch
t v
ật lý và tính cơ họ
c khác nhi
u các kim lo
i t
o ra chúng25. Trong nh
ững câu sau, câu nào đúng
 A. Tính d
ẫn điệ
n, d
n nhi
t c
a h
ợ 
 p kim t
ốt hơn các kim loạ
i t
o ra chúngB. Khi t
o thành liên k 
ế
t c
ng hoá tr 
, m
ật độ
electron t
do trong h
ợ 
 p kim gi
mC. H
ợp kim thường có độ
c
ng kém các kim lo
i t
o ra chúngD. Nhi
ệt độ
nóng ch
y c
a h
ợp kim thường cao hơn so vớ 
i các kim lo
i t
o ra chúng26. Trong nh
ng câu sau, câu nào không
đúng
 A. Tính d
ẫn điệ
n, d
n nhi
t c
a h
ợ 
 p kim t
ốt hơn các kim loạ
i t
o ra chúngB. Khi t
o thành liên k 
ế
t c
ng hoá tr 
, m
ật độ
electron t
do trong h
ợ 
 p kim gi
mC. H
ợp kim thường có độ
c
ứng và dòn hơn các kim loạ
i t
o ra chúngD. Nhi
ệt độ
nóng ch
y c
a h
ợp kim thườ 
ng th
ấp hơn so vớ 
i các kim lo
i t
o ra chúng27. Trong nh
ng câu sau, câu nào không
đúng
 A. H
ợ 
 p kim Fe
 – 
 
Mn đượ 
c t
o b
ớ 
i liên k 
ế
t kim lo
i B. H
ợ 
 p kim Sn
 – 
 
Pb đượ 
c t
o b
ớ 
i liên k 
ế
t kim lo
iC. H
ợp kim AuZn đượ 
c t
o b
ớ 
i liên k 
ế
t kim lo
i D. H
ợ 
 p kim Fe3
C đượ 
c t
o b
ớ 
i liên k 
ế
t c
ng hoá tr 
 28. Hoà tan 6 gam h
ợ 
 p kim Cu
 – 
Ag trong dung d
ch HNO3t
ạo ra đượ 
c 14,68 gam h
n h
ợ 
 p mu
i Cu(NO
3
)
2
AgNO
3
. Thành ph
n % kh
ối lượ 
ng c
a h
ợ 
 p kim làA. 50% Cu 50% Ag B. 64% Cu 36% Ag C. 36% Cu 64% Ag D. 60% Cu 40% Ag29. M
t lo
ại đồ
ng thau ch
a 60% Cu và 40% Zn. H
ợ 
 p kim này có c
u t
o tinh th
h
ợ 
 p ch
t hoá h
c. Công th
c hoáh
c c
a h
ợ 
 p kim làA. CuZn
2
B. Cu
2
Zn C. Cu
2
Zn
3
D. Cu
3
Zn
2
 
 
[
PHI
U BÀI T
P HÓA H
C
]
 
Th
ứ 
 
ngày tháng năm 2010
 
3
Copyright © 2010 Thuyhoathaiphien.wordpress.com
 
30. M
t h
ợ 
 p kim t
o b
ớ 
i Cu, Al có c
u t
o tinh th
h
ợ 
 p ch
t hoá h
c và có ch
ứa 12,3% lượ 
ng nhôm. Công th
c hoáh
c c
a h
ợ 
 p kim làA. Cu
3
Al B. CuAl
3
C. Cu
2
Al
3
D. Cu
3
Al
2
 31. Trong h
ợ 
 p kim Al
 – 
Ni c
5 mol Al thì có 0,5 mol Ni. Thành ph
n % c
a h
ợ 
 p kim làA. 18% Al 82% Ni B. 82% Al 18% Ni C. 20% Al 80% Ni D. 80% Al 20% Ni32. H
ợ 
 p kim Fe
 – 
Zn có c
u t
o tinh th
dung d
ch r 
n. Hoà tan 1,165 gam h
ợ 
 p kim này b
ng dung d
ịch axit HCl dư
thoát ra 448
ml 
 
khí hidro (đktc). Thành phầ
n % c
a h
ợ 
 p kim làA. 72,0% Fe 28,0% Zn B. 73,0% Fe 27,0% Zn C. 72,1% Fe 27,9% Zn D. 27,0% Fe 73,0% Zn33. Cho các câu phát bi
u v
v
trí và c
u t
o c
a kim lo
i sau:(I): H
u h
ế
t các kim lo
i ch
có t
 
1e đế
n 3e l
ớ 
 p ngoài cùng.(II): T
t c
các nguyên t
 
nhóm B đề
u là kim lo
i(III):
tr 
ng thái r 
ắn, đơn chấ
t kim lo
i có c
u t
o tinh th
 (IV): Liên k 
ế
t kim lo
i là liên k 
ết đượ 
c hình thành do s
c hút t
ương hỗ
 
tĩnh điệ
n gi
ữa các ion dương kim loạ
i vàl
ớ 
 p electron t
do Nh
ng phát bi
ểu nào đúng ?
A- Ch
 
có I đúng
B- Ch
 
có I, II đúng
C- Ch
IV sai D- T
t c
 
đều đúng
34. Kim lo
i có nh
ng tính ch
t v
ật lí chung nào sau đây?
A- Tính d
o, tính d
ẫn điệ
n, nhi
ệt độ
nóng ch
y cao.B-Tính d
o, tính d
ẫn điệ
n và nhi
t, có ánh kim.C-Tính d
ẫn điệ
n và nhi
t, có kh
ối lượ 
ng riêng l
ớ 
n, có ánh kim.D-Tính d
o, có ánh kim, r 
t c
ng.35. Dãy kim lo
ại nào sau đây đã đượ 
c x
ế
 p theo chi
ều tă
ng d
n c
a tính kh
?A- Al, Mg, Ca, K B- K, Ca, Mg, Al C- Al, Mg, K, Ca D- Ca, K, Mg, Al36.
Để
 
điề
u ch
ế
các kim lo
i Na, Mg, Ca trong công nghi
ệp, ngườ 
i ta dùng cách nào trong các cách sau?A-
Điệ
n phân dung d
ch mu
ối clorua bão hoà tương ứ
ng có v
ách ngăn.
B- Dùng H
2
ho
c CO kh
oxit kim lo
ại tương ứ
ng
ở 
nhi
ệt độ
cao.C- Dùng kim lo
i K cho tác d
ng v
ớ 
i dung d
ch mu
ối clorua tương ứ
ng.D-
Điệ
n phân nóng ch
y mu
ối clorua khan tương ứ
ng.37. K 
ế
t lu
ận nào sau đây
không
đúng về
tính ch
t c
a h
ợ 
 p kim:A- Liên k 
ết trong đa số
tinh th
h
ợ 
 p kim v
n là liên k 
ế
t kim lo
i.B- H
ợp kim thườ 
ng d
n nhi
t và d
ẫn điệ
n t
ốt hơn kim loạ
i nguyên ch
tC-
Độ
c
ng c
a h
ợp kim thườ 
ng l
ớn hơn độ
c
ng c
a kim lo
i nguyên ch
t.D- Nhi
ệt độ
nóng ch
y c
a h
ợp kim thườ 
ng th
ấp hơn nhiệt độ
nóng ch
y c
a kim lo
i nguyên ch
t.38. K 
ế
t lu
ận nào sau đây
không
đúng?
A- Các thi
ế
t b
máy móc b
ng kim lo
i ti
ế
 p xúc v
ới hơi nướ 
c
ở 
nhi
ệt độ
cao có kh
 
năng bị
 
ăn mòn hoá họ
c.B- N
i thanh Zn v
ớ 
i v
tàu thu
b
ng thép thì v
tàu thu
s
 
đượ 
c b
o v
.C-
Để
 
đồ
v
t b
ng thép ra ngoài không khí
ẩm thì đồ
v
ật đó sẽ
b
 
ăn mòn điệ
n hoá.D- M
t mi
ế
ng v
 
đồ
h
 p làm b
ng s
t tây (s
t tráng thi
ế
c) b
xây xát t
ận bên trong, để
trong không khí
m thì Sns
b
 
ăn mòn trướ 
c.39. Ngâm lá k 
m trong dung d
ch ch
a 0,1 mol CuSO
4
. Ph
n
ng xong th
y kh
ối lượ 
ng lá k 
m:
A: tăng 0,1 (g)
 
B: tăng 0,01 (g)
C: gi
m 0,1 (g)
D: không thay đổ
i40. Có nh
ững pin điện hóa đượ 
c ghép b
ở 
i các c
 p oxi hóa -kh
chu
n sau:a, Ni
2+
/ Ni và Zn
2+
/ Zn b, Cu
2+
/ Cu và Hg
2+
/ Hgc, Mg
2+
/ Pb
2+
/ Pb
Điệ
n c
ực dương của các pin điệ
n hóa là:A: Pb, Zn, Hg B: Ni, Hg, Pb C: Ni, Cu, Mg D: Mg, Zn, Hg41.
Câu nào đúng trong các câu sau
 
:Trong ăn mòn điệ
n hóa, x
y raA. s
ôxi hóa
ở 
c
ực dương
B. s
kh
 
ở 
c
c âm

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->