Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
5Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Thpt Chuyen Le Quy Don Dn

Thpt Chuyen Le Quy Don Dn

Ratings: (0)|Views: 53|Likes:
Published by vanminh_2606

More info:

Categories:Types, School Work
Published by: vanminh_2606 on Jul 27, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/13/2011

pdf

text

original

 
 
1/4
SỞ GD
-
ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
 
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
 
ĐỀ KHẢO SÁT ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT
 
NĂM HỌC 2009
- 2010
MÔN HÓA HỌC
 
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
 
C©u 1 :
Ph
n
ứng nào dưới đây làm thay đổ
i c
u t
o c
ủa nhân thơm ?
 
A.
toluen + KMnO
4
+ H
2
SO
4
(t
0
)
B.
benzen + Cl
2
(as)
C.
stiren + Br
2
(trong CCl
4
)
D.
cumen + Cl
2
(as)
C©u 2 :
H
n h
ợ 
p A g
m axit h
ữu cơ no, đơn chứ
c, m
ch h
ở 
 
và este no, đơn chứ
c, m
ch h
ở. Để
ph
n
ng h
ế
t v
ớ 
i m gam A c
n 400 ml dung d
ch NaOH 0,5M. N
ếu đố
t cháy hoàn toàn m g h
n h
ợ 
p
này thu đượ 
c 0,6 mol CO
2
. Giá tr
c
a m là
A.
26,4 g
B.
11,6 g
C.
14,8 g
D.
8,4 g
C©u 3 :
Hoà tan 17 gam h
n h
ợ 
p X g
ồm K và Na vào nước đượ 
c dung d
ch Y và 6,72 lít khí H
2
 
(đktc).Để
trung hoà m
t n
a dung d
ch Y c
n dung d
ch h
n h
ợ 
p H
2
SO
4
và HCl (t
l
mol 1:3). Kh
i
lượ 
ng mu
ối khan thu đượ 
c là
A.
12,55 gam
B.
14,97 gam
C.
21,05 gam
D.
20,65 gam
C©u 4 :
Th
ủy phân 0,2 mol mantozơ vớ 
i hi
u su
ất 50% đượ 
c h
n h
ợ 
p ch
t A. Cho A ph
n
ng hoàntoàn v
ớ 
i AgNO
3
 /NH
3
 
dư đượ 
c m gam k 
ế
t t
a Ag. Giá tr
c
a m là
A.
32,4 gam
B.
43,2 gam
C.
86,4 gam
D.
64,8 gam
C©u 5 :
Cho 5,4 gam Al vào dung d
ch X ch
a 0,15 mol HCl và 0,3 mol CuSO
4
, sau m
t th
ờ 
i gian
đượ 
c 1,68 lít khí H
2
(đktc), dung dị
ch Y, ch
t r
n Z. Cho Y tác d
ng v
ớ 
i dung d
ch NH
3
thì có7,8 gam k 
ế
t t
a. Kh
ối lượ 
ng Z là :
A.
9,6 gam
B.
7,5 gam
C.
15 gam
D.
7,05 gam
C©u 6 :
So sánh tính kim lo
i c
a 4 kim lo
i A, B, C, D. Bi
ế
t r
ng: (1) Ch
có A và C tác d
ụng đượ 
cv
ớ 
i dung d
ch HCl gi
i phóng H
2
. (2) C đẩy đượ 
c các kim lo
i A, B, D ra kh
i dung d
ch mu
i; (3) D + B
n+
D
n+
+ B
A.
B < D < A < C
B.
A < C < B < D
C.
A < B < C < D
D.
B < D < C < A
C©u 7 :
Đun
nóng h
n h
ợ 
p hai ancol m
ch h
ở 
v
ớ 
i H
2
SO
4
 
đặc đượ 
c h
n h
ợ 
p các ete. L
y X là m
t trong
các ete đó đem đố
t cháy hoàn toàn thì ta có t
l
:
8,0:6,0:9,0:2,0n:n:n:n
OHCOOX
222
. Côngth
c c
u t
o c
a hai ancol là
A.
CH
3
OH vàC
2
H
3
OH
B.
C
2
H
5
OH vàC
3
H
7
OH
C.
CH
3
OH vàC
3
H
5
OH
D.
CH
3
OH vàC
2
H
5
OH
C©u 8 :
Cho dãy các ch
t: FeO, Fe(OH)
2
, FeSO
4
, Fe
3
O
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
O
3
. S
ch
t trong dãy b
oxi hóakhi tác d
ng v
ớ 
i dung d
ch HNO
3
 
đặ
c, nóng là
A.
4
B.
3
C.
6
D.
5
C©u 9 :
Dung d
ịch nướ 
c c
a A làm qu
tím ng
sang màu xanh, còn dung d
ịch nướ 
c c
a ch
t B không
làm đổ
i màu qu
tím. Tr
n l
n hai dung d
ch hai ch
t l
i thì xu
t hi
n k 
ế
t t
a. A và B có th
là:
A.
KOH và FeCl
3
 
B.
K
2
CO
3
Ba(NO
3
)
2
 
C.
Na
2
CO
3
và KNO
3
 
D.
NaOH và K
2
SO
4
 
C©u 10 :
Phát bi
ểu nào dưới đây
không
chính xác ?
A.
Protein ph
n
ng v
ớ 
i HNO
3
 
đặ
c, t
o k 
ế
t t
a màu vàng.
B.
Khi đun nóng dung dịch protein, protein đông tụ
.
C.
Các protein đều tan trong nước
 
D.
Protein ph
n
ng v
ớ 
i Cu(OH)
2
, t
o ra s
n ph
m có màu tím.
C©u 11 :
Cho 2,16 gam Mg tác d
ng v
ớ 
i dung d
ch HNO
3
 
(dư). Sau khi phả
n
ng x
y ra hoàn toàn thu
đượ 
c 0,896 lít khí NO (
ở 
 
đktc) và dung dị
ch X. Kh
ối lượ 
ng mu
ối khan thu đượ 
c khi làm bay
hơi dung dị
ch X là :
A.
13,92 gam
B.
6,52 gam
C.
8,88 gam
D.
13,32 gam
Ñaùp aùn:1B 2C 3D 4D 5B 6A 7D 8A 9B 10C 11A 12B 13D 14D 15C 16A 17A 18A 19A 20B 21D 22D23D 24A 25D 26C 27B 28B 29B 30D 31D 32C 33A 34C 35C 36B 37A 38B 39C 40C 41D 42C43B 44B 45A 46B 47C 48A 49C 50D
 
 R E V I S E D
 
 
2/4
C©u 12 :
Cho 0,784 lít khí CO
2
 
(đktc) hấ
p th
hoàn toàn vào dung d
ch h
n h
ợ 
p X ch
a 0,03 molNaOH và 0,01 mol Ca(OH)
2
. Kh
ối lượ 
ng k 
ế
t t
ủa thu đượ 
c là
A.
3,0 gam
B.
1,0 gan
C.
3,5 gam
D.
1,5 gam
C©u 13 :
Dãy g
m các ch
t tham gia ph
n
ng thu
 
 phân (trong điề
u ki
n thích h
ợ 
p) là
A.
protit, gl
ucozơ, sáp ong, mantozơ.
 
B.
polistyren, tinh b
ột, steroit, saccarozơ.
C.
xenlulozơ, mantozơ, fructozơ.
 
D.
xenlulozơ, tinh bộ
t, ch
ất béo, saccarozơ.
C©u 14 :
Nguyên t
c
a nguyên t
nào có s
 
electron độ
c thân nhi
u nh
t ?
A.
Ga (Z= 31)
B.
Ni (Z= 28)
C.
Cu (Z= 29)
D.
Co (Z = 27)
C©u 15 :
Cho m gam h
n h
ợ 
p X g
m FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
tác d
ng v
ừa đủ
v
ớ 
i dung d
ch H
2
SO
4
loãng
dư thu được đượ 
c dung d
ch B. Cô c
n dung d
ịch B đượ 
c 55,2 gam mu
i khan. N
ế
u cho dungd
ch B tác d
ng v
ớ 
i Cl
2
 
dư thì đượ 
c 58,75 gam mu
i. Giá tr
c
a m là
A.
39,2 gam
B.
46,4 gam
C.
23,2 gam
D.
15,2 gam
C©u 16 :
Cho 1mol CH
3
COOH và 1mol C
2
H
5
OH vào m
t bình ph
n
ng có H
2
SO
4
đặ
c làm xúc tác, sauph
n
ứng thu đượ 
c m gam este. Giá tr
c
a m là
A.
60 g < m < 88 g
B.
60 g
C.
46 g
D.
88 g
C©u 17 :
Trong s
 
các amino axit dưới đây: Gly, Ala, Glu, Lys, Tyr, Leu, Val và Phe.
 Bao ch
t có s
nhóm amino b
ng s
nhóm cacboxyl ?
A.
6
B.
7
C.
5
D.
8
C©u 18 :
Cho các ch
t sau: HCHO, HCOOH, HCOONH
4
, CH
3
CHO và C
2
H
2
, s
ch
t tham
gia đượ 
cph
n
ứng tráng gương là:
 
A.
4
B.
5
C.
3
D.
2
C©u 19 :
H
n h
ợ 
p A ch
ứa 3 ancol đơn chức X, Y, Z là đồng đẳ
ng k 
ế
ti
ếp (X< Y < Z). Đố
t cháy 1 mol A
thu đượ 
c 2,01 mol CO
2
. Oxi hoá 4,614 gam A b
ằng CuO đượ 
c dung d
ch B. Cho B tác d
ngh
ế
t v
ớ 
i dung d
ch AgNO
3
trong NH
3
 
dư đượ 
c 0,202 mol Ag. Công th
c phân t
c
a X, Y, Z l
n
lượ 
t là:
A.
CH
3
OH, C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH
B.
C
2
H
3
OH, C
3
H
5
OH, C
4
H
7
OH
C.
C
2
H
4
(OH)
2
, C
3
H
6
(OH)
2
, C
4
H
8
(OH)
2
 
D.
C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH
C©u 20 :
Hòa tan hoàn toàn m g h
n h
ợ 
p b
t g
m Fe
3
O
4
và FeCO
3
trong dung d
ch HNO
3
 
nóng dư, thuđượ 
c 3,36 lít h
n h
ợ 
p A g
ồm 2 khí (đktc) và dung dị
ch B. T
kh
ối hơi của A đố
i v
ới hiđro
b
ng 22,6. Giá tr
m là
A.
15,24 g
B.
13,92 g
C.
69,6 g
D.
6,96 g
C©u 21 :
Cho 6,72 gam Fe vào dung d
ch ch
a 0,3 mol H2SO4 
đặ
c, nóng (gi
thi
ế
t SO2là s
n ph
mkh
duy nh
t). Sau khi ph
n
ng x
ảy ra hoàn toàn, thu đượ 
c
A.
0,02 mol Fe2(SO4)3và 0,08 mol FeSO4.
B.
0,12 mol FeSO4.
C.
0,05 mol Fe2(SO4)3 
và 0,02 mol Fe dư.
 
D.
0,03 mol Fe2(SO4)3và 0,06 mol FeSO4.
C©u 22 :
Cho 0,13 mol h
n h
ợ 
p X g
m CH
3
OH, HCOOH, HCOOCH
3
tác d
ng v
ừa đủ
v
ớ 
i 0,05 mol
 NaOH đun nóng. Oxi hóa ancol sinh ra thành anđehit, cho lượng anđehit này tác dụ
ng h
ế
t v
ớ 
iAg
2
O/NH
3
 
(dư) đượ 
c 0,4 mol Ag. S
mol c
a HCOOCH
3
là:
A.
0,08 mol
B.
0,04 mol
C.
0,05 mol
D.
0,02 mol
C©u 23 :
H
n h
ợ 
p X g
m etylen và propylen v
ớ 
i t
l
th
 
tích tương ứng là 3:2. Hiđrat hoá hoàn toàn
m
t th
 
tích X thu đượ 
c h
n h
ợp ancol Y, trong đó tỷ
l
v
kh
ối lượ 
ng các ancol b
c 1 so v
ớ 
iancol b
c hai là 28:15. thành ph
n ph
ần trăm về
kh
ối lượ 
ng c
a ancol propylic trong h
n h
ợ 
pY là :
A.
21,12%.
B.
18,34%.
C.
19,58%.
D.
11,63%.
C©u 24 :
Đun sôi dẫ
n xu
t halogen X v
ới nướ 
c m
t th
ời gian, sau đó thêm dung dị
ch AgNO
3
vào th
yxu
t hi
n k 
ế
t t
a. X là :
A.
CH
2
=CHCH
2
Cl
B.
CH
3
-CH
2
CH
2
Cl
C.
C
6
H
5
Cl
D.
CH
2
=CHCl
 R E V I S E D
 
 
3/4
C©u 25 :
Cho 7,22 g h
n h
ợ 
p g
m Fe và kim lo
i M có hóa tr
 
không đổ
i. Chia h
n h
ợ 
p thành 2 ph
nb
ng nhau. Ph
n 1 hòa tan h
ế
t trong dung d
ịch HCl dư thu đượ 
c 2,128 lít H
2
 
(đktc). Phầ
n 2 hòatan h
ế
t trong dung d
ch HNO
3
 
dư thu được 1,792 lít khí NO (đktc) (sả
n ph
m kh
duy nh
t).Kim lo
i M là
A.
Cu
B.
Mg
C.
Zn
D.
Al
C©u 26 :
Dãy nào dưới đây chỉ
g
m các ch
t tan t
ốt trong nướ 
c
ở 
nhi
ệt độ
 
thườ 
ng?
A.
CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2,
CH
3
CH
2
OH và CH
3
COOH
B.
CH
3
OH, CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH, CH
3
CH
2
COOH và C
6
H
5
OH
C.
C
2
H
4
(OH)
2
, (COOH)
2
, HCHO, CH
3
CHO và CH
3
COCH
3
 
D.
C
3
H
5
(OH)
3
, CH
2
OH(CHOH)
4
CHO, H
2
NCH
2
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
 
C©u 27 :
Nung h
n h
ợ 
p b
t g
m 15,2 gam Cr
2
O
3
và m gam Al
ở 
nhi
ệt độ
cao. Sau khi ph
n
ng hoàn
toàn, thu đượ 
c 23,3 gam h
n h
ợ 
p r
n X. Cho toàn b
h
n h
ợ 
p X ph
n
ng v
ới axit HCl (dư)
thoát ra V lít khí H
2
(
ở 
 
đktc). Giá trị
c
a V là:
A.
3,36.
B.
7,84.
C.
10,08.
D.
4,48.
C©u 28 :
Nhi
t phân hoàn toàn m g h
n h
ợ 
p g
m CaCO
3
và Na
2
CO
3
 
thu đượ 
c 11,6 g ch
t r
n và 2,24 lít
khí (đktc). Thành phầ
n % kh
ối lượ 
ng c
a CaCO
3
trong h
n h
ợ 
p là
A.
8,62%
B.
62,5%
C.
6,25%
D.
50,2%
C©u 29 :
A là h
n h
ợ 
p kim lo
ại Ba và Al. Hòa tan m gam A vào lượng dư nướ 
c th
y thoát ra 8,96 lít khí H
2
 
(đktc). Cũng hòa tan m gam A vào du
ng d
ịch NaOH dư thì thu đượ 
c 12,32 lít khí H
2
 
(đktc).
Kh
ối lượ 
ng m b
ng
A.
13,70 gam
B.
21,80 gam.
C.
57,50
D.
58,85 gam.
C©u 30 :
Hoà tan hoàn toàn 24,95 gam h
n h
ợ 
p A g
m 3 kim lo
i (X, Y, Z) b
ng dung d
ch HNO
3
 
loãng, dư. Thấ
y có 6,72 lít khí NO duy nh
ất thoát ra (đktc) và dung dị
ch B ch
ch
a mu
i kimlo
i. Kh
ối lượ 
ng mu
ối nitrat thu đượ 
c khi cô c
n c
n th
n dung d
ch B là:
A.
43,50 gam
B.
99,35 gam
C.
62,15 gam
D.
80,75 gam
C©u 31 :
A là h
ợ 
p ch
t h
ữu cơ mạ
ch vòng ch
ứa C, H, N trong đó N c
hi
ế
m 15,054% theo kh
ối lượ 
ng. Atác d
ng v
ớ 
i HCl t
o ra mu
i có d
ng RNH
3
Cl. Cho 9,3 g A tác d
ng h
ế
t v
ới nước brom dư thuđượ 
c a g k 
ế
t t
a. giá tr
c
a a là
A.
30 g
B.
36 g
C.
39 g
D.
33 g
C©u 32 :
Đố
t cháy hoàn toàn h
n h
ợ 
p g
m 2 este no h
ở 
 
đơn
ch
c c
ần 5,68 g khí oxi và thu đượ 
c 3,248lít khí CO
2
 
(đktc). Cho hỗ
n h
ợ 
p este trên tác d
ng v
ừa đủ
v
ới KOH thu được 2 rượu là đồ
ng
đẳ
ng k 
ế
ti
ế
p và 3,92 g mu
i c
a m
t axit h
ữu cơ. Công thứ
c c
u t
o c
a 2 este là :
A.
C
3
H
7
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
 
B.
C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3
COOCH
3
 
C.
CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
 
D.
HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
 
C©u 33 :
Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam h
n h
ợ 
p g
m Al và Mg vào dung d
ch HNO
3
 
loãng, thu đượ 
cdung d
ch X và 3,136 lít (
ở 
 
đktc) hỗ
n h
ợ 
p Y g
ồm hai khí không màu, trong đó có mộ
t khí hoánâu trong không khí. Kh
ối lượ 
ng c
a Y là 5,18 gam. Cho dung d
ịch NaOH (dư) vào X và đun
nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Ph
ần trăm khối lượ 
ng c
a Al trong h
n h
ợp ban đầ
u là
A.
12,80%
B.
19,53%
C.
15,25%
D.
10,52%
C©u 34 :
Cho ph
n
ng :
2 22 8 4 2
S O 2I 2SO I
 N
ếu ban đầ
u n
ồng độ
c
a ion I
-
b
ng 1,000 M và n
ồng độ
sau 20 giây là 0,752 M thì t
ốc độ
 trung bình c
a ph
n
ng trong th
ờ 
i gian này b
ng:
A.
24,8.10
 – 
3
mol/l.s
B.
12,4.10
 – 
3
mol/l.s
C.
6,2.10
 – 
3
mol/l.s
D.
-12,4.10
 – 
3
mol/l.s
C©u 35 :
Đố
t cháy hoàn toàn 0,1 mol h
n h
ợ 
p X g
m stiren và
 p
-
xilen thu đượ 
c CO
2
và nướ 
c. H
p th
 hoàn toàn s
n ph
m cháy b
ng 500 ml dung d
ịch NaOH 2M đượ 
c dung d
ch Y. Kh
ối lượ 
ng k 
ế
tt
ủa thu đượ 
c khi cho dung d
ch BaCl
2
 
dư vào dung dị
ch Y là
A.
59,1 gam.
B.
19,7 gam.
C.
39,4 gam.
D.
157,6 gam
 
 R E V I S E D

Activity (5)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
danglananh liked this
supertoanhoa liked this
nguyen hang liked this
phu liked this

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->