Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
4Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
108 Cau Trac Nghiem Co Hoc Ptr Ham Cos 2723 195

108 Cau Trac Nghiem Co Hoc Ptr Ham Cos 2723 195

Ratings: (0)|Views: 76 |Likes:
Published by tadangthanhxd

More info:

Published by: tadangthanhxd on Jun 18, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/08/2012

pdf

text

original

 
Phần 1. Dao động và sóng cơ Dao động cơ học
Câu 10
. tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là một dao động có biênđộ a
(th)
=a
2
thì 2 dao động thành phần có độ lệch pha là:A.
2
π   
B. 2k 
π  
C.
4
π   
D.
π  
.
Câu 11.
Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
, l
2
khác l
1
dao động với chu kì T
1
=0.6 (s), T
2
=0.8(s) được cùngkéo lệch góc ỏ
0
và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạngtháI này. ( bỏ qua mọi cản trở).A. 2(s). B 2.4(s). C. 2.5(s). D.4.8(s).
Câu 12.
con lắc lò xo dao động với chu kì T=
π
(s), ở li độ x= 2 (cm) có vận tốc v = 4(Cm/s) thì biên độdao động là :A. 2(cm) B. 2
2
(cm).C. 3(cm) D. không phảI các kết quả trên.
Câu 13
. dao động điều hoà có phương trình x=Acos(
ω
t +
ϕ
).vận tốc cực đại là v
max
= 8
π
(cm/s) và giatốc cực đại a
(max)
= 16
π
2
(cm/s
2
), thì biên độ dao động là:A. 3 (cm). B. 4 (cm).C. 5 (cm). D. không phảI kết quả trên.
Câu 14
. con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng có năng lượng toàn phần E=2.10
-2
(J)lực đàn hồicực đại của lò xo F
(max)
=2(N).Lực đàn hồi của lò xo khi ở vị trí cân bằng là F = 2(N). Biên độ dao động sẽlà :A. 2(cm). B.3(cm).C.4(cm). D.không phải các kết quả trên.
Câu 17
. con lắc lò so đang dao động trên phương thẳng đứng thì cho giá treo con lắc đi lên nhanh dầnđều theo phương thẳng đứng với gia tốc a khi đó :A.VTCB thay đổi. B. biên độ dao động thay đổi.C. chu kì dao động thay đổi. D. các yếu tố trên đều không thay dổi.
Câu 18
. Trong dao động điều hoà khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng max thì :A.thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần.B. li độ dao động tăng 2 lầnC. vận tốc dao động giảm
2
lầnD. Gia tốc dao động tăng 2 lần.
Câu 19
. vận tốc trung bình một dao động điều hoà trong thoi gian dàI :A. 16cm/s B.20 cm/s.C. 30 cm/s D. không phải kết quả trên.Biết phương trình dao động trên là : x=4.cos 2
π
t(cm).
Câu 22
. Dao động điều hoà có phương trình x =8cos(10
π
t +
π
/6)(cm) thì gốc thời gian :A. Lúc dao động ở li độ x
0
=4(cm)B. Là tuỳ chọn.C. Lúc dao động ở li độ x
0
=4(cm) và hướng chuyển động theo chiều dương.D. Lúc bắt đầu dao động.
Câu 32.
Một vật dao động điều hoà phải mất
t=0.025 (s) để đI từ điểm có vận tốc bằng không tới điểmtiếp theo cũng như vậy, hai điểm cách nhau 10(cm) thì biết được :A. Chu dao động 0.025 (s) B. Tần số dao động 20 (Hz)C. Biên độ dao động 10 (cm). D. Pha ban đầu
π
/2
Câu 33
. Vật có khối lượng 0.4 kg treo vào lò xo có K=80(N/m). Dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 10 (cm). Gia tốc cực đại của vật là :A. 5 (m/s
2
) B. 10 (m/s
2
)C. 20 (m/s
2
) D. -20(m/s
2
)
Câu 34
. Vật khối lượng m= 100(g) treo vào lò xo K= 40(N/m).Kéo vật xuống dưới VTCB 1(cm) rồitruyền cho vật vận tốc 20 (cm/s) hướng thẳng lên để vật dao động thì biên độ dao động của vật là :A.
2
(cm) B. 2 (cm)C. 2
2
(cm) D. Không phải các kết quả trên.
Câu 38
. con lắc lò xo gồm vật m, gắn vào lò xo độ cứng K=40N/m dao động điều hoà theo phươngngang, lò xo biến dạng cực đại là 4 (cm).ở li độ x=2(cm) nó có động năng là :
 
A. 0.048 (J). B. 2.4 (J). C. 0.024 (J). D. Một kết quả khác.
Câu 43
. Một vật dao động điều hoà có phương trình x= 10cos(
2
π   
-2
π
t). Nhận định nào không đúng ?A.Gốc thời gian lúc vật ở li độ x=10B.Biên độ A=10C.Chu kì T=1(s)D.Pha ban đầu
ϕ
=-
2
π   
.
Câu 44.
Dao động có phương trình x=8cos(2
π
t+
2
π   
) (cm), nó phảI mất bao lau để đi từ vị trí biên về liđộ x
1
=4(cm) hướng ngược chiều dương của trục toạ dộ:A. 0,5 (s) B. 1/3 (s)C. 1/6 (s) D. Kết qua khác.
Câu 45.
Câu nói nào không đúng về dao động điều hoà :A.Thời gian dao động đi từ vị trí cân bằng ra biên bằng thời gian đi ngược lại.B.Thời gian đi qua VTCB 2 lần liên tiếp là 1 chu kì.C.Tại mỗi li độ có 2 giá trị của vận tốc.D.Gia tốc đổi dấu thì vận tốc cực đại
Nhóm các bài tập tổng hợp và nâng cao về dao động điều hòaCâu 46
Phương trỡnh dao động của một vật dao động điều hũa cú dạng x = Acos (
2
π  ω  
+
) cm. Gốcthời gian đó được chọn từ lúc nào?A.Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.B.Lúc chất điểm không đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.C.Lỳc chất điểm có li độ x = + AD.Lúc chất điểm có li độ x = - A
Cõu 47
Pha của dao động được dùng để xác định:A. Biên độ giao động B. Tần số dao độngC. Trạng thái giao động C. Chu kỳ dao động
Cõu 48
Một vật giao động điều hũa, cõu khẳng định nào sau đây là đúng:A.Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0B.Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc và gia tốc đều cực đạiC.Khi vật qua vị trớ biờn vận tốc cực đại gia tốc bằng 0D.Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.
Cõu 49
Tỡm phỏt biểu sai:A.Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốcB.Cơ năng của hệ luôn luôn là một hằng sốC.Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trớ D.Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng.
Cõu 50
Dao động tự do là dao động có:A. Chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoàiB. Chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệC. Chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
Cõu 51
Chọn cõu saiTrong dao động điều hũa thỡ li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm cos hoặccosin theo t và:A. cùng biến độ B. cùng tần sốC. cựng chu kỳ D. cùng pha dao động
Cõu 52
Chọn câu đúngĐộng năng của dao động điều hũa:A.Biến đối theo hàm cosin theo tB.Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ TC.Luôn ln không đổiD.Biến đổi tuần hn với chu kỳ
2
T  
 
Cõu 53
Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộcA.Khối lượng của con lắcB.Vị trí dao động của con lắcC.Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao độngD.Biên độ dao động của con lắc
Cõu 54
Dao động tắt dần là một dao động điều hũaA.Biên độ giảm dần do ma sátB.Chu kỳ ng tỷ lệ với thời gianC.ma t cực đạiD.Biên độ thay đổi ln tục
Cõu 55
Gia tốc trong dao động điều hũaA.Luôn luôn không đổiB.Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằngC.Luụn luụn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độD.Biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu k
2
T  
Cõu 56
Một chất điểm khối lượng m=0,01 kg treo ở đầu một lũ xo cú độ cứng k=4(N/m), dao động điều hũaquanh vị trớ cõn bằng. Tớnh chu kỳ dao động.A. 0,624s B. 0,314s C. 0,196s D. 0,157s
Cõu 57
Một con lắc lũ xo cú độ dài l = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mớichỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Tính độ dài l' mới.A. 148,148cm B. 133,33cm C. 108cm D. 97,2cm
Cõu 58
Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều hũa trờn đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz. Lúc t =0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo. Tỡm biểu thức tọa độ của vậttheo thời gian.A. x = 2cos10ðt cm B. x = 2cos (10ðt + ð) cm C. x = 2cos (10ðt + ð/2) cm D. x = 4cos (10ðt + ð)cm
Cõu 59
Một con lắc lũ xo gồm một khối cầu nhỏ gắn vào đầu một lũ xo, dao động điều hũa với biờn độ 3 cm dọctheo trục Ox, với chu kỳ 0,5s. Vào thời điểm t=0, khối cầu đi qua vị trí cân bằng. Hỏi khối cầu có ly độx=+1,5cm vào thời điểm nào?A. t = 0,042s B. t = 0,176s C. t = 0,542sD. A và C đu đúng
Cõu 60
Hai lũ xo R 
1
, R 
2
, có cùng độ dài. Một vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào lũ xo R 
1
thỡ daođộng với chu kỳ T
1
= 0,3s, khi treo vào lũ xo R 
2
thỡ dao động với chu kỳ T
2
= 0,4s. Nối hai lũ xo đó vớinhau thành một lũ xo dài gấp đôi rồi treo vật nặng M vào thỡ M sẽ giao động với chu kỳ bao nhiờu?A. T = 0,7s B. T = 0,6s C. T = 0,5s D. T = 0,35s
Cõu 61
Một đầu của lũ xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m
1
thỡ chu kỳ dao động làT
1
= 1,2s. Khi thay quả nặng m
2
vào thỡ chu kỳ dao động bằng T
2
= 1,6s. Tính chu kỳ dao động khi treođồng thời m
1
và m
2
vào lũ xo.A. T = 2,8s B. T = 2,4s C. T = 2,0s D. T = 1,8s
Cõu 62
Một vật nặng treo vào một đầu lũ xo làm cho lũ xo dón ra 0,8cm. Đầu kia treo vào một điểm cố định O.Hệ dao động điều hũa (tự do) theo phương thẳng đứng. Cho biết g = 10 m/s
2
.Tỡm chu kỳ giao động củahệ.A. 1,8s B. 0,80s C. 0,50s D. 0,36s
Cõu 63
Tính biên độ dao động A và pha ử của dao động tổng hợp hai dao động điều hũa cựng phương:x
1
= cos2t và x
2
= 2,4cos2tA. A = 2,6; cosử = 0,385 B. A = 2,6; tgử = 0,385 C. A = 2,4; tgử = 2,40 D. A = 2,2; cosử =0,385

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->