Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
138Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
GA_Oncaptoc_Toan

GA_Oncaptoc_Toan

Ratings: (0)|Views: 7,117 |Likes:
Published by lvdoqt

More info:

Published by: lvdoqt on Jun 10, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/10/2013

pdf

text

original

 
1 Bài 1:
H
ệ phương tr
 ình
đại số
 
 M 
ột số loại hệ phương tr 
ình th
ường gặp
:
I)H
ệ đối xứng loại
I1) D
ạng:
H
ệ phương tr 
 ình
0);( 0);(
 y xg y x f 
h
ệ đối
x
ứng loại I nếu
);();( );();(
 x yg y xg  x y f  y x f 
 
2)Cách gi
ải
:
-
Đặt
 xyS xyP
. ĐK:
2
4
SP
.- Bi
ểu thị hệ qua S v
à P .- Tìm S ; P tho
m
ãn
điều kiện
PS
4
2
.
Khi đó x; y là 2 nghiệm của phương tr 
 ình
 
:0
2
PSt 
. T
ừ đó có nghiệm của hệ đ
ã cho.Chú ý 1 :+) N
ếu hệ có nghiệm (a;b) th
 ì do tính ch
ất đối
x
ứng của hệ n
ên h
cũng có ghiệm (b; a). V
 ì v
ậy
h
ệ có nghiệm duy nhất chỉ khi có duy nhất x = y.
 +) H
ệ có nghiệm khi v
à ch
ỉ khi hệ S, P có nghiệm
S, P th
ỏa m
ãn
PS
4
2
.+) Khi
PS
4
2
thì x = y = -S/2V
ậy hệ có nghiệm duy nhất khi chỉ khi có duy
nh
ất S, P thỏa m
ãn
PS
4
2
.Chú ý 2 :Nhi
ều trường hợp ta có thể sử dụng ĐK cần để t
 ìmgiá tr
ị của tham số sau đó thay v
ào h
ệ kiểm tra xem
có tho
mãn hay không -
(Đ/K đủ).
II) H
ệ đối xứng loại II
 
1)H
:
0);( 0);(
 y xg y x f 
h
ệ đối xứng loại II nếu :
);();(
 y xg x y f 
 2)Cách gi
ải
:
+)Đối với hầu hết các hệ dạng n
ày khi tr
ừ 2 vế tađều thu được phương t
 ình
 
:(x-y).h(x;y) = 0
Khi đó hệ đ
ã cho0(;)0(;)0(;)0
 xyhxy fxyfxy
 ( Chú ý : Có nh
ững hệ đối xứng loại II sau khi trừ
2 v
ế chưa xuất hiện ngay x
- y = 0 ph
ải suy
lu
ận tiếp mới có điều n
ày).
+) Phương pháp điều kiện cần và đủ:
 
Phương pháp này được áp dụng tốt cho hệ đối
x
ứng
v
ới y
êu c
ầu
: Tìm giá tr
ị tham số để hệ có
nghi
ệm duy nhất.
 
Đ/k cần
:Nh
ận xét rằng: do tính đối xứng của hệ n
ên n
ếu hệ
có nghi
ệm (x
0
;y
0
) thì (y
0
;x
0
) c
ũng l
à nghi
ệm của
h
ệ, do đó hệ có nghiệm duy nhất khi x
0
= y
0
(1)Thay (1) vào m
ột phương tr 
 ình c
ủa hệ
, tìm
đ/k của
tham s
ố để pt` có nghiệm x
0
duy nh
ất ,ta được giá
tr
ị của tham số.
 
Đó là đ/k cần.
 
Đ/k đủ
: thay giá tr
ị của tham số v
ào h
ệ kiểm tra,
 r
ồi kết luận.
 
III) H
ệ nửa đối xứng của x v
à y
 
1)D
ạng hệ:
)2(;0);( )1();;();(
 y xg x y f  y x f 
(T
ức l
à có 1
 phương tr 
 ình là
đối xứng )
 2)Cách gi
ải
:Chuy
ển vế biến đổi từ (1) ta có dạng phương
trình tích: (x - y).h(x; y) = 0. T
ừ đó có: hệ đ
ã cho
tương đương với:
 
)2(;0);( 0);().(
 y xg y xh y x
 
0);( 0);( 0);( 0
 y xg y xh y xg y x
 
Chú ý
:Nhi
ều khi đặt ẩn phụ mới có hệ đối xứng
 Ví d
ụ :
5555
2222
 y y x x y y x
 
IV) H
ệ đẳng cấp đối với x v
à y
 
1) H
ệ phương tr 
 ình
0);( 0);(
 y xg y x f 
được gọi l
à h
đẳng cấp bậc 2 của x; y nếu mỗi hạng tử (trừ số
h
ạng tự do) đều có bậc l
à 2.2) Cách gi
ải
:* Cách 1) Kh
ử số hạng tự do. (Cách này thường
dùng khi h
ệ không chứa tham số, hoặc tham số ở 
s
ố hạng tự do cho đơn giản)
 * Cách 2) Kh
ử x
2
( v
ới y
0 ) ho
ặc y
2
(v
ới x
0):
(Cách này thường d
ùng khi h
ệ có chứa tham số)
.
VI. M
ột số hệ phương tr
 ình khác.
*) Cách gi
ải: Để
 
giải hệ phương
trình không m
ẫu
m
ực ta thường áp dụng một số pp
 
:+ Phân tích thành tích có v
ế phải bằng 0.
 
+ Đổi biến (đặt ẩn phụ)
 
+ Đánh giá
 
: BĐT hoặc d
ùng hàm s
ố.
 
M
ột số ví dụ:
 
1. H
ệ đối xứng I:
 Gia
ỷi caực heọ pt sau ủa
õy :
22
111)30
 xyxy xyxy
 
 
2
115;65.6.30
 pshptspps ps
 
 
ẹS : x = 2;
3; 1; 52 -
2233
30355;6(2;3);(3;2)
 xyxy xyhptsp
 
4422
13)11110;2(0;1);(1;0)(2)21
 xy xy psshpt  ppspp
 
33
304):;0;;.35.30125,56335
 xyyx HDxysxypxy xxyy pshptsspssp
Va
ọy Hpt coự ngh ( 4;9) ; ( 9;4).
 5- cho:
5()441
 xyxy xyxym
 a) T
ỡm m ủeồ hpt coự nghieọm
.HD: Gia
ỷi heọ S ;P ta ủửụ
ùc S= 4m ;p = 5m-1
ẹK : S
2
-4p
0
 1;14
mm
.b) Tìm m
để hệ có nghiệm duy nhất.ĐS: m = 1/4, m = 1.
 6) a-Cmr: Hpt co
ngh vụựi mo
ùi m :
222
21
 xyxym xyxymm
 
 b) T
ỡm m hpt coự nghieọn duy nhaỏt .
 HD
ẹS :
 a-
21122
21.;11.
 psmhp psmmsmpmsmpm
 
ẹS
:he
ọS
1
,P
1
Vn ;
2222
4(1)0
SPm
.Va
ọy
: HPt co
ự nghieọm vụựi mo
ùi m.b-HPT có ngh duy nh
ất
 
222
40
SP
 
 
2
(1)0
m
1
m
.=> x = y = 1 Va
ọy : (1;1)
.2. H
ệ đối
x
ứng loại II:
 
Gia
ỷi heọ pt :
 
33
381:38
 xxyhp yyx
342:34
 y xy xhpt  x yx y
 
2222
2323232
 xxy yyx
 HD
ẹS :
 1-Hpt
 
2233
()(5)03838(0;0)(11;11)(11;11)
 xy xyxyxy xxy xxy
 2-
ẹK : x
0 ; y
0. Hpt :
22
()(4)064()0
 xyxy xyxyxy
(-2; -2)3-
2222
232232
 xxy yxx
 La
ỏy (1)
-(2) : 3(x-y)(x+y-1 ) = 0
y=x hoa
ởc y
= 1-x.Ke
ỏt hụ
ùp (1) Khi y = x : (1;1) ; (2;2)Khi y = 1 -x VN .4-
132112
 x yx y xy
 La
ỏy (1)
- (2) : (x - y)(2 + 4/xy ) = 0
y = x ; y = -2/x+ y = x : (1;1) ; (-1;-1) .+ y = -2/x :
(2;2);(2,2)
 3) . H
ệ nửa đối xứng
 
VD. Gi
ải hệ
:
1211
3
 x y y y x x
 Gi
ải:
120)1)(( 0.1200.1211
33223
 x y xy y x y x x y y x xy y x  y x x y y y x x
 
34
.0.01()()21020
 xy xy xyIyI x xx xx
 + Ta có I):
2512511)(012(0.
3
 y x y x y x I  x x y x y x
 + Ta có II)
 
:
222
.01()113()()0;()222
 xy IIy x xxV
 
 
34. H
ệ đẳng cấp
 
:VD. Cho h
ệ phương tr 
 ình :
222
4(1)34(2)
 xxyym yxy
 a) Gi
ải hệ pt` với
m = 1b) Tìm a
để hệ có nghiệm
 Gi
ải:
 Cách 1:D
ễ thấy y = 0 không phải l
à nghi
ệm của hpt.
 
Đặt x = ty, ta có
 
:H
 
222222
434
tytyym yty
 
 
222
(41)(13)4
 yttm y
 
 
22
41134(13)4
ttm y
(I)Do y
0 nên t
y
2
(1 - 3t) = 4
1 - 3t > 0
t <13 a) V
ới m = 1 ta có hệ
 
:
22
411134(13)4
t y
 Gi
ải hệ ta được kq
 
: (1
 
; 4), (-1
 
; -4).b) Ta có
 
:(I)
 
22
4(41)(13)(13)4
ttm y
 
 
22
4(163)40(*)(13)4
tmtm y
 
Đặt f(t) = 4t
2
- (16 - 3m)t + 4 - m = thìH
ệ có nghiệm
(*) có nghi
ệm thoả m
ãn t <13.Ta l
ại có
18()039
af 
 
 
m nên h
ệ luôn có
nghi
ệm thoả m
ãn t
1
<13< t
2
. V
ậy hệ luôn có
nghi
ệm với
m.Cách 2
 
: Kh
ử một ẩn.
 H
 
22
434
 xxym yxy
 
 
2422
42(8)(4)0(*)
 xm y x xmxm
 (x = 0 tho
ả m
ãn h
ệ khi m = 4).
 V
ới m
4 đặt
 
: f(t) = 2t
2
+ (8 - m)t - (4 - m)
2
ta cóf(0) = -(4 - m)
2
< 0 nên phương tr 
 ình f(t) = 0 luôncó nghi
ệm t > 0 hay phương tr 
 ình (*) luôn cónghi
ệm với
m.
Các bài t
ập l
uy
ện tập
 
Bài 1: M
ột số hệ dạng cơ bản
1)
 
Cho h
ệ phương tr 
 ình
8)1)(1(
22
 y x y x m y x xy
 a)
 
Gi
ải hệ khi m=12
 b)
 
Tìm m
để hệ có nghiệm
 2)
 
Cho h
ệ phương tr 
 ình
222
112
a xy xya
 Tìm a
để hệ phương tr 
 ình có
đúng 2 nghiệm
phân bi
ệt
 3)
 
Cho h
ệ phương tr 
 ình
2222
132
 xxyy xxyym
 Tìm m
để hệ có nghiệm
4)
 
2222
 x y y x
 5)
 
m y x x y y x  y x
1111 311 a)
 
Gi
ải hệ khi m=6
 b)
 
Tìm m
để hệ có nghiệm
Bài 2:
2222
2323
 y x x x y y
(KB 2003)
 HD:Th1 x=y suy ra x=y=1TH2 chú
ý
 y:
ý
x>0 , y> 0 suy ra nghi
ệm
Bài 3:
358152
3322
 y x xy y x
 
 HD: Nhóm nhân t 
ử chung sau đó đặt 
S=2x+y và P= 2x.y
 Đs : (1,3) và (3/2 , 2)
 
Bài 4:
)2(1 )1(33
6633
 y x y y x x
 HD: t
ừ (2) :
-1
x , y 1 h
àm s
ố :
 
 f 
3
3
trên [-1,1] áp d
ụng vào phương
trình (1)

Activity (138)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads
rambo liked this
Tam Duong Tran liked this
Boo Béo liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->