Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
4Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
He thong tien te qte

He thong tien te qte

Ratings:

4.4

(5)
|Views: 3,716|Likes:
Published by To Ngoc Lan

More info:

Published by: To Ngoc Lan on Jun 18, 2008
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See More
See less

12/08/2010

pdf

text

original

 
Ch
ươ 
ng trình Gi
ng d
y Kinh t
ế
FulbrightKinh t
ế
v
 ĩ 
H
th
ng ti
n t
QT và c
ơ 
ch
ế
t
giá Niên khoá 2007-2008
James Riedel
1
 
H
TH
NG TI
N T
QU
C T
(IMS) VÀ CÁC C
Ơ 
CH
T
GIÁH
I
Đ
OÁI THAY TH
 
1.
 
Ch
ế
 
độ
b
n v
vàng 1870-1914
D
ướ 
i ch
ế
 
độ
b
n v
vàng, m
t n
ướ 
c c
 
đị
nh giá vàng và b
o v
giá này b
ng cách s
n sàng mua hay bán vàng t
d
tr 
c
a mình v
ớ 
i giá c
 
đị
nh. Qua vi
c c
 
đị
nh giá vàng, các n
ướ 
c trong h
th
ng c
 
đị
nh t
giá h
i
đ
oái v
ớ 
i nhau. M
t n
ướ 
c có th
 
đượ 
c xem là có cân b
ng bên ngoài khi chính ph
 không b
áp l
c mua hay bán vàng
để
cân b
ng thanh toán bên ngoài.C
ơ 
ch
ế
 
đ
i
u ch
nh t
 
độ
ng c
a ch
ế
 
độ
b
n v
vàng còn
đượ 
c bi
ế
t
đế
n nh
ư
là "
c
ơ 
ch
ế 
giá c
ự 
 
đ 
i
ề 
uch
ỉ 
nh theo vàng." 
 Nh
ư
chúng ta bi
ế
t, theo "
quy t 
ắ 
c trò ch
ơ 
i
", m
c giá ph
thu
c vào cung ti
n vàcung ti
n ph
thu
c vào tr 
l
ượ 
ng vàng d
tr 
. M
t qu
c gia
đ
ang m
t l
ượ 
ng d
tr 
vàng ph
i gi
mn
ợ 
b
ng n
i t
c
a mình (ti
n t
)
để
gi
 
đượ 
c cam k 
ế
t mua bán trao
đổ
i n
i t
theo vàng v
ớ 
i giá c
 
đị
nh. B
ng cách
đ
ó, qu
c gia làm cho lãi su
t t
ă
ng (thu hút v
n n
ướ 
c ngoài) và giá gi
m (thu hútkhách hàng cho khu v
c xu
t kh
u). M
t khác, m
t n
ướ 
c
đ
ang thu vàng, theo lu
t ch
ơ 
i, ph
i pháthành ti
n phù h
ợ 
 p v
ớ 
i s
t
ă
ng lên trong d
tr 
vàng c
a mình, làm cho lãi su
t gi
m và giá t
ă
ng.D
ướ 
i ch
ế
 
độ
b
n v
vàng,
đ
ôi khi các n
ướ 
c c
g
ng tránh các
đ
i
u ch
nh c
a lãi su
t và m
c giá b
ng cách
vô hi
u hóa
các dòng vàng l
ư
u chuy
n b
ng các ho
t
độ
ng bù tr 
ti
n t
. Nh
ng ho
t
độ
ng này có tác
độ
ng làm tr 
m tr 
ng h
ơ 
n m
t cân b
ng trong thanh toán qu
c t
ế
và l
ũ
ng
đ
o
n tínhch
c ch
n c
a h
th
ng.
 2.
 
H
th
ng Bretton Woods và Qu
Ti
n t
Qu
c t
ế
– IMF (1945-1973)
H
th
ng Bretton Woods (
đượ 
c ch
 p thu
n cu
i Th
ế
chi
ế
n th
II) là m
t h
th
ng chuy
n
đổ
i hait
ng,
đượ 
c bi
ế
t
đế
n nh
ư
là ch
ế
 
độ
b
n v
h
i
đ
oái vàng. Trung tâm là
đồ
ng
đ
ô la M
, mà chính ph
 M
b
o
đả
m có th
chuy
n
đổ
i thành vàng v
ớ 
i giá $35/oz (nh
ư
ng ch
cho các ngân hàng trung
ươ 
ng, ch
không ph
i ngoài th
tr 
ườ 
ng). T
ng th
hai là các n
ướ 
c tham gia c
 
đị
nh ti
n t
c
a h
 v
ớ 
i
đồ
ng
đ
ô la v
ớ 
i
 ỷ
giá h
ố 
i
đ 
oái chính th
ứ 
c (ngang giá).
V
ớ 
i N n
ướ 
c tham gia, h
th
ng thi
ế
t l
 p N-1 t
giá h
i
đ
oái c
 
đị
nh. Trách nhi
m c
a Hoa K 
(n
ướ 
c th
N) là ph
i theo
đ
u
i các chính sáchcó th
gi
giá vàng theo
đ
ô la c
 
đị
nh; trách nhi
m c
a N-1 n
ướ 
c khác là theo
đ
u
i các chính sáchgi
cho t
giá h
i
đ
oái theo
đ
ô la c
 
đị
nh. H
th
ng hai t
ng này
đượ 
c ch
 p thu
n h
ơ 
n ch
ế
 
độ
b
nv
vàng thu
n ch
t, b
ở 
i vì s
l
ượ 
ng vàng n
m gi
phân ph
i không
đề
u và ng
ườ 
i ta quan ng
i r 
ngcung vàng không t
ă
ng tr 
ưở 
ng
đủ
 
để
cung c
 p kh
n
ă
ng thanh kho
n qu
c t
ế
thích h
ợ 
 p. Thêm vào
đ
ó, ng
ườ 
i ta
đ
ang r 
t c
n m
t h
th
ng linh
độ
ng h
ơ 
n ch
ế
 
độ
b
n v
vàng
để
 
đố
i phó v
ớ 
i th
tnghi
 p.
 
Trong khi t
giá h
i
đ
oái
đượ 
c c
 
đị
nh d
ướ 
i h
th
ng này, ng
ườ 
i ta c
ũ
ng
đặ
t ra m
t
đ
i
u kho
n cho phép thay
đổ
i chúng trong tr 
ườ 
ng h
ợ 
 p
m
ấ 
t cân b
ằ 
ng n
ề 
n t 
ng.
Qu
Ti
n t
Qu
c t
ế
 
đượ 
c thành l
 p
để
giám sát h
th
ng và quy
ế
t
đị
nh khi nào m
t n
ướ 
c có th
thay
đổ
i t
giá h
i
đ
oái c
a mình vàkhi nào n
ướ 
c này nên tài tr 
ợ 
cho các kho
n m
t cân b
ng và ch
 p nh
n
đ 
i
ề 
u ki
n
c
a IMF. IMFc
ũ
ng còn
đượ 
c thành l
 p
để
 
đ
óng vai trò ngân hàng trung
ươ 
ng c
a các ngân hàng trung
ươ 
ng và
ng 
ườ 
i cho vay cu
ố 
i cùng 
.
Để
IMF
đ
óng
đượ 
c vai trò này, các n
ướ 
c thành viên
đượ 
c yêu c
u g
im
t ph
n d
tr 
c
a h
 
ở 
IMF.
 
H
th
ng Bretton Woods s
 p
đổ
, gi
ng nh
ư
ch
ế
 
độ
b
n v
vàng tr 
ướ 
c nó, b
ở 
i vì các n
ướ 
c thànhviên không theo lu
t ch
ơ 
i n
a. V
ph
n mình, Hoa K 
b
t
đầ
u t
nh
ng n
ă
m 1960 làm suy y
ế
u
độ
 tin c
y các cam k 
ế
t c
a n
ướ 
c này
đố
i v
ớ 
i giá vàng c
 
đị
nh theo
đ
ô la khi theo
đ
u
i các ch
ươ 
ng trìnhxã h
i m
ở 
ng và chi
ế
n tranh Vi
t Nam.
 
 
Ch
ươ 
ng trình Gi
ng d
y Kinh t
ế
FulbrightKinh t
ế
v
 ĩ 
H
th
ng ti
n t
QT và c
ơ 
ch
ế
t
giá Niên khoá 2007-2008
James Riedel
2 Các n
ướ 
c tham gia h
th
ng c
ũ
ng t
ch
i tuân th
lu
t ch
ơ 
i. C
th
là,
Đứ
c
đ
ã vô hi
u hóa vi
c tíchl
ũ
y tài s
n d
tr 
b
ng cách tri
t tiêu các ho
t
độ
ng th
tr 
ườ 
ng m
ở 
.
Đứ
c bi
n minh cho bi
n phápnày b
ng lý lu
n là
Đứ
c ph
i ch
u s
không công b
ng khi ph
i
đố
i phó v
ớ 
i l
m phát do các chínhsách
đố
i n
i và
đố
i ngo
i c
a Hoa K 
gây ra. Hoa K 
t
ch
i thay
đổ
i các chính sách c
a mình theo
đ
òi h
i c
a
Đứ
c v
ớ 
i lý lu
n r 
ng tr 
ườ 
ng h
ợ 
 p này c
ũ
ng ng
ượ 
c
đờ 
i gi
ng nh
ư
cái
đ
uôi v
y con chóv
y. Hoa K 
gi
quan
đ
i
m là n
ế
u
Đứ
c không mu
n tích l
ũ
y
đ
ô la M
thì
Đứ
c ph
i th
n
i t
giáh
i
đ
oái và ch
 p nh
n
đồ
ng ti
n lên giá. Cu
i cùng
đ
i
u này c
ũ
ng x
y ra n
ă
m1972.
3.
 
Tr
c tr
c N-1 trong h
th
ng ti
n t
châu Aâu (EMS)
H
th
ng EMS
đượ 
c thi
ế
t k 
ế
cân x
ng v
ớ 
i trung tâm là
đồ
ng ECU, nh
ư
ng nó
đ
ã nhanh chóng ti
ế
ntri
n thành ch
ế
 
độ
b
n v
mác
Đứ
c gi
ng nh
ư
ch
ế
 
độ
b
n v
 
đ
ô la Bretton Woods b
ở 
i vì
Đứ
c có s
cm
nh kinh t
ế
ch
 
đạ
o và danh ti
ế
ng v
l
m phát th
 p.Tr 
c tr 
c N-1 xu
t hi
n trong EMS sau n
ă
m 1989. Vào
đầ
u th
 p niên 90, N-1 n
ướ 
c (7 n
ướ 
c trongEMS)
đ
ang b
suy thoái tr 
m tr 
ng và mu
n có m
t chính sách ti
n t
m
ở 
ng
để
kích thích cácn
n kinh t
ế
c
a h
. Nh
ư
ng
Đứ
c, trong vai trò c
a n
ướ 
c th
N,
đ
ang trong giai
đ
o
n phát tri
n bùngn
và có l
m phát t
ă
ng v
t ( do th
ng nh
t n
ướ 
c
Đứ
c), do
đ
ó
Đứ
c mu
n m
t chính sách ti
n t
kh
tkhe h
ơ 
n. Vì các n
ướ 
c trong h
th
ng EMS c
 
đị
nh theo
đồ
ng DM h
b
bu
c ph
i tuân th
lu
tch
ơ 
i, theo
đ
u
i chính sách c
a
Đứ
c. Lãi su
t cao
ở 
 
Đứ
c khi
ế
n cho v
n chuy
n t
Pháp và Anh sang
Đứ
c (
để
tài tr 
ợ 
vi
c th
ng nh
t) làm t
ă
ng lãi su
t
ở 
các n
ướ 
c này. Theo lu
t c
a cu
c ch
ơ 
i, Pháp,Anh và các thành viên khác ph
i bán d
tr 
ngo
i h
i c
a h
và ch
 p thu
n các
đ
i
u ki
n ti
n t
 th
t ch
t và lãi su
t cao. Th
tr 
ườ 
ng d
 
đ
oán r 
ng Pháp và Anh vì các lý do chính tr 
không th
kéodài chính sách này
đượ 
c và b
t
đầ
u
đầ
u c
ơ 
vào
đồ
ng ti
n c
a các n
ướ 
c này, bu
c h
th
ng ph
i s
 p
đổ
vào n
ă
m 1992-93.
4.
 
Ch
ế
 
độ
Phi h
th
ng t
ừ 
n
ă
m 1973
T
n
ă
m 1973 các n
ướ 
c
đượ 
c t
do ch
n ho
c cam k 
ế
t kh
n
ă
ng chuy
n
đổ
i c
a
đồ
ng ti
n c
a h
 
ở 
 m
t giá c
 
đị
nh (t
giá h
i
đ
oái c
 
đị
nh), hay
để
cho th
tr 
ườ 
ng quy
ế
t
đị
nh (t
c là th
n
i). Các v
n
đề
v
ớ 
i h
th
ng th
n
i khái quát bao g
m:Kh
n
ă
ng dao
độ
ng l
ớ 
n c
a t
giá h
i
đ
oái danh ngh
 ĩ 
a Chú ý là trong giai
đ
o
n t
giá th
n
i cácthay
đổ
i t
giá quan sát th
y l
ớ 
n h
ơ 
n các thay
đổ
i k 
v
ng,
đ
i
u này có ngh
 ĩ 
a là nhi
u thay
đổ
ikhông
đượ 
c d
 
đ
oán tr 
ướ 
c. Tr 
ườ 
ng h
ợ 
 p này không x
y ra tr 
ướ 
c n
ă
m 1973. Các con s
c
ũ
ng cho tath
y r 
ng phí k 
h
n c
ũ
ng không d
 
đ
oán
đượ 
c xu h
ướ 
ng c
a các thay
đổ
i quan sát
đượ 
c sau này.Rõ ràng, d
báo t
giá h
i
đ
oái là m
t ngành kinh doanh r 
t khó.Kh
n
ă
ng dao
độ
ng l
ớ 
n c
a t
giá h
i
đ
oái th
c
Độ
l
ch c
a các t
giá không nh
ng không d
 
đ
oán
đượ 
c mà còn th
ườ 
ng l
ch ra ngoài các n
n t
ng
đượ 
c d
 
đ
oán tr 
ướ 
c theo lý thuy
ế
t cân b
ngmãi l
c hay cân b
ng s
c mua PPP.L
m phát cao và bi
ế
n
đổ
i.M
t khác, c
n ph
i nói r 
ng toàn c
u hóa
đ
ã t
o ra t
ă
ng tr 
ưở 
ng r 
t l
ớ 
n m
c dù t
n t
i các v
n
đề
 trên. Và khi có các d
u hi
u t
t gi
m n
ă
ng su
t th
c, các d
u hi
u này có th
 
đượ 
c gi
i thích là dos
t
ă
ng tr 
ưở 
ng c
a khu v
c phi ngo
i th
ươ 
ng và s
t
ă
ng giá th
c c
a t
giá h
i
đ
oái.
5.
 
Ư 
u
đ
i
m c
a t
giá h
i
đ
oái th
n
i
 
Ch
ươ 
ng trình Gi
ng d
y Kinh t
ế
FulbrightKinh t
ế
v
 ĩ 
H
th
ng ti
n t
QT và c
ơ 
ch
ế
t
giá Niên khoá 2007-2008
James Riedel
3
 
Chính sách ti
ề 
n t 
 
độ
c l 
 p
 
 
Cân x
ứ 
ng 
 
 
 ỷ
giá h
ố 
i
đ 
oái
đ 
óng vai trò công c
 
ổ 
n
đị
nh t 
ự 
 
độ
ng 
 6.
 
Nh
ượ 
c
đ
i
m c
a t
giá h
i
đ
oái th
n
i (hay
ư 
u
đ
i
m c
a t
giá h
i
đ
oái c
 
đị
nh)
 
Tr 
t t 
ự 
 
 
 Đầ
u c
ơ 
b
ấ 
ổ 
n
đị
nh
 
Gây t 
ổ 
n h
i cho ngo
i th
ươ 
ng và
đầ
u t 
ư 
 
 
Các chính sách kinh t 
ế 
không liên k 
ế 
 
 Aûo t 
ưở 
ng v
ề 
s
ự 
 
độ
c l 
 p l 
ớ 
n h
ơ 
n
7.
 
Tham gia vào m
t liên minh ti
n t
– lý thuy
ế
t v
khu v
ự 
c
đồ
ng ti
n t
i
ư 
u
 
Là thành viên c
a m
t liên minh ti
n t
, các qu
c gia thu
đượ 
c m
t
ợ 
i ích t 
ừ 
tính hi
u qu
c
a ti
ề 
n
, b
ng v
ớ 
i kho
n ti
ế
t ki
m
đượ 
c nh
ờ 
tránh
đượ 
c s
không ch
c ch
n, s
lúng túng và chi phí giaod
ch th
ườ 
ng phát sinh v
ớ 
i t
giá h
i
đ
oái th
n
i. Krugman và Obstfeld
đề
ra lý thuy
ế
t cho r 
ng
ợ 
iích t 
ừ 
tính hi
u qu
c
a ti
ề 
n t 
(GG)
 
ă 
ng 
đồ
ng bi
ế 
n v
ớ 
i m
ứ 
c
độ
h
ợ 
 p nh
ấ 
t v
ề 
kinh t 
ế 
gi
ữ 
a các n
ướ 
ctham gia vào khu v
ự 
c ti
ề 
n t 
.
 
Là thành viên trong m
t liên minh ti
n t
, các n
ướ 
c
đố
i m
t v
ớ 
i m
t s
 
m
ấ 
t mát do tính
ổ 
n
đị
nhkinh t 
ế 
, phát sinh do m
t n
ướ 
c khi tham gia m
t khu v
c t
giá h
i
đ
oái
đ
ã t
b
kh
n
ă
ng c
amình trong vi
c s
d
ng t
giá h
i
đ
oái và chính sách ti
n t
 
để
 
n
đị
nh s
n l
ượ 
ng và vi
c làm.Krugman và Obstfeld l
 p lu
n r 
ng n
ướ 
c tham gia này
đố
i m
t v
ớ 
i m
t mát l
ớ 
n h
ơ 
n khi n
ướ 
c nàykhông h
ợ 
 p nh
t hoàn toàn b
ở 
i vì n
ướ 
c này s
không
đượ 
c h
ưở 
ng l
ợ 
i ích t
các
đ
i
u ch
nh t
 
độ
ngdo h
ợ 
 p nh
t và không th
phá giá
đồ
ng ti
n c
a mình. Nh
ư
v
y,
m
ấ 
t mát do
ổ 
n
đị
nh kinh t 
ế 
(LL)
 
 gi
m theo m
ứ 
c
độ
h
ợ 
 p nh
ấ 
.
 
M
c
độ
t
i
ư
u c
a vi
c h
ợ 
 p nh
t
đượ 
c bi
u di
n b
ở 
i
đ
i
m giao nhau gi
a GG và LL
 
Châu Âu có ph
i là khu v
c ti
n t
t
i
ư
u không? Cu
i cùng, câu tr 
l
ờ 
i có th
t
 p trung ch
y
ế
uvào vi
c các th
tr 
ườ 
ng lao
độ
ng, th
tr 
ườ 
ng v
n và th
tr 
ườ 
ng hàng hóa
ở 
Châu Âu h
ợ 
 p nh
t hi
uqu
ch
ư
a. Hãy so sánh m
c
độ
h
ợ 
 p nh
t và ho
t
độ
ng c
a liên minh ti
n t
 
ở 
M
ở 
Châu Âu.Các v
n
đề
n
i c
m
ở 
Châu Âu là m
c
độ
h
ợ 
 p nh
t gi
ớ 
i h
n c
a th
tr 
ườ 
ng lao
độ
ng và s
y
ế
u kémt
ươ 
ng
đố
i c
a h
th
ng ngân sách liên bang.
8.
 
Các l
p lu
n
ng h
và ph
n
đố
i h
th
ng
y ban ti
n t
 
Đượ 
c ch
 p thu
n
ở 
Hong Kong (1983), Argentina (1991), Estonia (1992), Lithuania (1994),Bulgaria (1997), và
đ
ã t
ng
đượ 
c xem xét
ở 
Indonesia, Malaysia, Venezuela, Brazil và Mexico.V
n
đề
: n
ế
u không có các chính sách t
t, li
u
y ban ti
n t
có hi
u qu
không? N
ế
u có chính sácht
t,
y ban ti
n t
còn c
n thi
ế
t không?1.
 
Ủ 
 y ban ti
ề 
n t 
có tránh
đượ 
c vi
c b
 
đầ
u c
ơ 
ấ 
n công 
?Không, Hongkong và Argentina
đ
ã b
t
n công, và trong khi
đồ
ng ti
n c
a các n
ướ 
c này
đ
ãkhông s
 p
đổ
nh
ư
ng nh
ng t
n công này gây ra t
n kém, c
th
đẩ
y lãi su
t t
ă
ng lên r 
t cao. Ng
ườ 
i ta có th
l
 p lu
n là
để
cho t
giá h
i
đ
oái thay
đổ
i còn t
t h
ơ 
n ph
i ch
ng tr 
các dao

Activity (4)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Duyen Phuong liked this
duytien154 liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->