Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
134Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Mot So Lenh Co Ban Trong Matlab

Mot So Lenh Co Ban Trong Matlab

Ratings: (0)|Views: 23,441|Likes:
Published by giamin

More info:

Published by: giamin on Jun 14, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See More
See less

08/06/2013

pdf

text

original

 
1
TÓM TẮT CÁC HÀM MATLAB
A. TẬP HỢP
1.
 
 hập tập tập hợp bằng cách liệt kê
:
A = [1, 2, 3, 6]
 2.
 
Chuyển danh sách A có phần tử trùng nhau thành tập hợp
:
A = unique(A)
 3.
 
 Kiểm tra các phần tử thuộc tập hợp A?
 
ismember([2,6,3],A)
 4.
 
 Hợp hai tập hợp
:
union(A,B)
 5.
 
Giao hai tập hợp
:
intersect(A,B)
 6.
 
 Hiệu A \ B
:
setdiff(A,B)
 7.
 
 Hiệu đối xứng (phần hợp hiệu phần giao)
:
setxor(A,B)
 8.
 
Tổ hợp – liệt kê tất cả các tập k phần tử từ tập A có n phần tử 
:
nchoosek(A,k)
 9.
 
 Liệt kê tất cả các hoán vị của tập A
:
perms(A)
 
B. GIẢI PHƯƠG TRÌH
1.
 
 ghiệm của đa thức a
1
 x
n
+ … + a
n
 x + a
n+1
 
:
roots([a
1
,…,a
n+1
])
 2.
 
 ghiệm của phương trình
f(x)=0
:
 
syms x; solve(f(x))
 3.
 
 ghiệm của hệ phương trình {f(x,y)=0, g(x,y)=0}:
solve(‘f(x)’,’g(x)’)
 4.
 
 Xem thêm phần help của lệnh solve.
 
C. BIẾ
:
1.
 
 Khai báo biến a và biến x:
syms a x2.
 
 Lấy giá trị double của biến symbolic x:
double(x)
D. DÃY SỐ, CHUỖI SỐ
1.
 
Minh hoạ dãy số 
:
plot(x,’o’)
 2.
 
Tổng dãy số 
:
sum(x)
.3.
 
Tổng chuỗi số 
: khai báo biến k và dùng lệnh
symsum(1/k^2, 1, inf)
 4.
 
Tổng chuỗi hàm
: khai báo biến x, k và dùng lệnh
symsum(x^k, k, 0, inf)
(k chạy từ 0 đến vô cùng)
E. HÀM SỐ, GIỚI HẠ HÀM SỐ
 Khai báo biến x trước,
1.
 
Vẽ đồ thị hàm số f(x):
 
ezplot(f(x)).
 2.
 
Giới hạn tại 0
:
limit(f(x))
.3.
 
Giới hạn tại a
:
limit(f(x), x, a)
.4.
 
Giới hạn bên trái a
:
limit(f(x), x, a,’left’)
.5.
 
Giới hạn bên phải a
:
limit(f(x), x, a, ‘right’)
.
F. VI PHÂ
 
2
 Khai báo biến x trước,
1.
 
 Đạo hàm
: khai báo biến x và dùng lệnh
diff(f(x))
.2.
 
 Đạo hàm bậc cao
:
diff(f(x),n)
.3.
 
 Đạo hàm hàm nhiều biến
:
diff(f(x,y),y)
.4.
 
 Khai triển Taylor 
:
taylor(f(x),a,n).
 5.
 
 Khai triển Maclaurin
: taylor(f(x),n). (Mc ñnh a=0)
 
G. TÍCH PHÂ
Khai báo biến x trước.
 
1.
 
 guyên hàm
:
int(f(x))
 2.
 
Tích phân xác định
:
int(f(x),a,b)
 
BÀI TẬP THỰC HÀH GIẢI TÍCH A1
I. TẬP HỢP
1.1. Mỗi sinh viên nam khoa Toán-Tin học đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền. Biết rằng có350 bạn chơi bóng đá, 260 bạn chơi bóng chuyền và 70 bạn chơi cả hai môn thể thao này.Hỏi khoa Toán-Tin học có bao nhiêu sinh viên nam (dùng các phép toán tập hợp)?1.2. Cho x = 1 :180, y = 1 :150. Dùng chỉ số logic và hàm mod, liệt kê các phần tử của tậphợp A = {các ước số nguyên dương của 180} và của tập hợp B = {các ước nguyên dương của150}. Xác định các tập hợp A
B, A
B, A\B, B\A.1.3. Cho x = [-4*pi : pi/16 : 4*pi].
Dùng chỉ số logic
, tìm tập T các giao điểm của hai đườngcong y = sinx và z = cosx bằng cách lấy hiệu các giá trị của chúng (vì Matlab tính xấp xỉ nênkhông so sánh bằng nhau được). Hiệu bằng 0 theo nghĩa có trị tuyệt đối (hàm
abs()
) đủ nhỏhơn một giá trị epsilon cho trước, chẳng hạn 10^(-10). Mô phỏng T bằng cách vẽ trên cùngmột trục toạ độ đồ thị của y = sinx, z = cosx và tập các điểm T (như trong bài giảng).1.4. Khai báo biến x, dùng lệnh solve giải phương trình (1): sin
π
x = 0 và (2): x
2
– 2x = 0.a. Dùng lệnh solve tìm nghiệm của hệ phương trình {(1),(2)}. b. Vẽ trên cùng một trục toạ độ đồ thị của sin
π
x = 0 và x
2
– 2x = 0 xem phương trình sin
π
x= x
2
– 2x có mấy nghiệm.1.5. Nhập một số nguyên dương n (nhỏ hơn 20). Cho A = 1:n. Xác định P(A) tập hợp tất cảcác tập hợp con của A. (Dùng vòng lặp và hàm
nchoosek(A,k)
)1.6. Phát sinh ngẫu nhiên hai số nguyên dương m và n không vượt quá 20. Phát sinh tập hợpA gồm m phần tử nguyên ngẫu nhiên trong khoảng [-10,10] và B gồm n phần tử ngẫu nhiêntrong khoảng [-20, 20]. Xác định:a. A
B hay B
A hay A
=
B không? b. A\B; B\A; A
B; A
B;
 
3c. A
2
; B
2
; AxB; BxA;d. Nhập một số nguyên x. Kiểm tra x
A hay x
B không?1.7. Cho A = 1:30. Xác định các cặp (a,b) trong A
2
có quan hệ ‘a là ước của b’ (Dùng vònglặp). Vẽ các cặp điểm này dùng lệnh plot(a,b,’o’).
II. ÁH XẠ
2.1. Dùng lệnh plot(x,y) và lệnh axis [x
min
x
max
y
min
y
max
] để xác định trục toạ độ thích hợpcho hàm y = f(x) = 10 + 25x – x
3
.a)
 
[-4 4 -4 4] b)
 
[-10 10 -10 10]c)
 
[-20 20 -100 100]d)
 
[-100 100 -200 200]2.2. Dùng lệnh plot(x,y) và lệnh axis [x
min
x
max
y
min
y
max
] để xác định trục toạ độ thích hợpcho hàm
2
()8
y f x x
= =
.a)
 
[-4 4 -4 4] b)
 
[-5 5 0 100]c)
 
[-10 10 -10 40]d)
 
[-2 10 -2 6]2.3. Xác định trục toạ độ thích hợp cho hàm sau và vẽ đồ thị hàm sốa) f(x) = 5 + 20x – x
2
. b) f(x) = x
3
+ 30x
2
+ 200x.c) f(x) = 0.01x
3
– x
2
+ 5. d) f(x) = x(x + 6)(x 9).e)
44
()81
 f x
=
f)()0.120
 f x
= +
 g)
2
100()
 f x
= +
h)
2
()100
 f
=+
 i) ()cos(100)
 f x
=
j) ()3sin(120)
 f x
=
 k)
()sin()40
 f
=
l) ()tan(25)
 f x
=
 m)
2
cos()
()3
 f
=
n) f(x) = x
2
+ 0.02sin(50x).2.4. Vẽ ellip 4x
2
+ 2y
2
= 1 bằng cách vẽ hàm của nửa trên và nửa dưới của ellipse.2.5. Vẽ hyperbol y
2
– 9x
2
= 1 bằng cách vẽ hàm nửa trên và nửa dưới của hyperbol.2.6. Vẽ đồ thị hàm số f(x) và g(x) để xem hàm nào tăng nhanh hơn khi x càng lớn.a) f(x) = 10x
2
, g(x) = x
3
/10. b) f(x) = x
4
– 100x
3
, g(x) = x
3
.2.7. Vẽ trên cùng một trục toạ độ đồ thị đa thức P(x) = 3x
5
– 5x
3
+ 2x và Q(x) = 3x
5
. Đầu tiêndùng giới hạn trục toạ độ [-2 2 -2 2], sau đó dùng [-10 10 -10000 10000]. Nhận xét.2.8 Viết hàm định nghĩa hàm f(x) và g(x), sau đó tính f 
o
g và g
o
f.

Activity (134)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads
Nguyen Dieu Thuy liked this
Pham Thanh Phu liked this
Pham Thanh Phu liked this
Domyno Vn liked this
trietbuivien liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->