Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
9Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI- quy tich

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI- quy tich

Ratings: (0)|Views: 1,913 |Likes:
Published by watson_vn2007

More info:

Categories:Topics, Art & Design
Published by: watson_vn2007 on Jun 14, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/12/2014

pdf

text

original

 
CHUYÊN ĐỀBỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TẬP HỢP ĐIỂM (QUỸTÍCH) I.
 
MỘT SỐ QUỸTÍCH CƠ BẢN:
-
 
Quỹtích những điểm cách đều hai điểm A, B đãcho làđường trung trực của đoạn thẳng AB. -
 
Quỹtích những điểm cách đều hai cạnh của một góc làtia phân giác của góc đó. -
 
Quỹtích những điểm cách đều một đường thẳng đãcho làhai đường thẳng song song với đường thẳng đó. -
 
Quỹtích những điểm cách đều hai đường thẳng song song làđường thẳng song song và cách đều hai đường thẳng đó. -
 
Quỹtích những điểm cách đều một điểm O cốđịnh làđường tròn tâm O. -
 
Quỹtích những điểm nhìn đoạn thẳng AB dưới góc không đổi làhai cung tròn chứa góc đi qua A, B vàđối xứng với nhau qua AB.  
II.
 
BÀI TẬP:Bài 1
: Cho đường tròn (O) đường kính AB. Vẽbán kính OC vuông góc với AB tại O. Lấy điểm M trên cung AC. HạMH vuông góc OA. Trên bán kính OM lấy điểm P sao cho OP = MH. a)
 
Tìm quỹtích các điểm P khi M chạy trên cung AC. b)
 
Tìm quỹtích các điểm P lấy trên bán kính OM sao cho OP bằng khoảng cách từ M đến AB khi M chạy khắp đường tròn (O).
Bài 2
: Cho đường tròn (O) đường kính AB cốđịnh. Lấy C làđiểm tùy ýtrên đường tròn. Trên tia AC, lấy điểm M sao cho AM = BC. Tìm quỹtích các điểm M khi C chạy trên đường tròn đãcho.
Bài 3
: Cho góc xOy =60
0
. Lấy điểm I cốđịnh trên tia phân giác Ot của góc xOy làm tâm, vẽđường tròn sao cho nócắt Ox tại A, Oy tại B (A vàB không đối xứng nhau qua Ot). HạID Ox, IE Oy. a)
 
Chứng minh DA = EBb)
 
Gọi T làtâm đường tròn qua A, I, B. Chứng minh TAI, TBI làcác tam giác đều. Xác định vịtrí  của T một cách nhanh nhất. c)
 
Tìm quỹtích điểm T khi đường tròn tâm I cóđộlớn bán kính thay đổi (nhưng vẫn cắt tia Ox, Oy).d)
 
Tìm quỹtích trực tâm H của tam giác AIB (theo điều kiện câu c).
Bài 4
: Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn tâm I đường kính AB vàđường tròn tâm K đường kính AC cắt nhau tại H. Một đường thẳng d đi qua A, thuộc miền ngoài tam giác cắt đường tròn (I) tại E, cắt đường tròn (K) tại F. a)
 
Tìm quỹtích trung điểm M của EF khi d thay đổi vịtrí. b)
 
Xác định vịtrícủa d đểtứ giác BCFE cóchu vi nhỏnhất.
 
Bài 5
: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn (O). Vẽđường kính AD. Lấy M là  điểm tùy ýchạy trên cung nhỏAC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MC. a)
 
Chứng minh MD làtia phân giác của góc BMC. b)
 
Chứng minh AM vuông góc với CE. c)
 
Tìm quỹtích điểm E khi M chạy trên cung nhỏAC.
Bài 6
: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB cốđịnh, vàtia tiếp tuyến Ax trong cùng nửa mặt phẳng bờAB với nửa đường tròn. Lấy M tùy ýtrên nửa đường tròn. Vẽtia phân giác của góc Max, nócắt đường thẳng BM tại I. a)
 
Chứng minh ABI cân tại B.b)
 
Tìm quỹtích các điểm I khi M chạy trên nửa đường tròn đãcho.
Bài 7
: Trên đường tròn tâm O, đặt cung AB cốđịnh. Điểm C chạy trên cung này. Tìm quỹtích tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Bài 8
: Cho nửa đường tròn đường kính AB cốđịnh. Trên dây AC kéo dài, lấy điểm D sao cho CD = CB.a)
 
Tìm quỹtích các điểm D khi C chạy trên nửa đường tròn. b)
 
Trên tia CA lấy điểm E sao cho CE = CB. Tìm quỹtích các điểm E khi C chạy trên nửa đường tròn.c)
 
Giải bài toán khi thay đường kính AB làdây PQ vàC chỉchạy trên cung nhỏPQ.
Bài 9:
Cho đường tròn tâm O, dây AB cốđịnh (AB nhỏhơn đường kính). Điểm C chạy trên cung lớn AB. Tìm quỹtích trực tâm H của tam giác ABC.
Bài 10:
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽdây AC. Trên tia AC lấy điểm D sao cho AD = CB. Đường vuông góc với AC tại D cắt tiếp tuyến Ax của nửa đường tròn tại E. a)
 
Chứng minh ADE = BCA.b)
 
Tìm quỹtích các điểm D khi C chạy trên nửa đường tròn đãcho.
Bài 11
: Cho nửa đường tròn đường kính AB. Trên bán kính OC lấy điểm D sao cho OD bằng khoảng cách CH từ C đến AB. Tìm quỹtích các điểm D khi C chạy trên nửa đường tròn đãcho.
Bài 12
: Cho hai đường tròn cắt nhau tại A vàB. Một đường thẳng qua A cắt hai đường tròn tại C vàD. Tìm quỹtích tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.
Bài 13
: Cho đường tròn tâm O và một điểm A nằm trong đường tròn, MN là một dây lưu động quaA. Tìm tập hợp trung điểm I của MN.
Bài 14
: Tìm tập hợp những điểm M mà hai tiếp tuyến với đường tròn (O;R) gặp nhau tại M vuônggóc với nhau.Bài 15: Cho đường tròn (O;R) và một điểm A cố định ; B là một điểm lưu động trên đường tròn.Gọi C và D theo thứ tự là trung điểm của AB và OA. Tìm tập hợp điểm C khi B chạy trên đườngtròn (O;R).
 
Bài 16:
Cho góc xAt. Tìm tập hợp tâm K của các đường tròn tiếp xúc với hai cạnh Ax và At.Bài 17: Cho đường tròn (O) đường kính AB và một điểm M di động trên đường tròn. Trên tia đốicủa tia MA, lấy đoạn MC = 2MB. Tìm tập hợp các điểm C khi M di động trên (O).
Bài 18
: Cho đường tròn (O;R). Từđiểm P ởbên ngoài đường tròn, vẽcát tuyến PAB với đường tròn. Tìm quỹtích trung điểm H của dây AB.
Bài 18
: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn (O). Vẽđường kính AD. Lấy M là  điểm tùy ýchạy trên cung nhỏAC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MC. a)
 
Chứng minh MD làtia phân giác của góc BMC. b)
 
Chứng minh AM vuông góc với CE. c)
 
Tìm quỹtích điểm E khi M chạy trên cung nhỏBC.
Bài 19
: Cho tam giác ABC cân ởA. Các điểm M, N theo thứtự di chuyển trên các cạnh AB, AC sao cho AM = CN. Tìm quỹtích tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN.
Bài 20
: Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn (O) vàmột điểm M di động trên cung BC. Tìm tập hợp trung điểm của dây AM. Bài 21: Trên đường thẳng xy, cho hai điểm cốđịnh A vàB. Một đường tròn (O) di động tiếp xúc với xy tại B. KẻtừA, tiếp tuyến AM với đường tròn (O). Tìm tập hợp các điểm M.
Bài 22
: Cho đường tròn tâm O đường kính AB vàM làmột điểm di động trên đường tròn. KẻMH vuông góc với AB. Tìm tập hợp tâm các đường tròn nội tiếp trong tam giác vuông HOM.
Bài 23
: Từ điểm M di động ngoài đường tròn (O), kẻcác tiếp tuyến MA vàMB với đường tròn (O). Tìm tập hợp tâm I của các đường tròn nội tiếp trong tam giác MAB.
Bài 24
: Cho tam giác ABC vàmột điểm M di động trên cạnh AB. Trên tia đối của tia CA, lấy đoạn CN =BM. Tìm tập hợp đỉnh thứtư K của hình bình hành BMNK.
Bài 25
: Cho tam giác ABC cócạnh BC cốđịnh , A di động, trung tuyến AI = 1 (một) không đổi. Tìm quỹtích trọng tâm G của tam giác ABC. Bài 26: Tìm tập hợp các đỉnh C của tam giác ABC biết cạnh AB cốđịnh vàtrung tuyến AI = 1(một) không đổi. 
BÀI TẬP SƯU TẦM BỔSUNG
 
Bài 27
: 1) Cho đường tròn (C) tâm O và một điểm A khác O nằm trong đường tròn. Một đườngthẳng thay đổi, qua A nhưng không đi qua O cắt (C) tại M, N. Chứng minh rằng đường tròn ngoạitiếp tam giác OMN luôn đi qua một điểm cố định khác O.2) Cho đường tròn (C) tâm O và một đường thẳng (D) nằm ngoài đường tròn. I là một điểm diđộng trên (D). Đường tròn đường kính IO cắt (C) tại M, N. Chứng minh rằng đường thẳng MNluôn đi qua một điểm cố định. (TTT7)
Bài 28
: Cho đường tròn tâm O bán kính R và dây AB cố định trương cung 120
o
. Lấy C thay đổitrên cung lớn AB (C không trùng A và B) ; M trên cung nhỏ AB (M không trùng A và B). Hạ ME,MF thứ tự vuông góc với AC và BC.1) Cho M cố định, hãy chứng minh EF luôn đi qua điểm cố định khi C thay đổi.

Activity (9)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Đỗ Châm liked this
Thu Thuy Ha liked this
ntsangthqt liked this
tieensthanhf liked this
nhonnghia1988 liked this
cherynguyen liked this
Mai Đào Huệ liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->