/  11
 
C¸c ph
¬ng ph¸p gi¶i nhanh bµi tËp tr¾c nghiÖmPhÇn ho¸ häc h÷u c¬
 Biên so
n : ThS – NCS : Ph
m Ng 
c S 
ơ 
n0989.882.333
 
 I.
 Đị 
nh lu
t b
o toàn nguyên t 
ố 
và b
o toàn kh
ố 
i l 
ượ 
ng.
- Khi
đố
t cháy 1 h
ợ 
 p ch
t A thì:
222
00
O()OH()COtrong(o
nnn
=+
đố
t cháy)
=>
222
000
O()OH()CO(
mmm
=+
đố
t cháy)
 Gi
s
khi
đố
t cháy h
ợ 
 p ch
t h
u c
ơ 
A (ch
a C, H, O)A + O
2
 
CO
2
+ H
2
Om
A
+
OHCOO
222
mmm
+=
 m
A
= m
C
+ m
H
+ m
O
 
VD 1 :
 
Đố
t cháy hoàn toàn m(g) h
n h
ợ 
 p X g
m CH
4
, C
3
H
6
C
4
H
10
thu
đượ 
c 4,4gCO
2
và 2,52g H
2
O.m có giá tr 
là:A. 1,48g B. 2,48 g C. 14,8g D. 24,7
X C H
4,4 2,52m m m x12 x2 1,2 0,28 1,48(g)44 18
= + = + = + =
 V
y
đ
áp án (A)
đ
úng
VD 2:
Cho 1,24g h
n h
ợ 
 p 2 r 
ượ 
u
đơ 
n ch
c tác d
ng v
a
đủ
v
ớ 
i Na th
y thoát ra 336 mlH
2
(
đ
ktc) và m(g) mu
i natri. Kh
i l
ượ 
ng mu
i Natri thu
đượ 
c là:A. 1,93 g B. 2,93 g C. 1,9g D. 1,47g
= =+ +
2
H O H2
n 0,015mol n 0,03(mol)1R OH Na R ONa H2
 Theo
đị
nh lu
t b
o toàn kh
i l
ượ 
ng:m = 1,24 + 0,03. (23 - 1) = 1,9 (g)V
y
đ
áp án (C)
đ
úng
VD 3:
Cho 3,38g h
n h
ợ 
 p Y g
m CH
3
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác d
ng v
a
đủ
v
ớ 
i Nath
y thoát ra 672 ml khí(
ở 
 
đ
ktc) và dung d
ch. Cô c
n dung d
ch thu
đượ 
c h
n h
ợ 
 p
n Y
1
.Kh
i l
ượ 
ng Y
1
là:A. 3,61g B. 4,7g C. 4,76g D. 4,04g
 
 
2
H H
n 2n 0,03(mol)
= =
. Vì 3 ch
t trong h
n h
ợ 
 p Y
đề
u có m
t nguyên t
H linh
độ
ng
2
20,06()
 Na
mol  H 
nn
= =
 Theo ph
ươ 
ng trình, áp d
ng
đị
nh lu
t b
o toàn kh
i l
ượ 
ng:
1
Y
m 3,38 (23 1)x0,06 4,7(g)
= + =
 V
y
đ
áp án( B)
đ
úng
VD 4:
Chia h
n h
ợ 
 p 2 an
đ
ehit no
đơ 
n ch
c thành 2 ph
n b
ng nhau:-
Đố
t cháy hoàn toàn ph
n 1 thu
đượ 
c 0,54g H
2
O- Ph
n 2 c
ng H
2
(Ni, t
0
) thu
đượ 
c h
n h
ợ 
 p A. N
ế
u
đố
t cháy hoàn toàn A thì th
tích khí CO
2
thu
đượ 
c(
ở 
 
đ
ktc) là:A - 0,112 lít B - 0,672 lít C - 1,68 lít D - 2,24 lítP1: h
n h
ợ 
 p là an
đ
ehit no
đơ 
n ch
c
= =
2 2
CO H O
n n 0,03(mol)
 Theo
đị
nh lu
t b
o toàn nguyên t
và b
o toàn kh
i l
ượ 
ng
1
C(P ) C(A)
n n 0,03(mol)
= =
=>
= =
2 2
CO (P ) C(A)
n n 0,03(mol)
 
=
2
CO
V 0,672lÝt(ëdktc)
 
Đ
áp án (B )
đ
úng
VD 5:
Tách n
ướ 
c hoàn toàn t
h
n h
ợ 
 p X g
m 2
ượ 
u A và B ta
đượ 
c h
n h
ợ 
 p Y g
mcác olefin. N
ế
u
đố
t cháy hoàn toàn X thì thu
đượ 
c 1,76g CO
2
. V
y khi
đố
t cháy hoàn toàn Ythì t
ng kh
i l
ượ 
ng n
ướ 
c CO
2
t
o ra là:A - 2,94g B - 2,48g C - 1,76g D - 2,76g
2
H O
X Y
 
 
2 2
C(X) C(Y) CO (doX) CO (doY)
n n n n 0,04
= = =
(mol)Mà khi
2
O
Y
+
 
s
mol CO
2
=
2
H O
n
= 0,04 mol
+
= + =
2 2
CO H O
m 1,76 (0,04x18) 2,47(g)
 V
y
đ
áp án( B )
đ
úng
VD 6:
H
n h
ợ 
 p X g
m r 
ượ 
u no
đơ 
n ch
c A và 1 axit no
đơ 
n ch
c B. Chia thành 2 ph
n b
ng nhau.- Ph
n 1: B
 
đố
t cháy hoàn toàn thây t
o ra 2,24 lít CO
2
(
đ
ktc)- Ph
n 2:
Đượ 
c este hóa hoàn toàn và v
a
đủ
thu
đượ 
c 1 este.Khi
đố
t cháy este này thì l
ượ 
ng n
ướ 
c sinh ra là:A - 1,8g B - 3,6g C - 19,8g D - 2,2g
II. Ph
ươ 
ng pháp t
ă
ng gi
m kh
i l
ượ 
ng
Để
gi
i bài toán m
t cách nhanh chóng
đố
i v
ớ 
i bài toán v
ượ 
u, axit, este, axit amin ta c
ũ
ng
 
có th
v
n d
ng ph
ươ 
ng pháp t
ă
ng gi
m kh
i l
ượ 
ng
để
gi
i. C
th
là:*
Đố
i v
ớ 
i r 
ượ 
u: Xét ph
n
ng c
a r 
ượ 
u v
ớ 
i NaR(OH)
x
+ Na
R(ONa)
x
+x2H
2
ho
c ROH + Na
RONa +12H
2
 Theo ph
ươ 
ng trình ta th
y: c
1mol r 
ượ 
u tác d
ng v
ớ 
i Na
1mol mu
i ancolat thì kh
il
ượ 
ng t
ă
ng 23-1 = 22g.V
y n
ế
u
đầ
u bài cho kh
i l
ượ 
ng c
a
ượ 
u và kh
i l
ượ 
ng c
a mu
i alcolat ta có th
v
n d
ng
để
tính s
mol c
a r 
ượ 
u, H
2
và xác
đị
nh công th
phân t
c
a r 
ượ 
u.*
Đố
i v
ớ 
i axit: Xét ph
n
ng axit v
ớ 
i ki
mR(COOH)
x
+ xNaOH
R(COONa)
x
+ H
2
O ho
c RCOOH + NaOH
 RCOONa + H
2
O1mol 1mol
m
22g*
Đố
i v
ớ 
i este: Xét ph
n
ng xà phòng hóaR-COOR' + NaOH
RCOONa + R'OH1mol 1mol
kh
i l
ượ 
ng mu
i k 
ế
t t
a là 23-R'
VD 7:
Cho 2,84g h
n h
ợ 
 p 2 r 
ượ 
u
đơ 
n ch
c là
đồ
ng
đẳ
ng k 
ế
ti
ế
 p nhau tác d
ng v
a
đủ
v
ớ 
i Nakim lo
i t
o ra 4,6g ch
t r 
n và V lít khí H
2
(
đ
ktc)
1. V có giá tr 
 ị 
là:
A - 2,24 lít B - 1,12 lít C - 1,792 lít D - 0,896lít
2. Công th
ứ 
c c
ấ 
u t 
o c
a 2 r 
ượ 
u là:
A - CH
3
OH , C
2
H
5
OH B - C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OHC - C
3
H
7
OH , C
4
H
9
OH D - C
2
H
3
OH, C
3
H
5
OH
Đ
áp án (D)
đ
úng 2.
Đ
áp án (A)
đ
úng
VD 8
: Th
y phân 0,01mol este c
a 1 r 
ượ 
u
đ
a ch
c v
ớ 
i 1 axit
đơ 
n ch
c tiêu t
n h
ế
t 1,2g NaOH. M
t khác khi th
y phân 6,35g este
đ
ó thì tiêu t
n h
ế
t 3g NaOH và thu
đượ 
c 7,05gmu
i. CTPT và CTCT c
a este là:A - (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
B- (C
2
H
3
COO)
3
C
3
H
5
 C - C
3
H
5
(COOCH
3
)
3
D - C
3
H
5
(COOC
2
H
3
)
3
 Vì n
 NaOH
= 3n
este
este 3 ch
c (R 
ượ 
u 3 ch
c + axit
đơ 
n ch
c)
Đặ
t công th
este (RCOO)
3
R'(RCOO)
3
R' + 3NaOH
(RCOONa)
3
+ R'(OH)
3
 

Share & Embed

More from this user

Recent Readcasters

Add a Comment

Characters: ...