Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
22Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Huong Dan Su Dung Epanet

Huong Dan Su Dung Epanet

Ratings: (0)|Views: 6,277|Likes:
Published by duongtrong
epanet
epanet

More info:

Published by: duongtrong on Aug 15, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See More
See less

06/27/2013

pdf

text

original

 
Designer by : T
ng
Đ
ình Quy
ế
t _ s7_ 46H_ 
Đ
HTL cs2
 Email :tongquyetdhtl@yahoo.com Tel : 0977.78.43.79
1
PHÂN TÍCH M
 Ạ
NG L
ƯỚ 
I C
 Ấ 
P N
ƯỚ 
C B
 Ằ
NG CH
ƯƠ 
NG TRÌNH EPANETCH
ƯƠ 
NG 1.
 
GI
Ớ 
I THI
U EPANET
1.1.
 
EPANET là gì?
EPANET là ch
ươ 
ng trình tính toán m
ng l
ướ 
i c
 p n
ướ 
c, có kh
n
ă
ng mô ph
ngthu
l
c và ch
t l
ượ 
ng n
ướ 
c theo th
ờ 
i gian. EPANET mô ph
ng m
ng l
ướ 
i c
 p n
ướ 
c bao g
m các
đ
o
n
ng, các nút, các máy b
ơ 
m, các van, các b
ch
a và
đ
ài n
ướ 
c, tính
đượ 
c l
ư
u l
ượ 
ng trên m
i
đ
o
n
ng, áp su
t t
i các nút, chi
u cao n
ướ 
c
ở 
t
ng b
ch
a,
đ
ài n
ướ 
c, n
ng
độ
c
a các ch
t trên m
ng theo th
ờ 
i gian làm vi
c mô ph
ng c
a m
ngl
ướ 
i.EPANET ch
y trên n
n Windows, t
o
đượ 
c m
t môi tr 
ườ 
ng hoà h
ợ 
 p cho vi
c vàod
li
u c
a m
ng, ch
y mô hình mô ph
ng quá trình thu
l
c và ch
t l
ượ 
ng n
ướ 
c,quan sát k 
ế
t qu
theo nhi
u cách khác nhau.
1.2.
 
Kh
n
ă
ng mô ph
ng thu
l
ự 
c
(Hydraulic Modeling Capabilities)
 
Mô hình mô ph
ng thu
l
c chính xác là
đ
i
u ki
n tiên quy
ế
t cho s
mô ph
ngch
t l
ượ 
ng n
ướ 
c m
t cách hi
u qu
. EPANET ch
a các công c
phân tích thu
l
c r 
tm
nh, có các kh
n
ă
ng sau:
-
 
Có th
phân tích
đượ 
c m
ng l
ướ 
i c
 p n
ướ 
c không gi
ớ 
i h
n v
quy mô.
-
 
Tính toán t
n th
t ma sát thu
l
c theo c
ba công th
c: Hazen-Williams, ho
cDarcy-Weisbach, ho
c
Chezy-Manning
.
-
 
Tính
đượ 
c c
các t
n th
t c
c b
 
ở 
các
đ
o
n cong,
đ
o
n
ng n
i,....
-
 
 Mô hình hoá máy b
ơ 
m v
ớ 
i s
ố 
vòng quay c
ố 
 
đị 
nh ho
c thay
đổ 
i.
-
 
Tính
đượ 
c n
ă
ng l
ượ 
ng b
ơ 
m và giá thành b
ơ 
m n
ướ 
c.
-
 
Mô ph
ng các lo
i van khác nhau nh
ư
van
đ
óng (Shutoff), van ki
m tra (Check),van
đ
i
u ch
nh áp su
t (Pressure regulating), và van
đ
i
u ch
nh l
ư
u l
ượ 
ng (Flowcontrol).
-
 
Cho phép mô ph
ng b
ch
a n
ướ 
c có nhi
u hình d
ng khác nhau (
đườ 
ng kính cóth
thay
đổ
i theo chi
u cao).
-
 
Tính
đế 
n s
ự 
bi 
ế 
n
đổ 
i nhu c
u n
ướ 
c t 
i các nút, m
ỗ 
i nút có th
ể 
có m
t bi 
ể 
u
đồ
 dùng n
ướ 
c riêng.
-
 
Mô hình hoá l
ư
u l
ượ 
ng dòng ch
y ph
thu
c áp su
t t
các nút theo ki
u vòi phun(Sprinkler heads).
-
 
Có th
cho h
th
ng làm vi
c khi m
c n
ướ 
c trong các b
 
ng v
ớ 
i các tr 
ườ 
ng h
ợ 
 p:không bi
ế
n
đổ
i (Simple tank), thay
đổ
i theo th
ờ 
i gian (Timer controls), ho
c
đ
i
ukhi
n theo quy t
c ph
c t
 p (Complex rule-based controls).
1.3.
 
Kh
n
ă
ng mô ph
ng ch
t l
ượ 
ng n
ướ 
c
(Water Quality Modeling Capabilities) Ngoài vi
c mô hình hoá thu
l
c, EPANET cho phép mô hình hoá ch
t l
ượ 
ng n
ướ 
cv
ớ 
i các kh
n
ă
ng sau:
-
 
 Mô hình hoá s
ự 
chuy
ể 
n
độ
ng c
a ch
ấ 
t không ph
n
ứ 
ng trong m
ng.
 
Designer by : T
ng
Đ
ình Quy
ế
t _ s7_ 46H_ 
Đ
HTL cs2
 Email :tongquyetdhtl@yahoo.com Tel : 0977.78.43.79
2
-
 
Mô hình hoá chuy
n
độ
ng và s
bi
ế
n
đổ
i c
a các ch
t có ph
n
ng trong m
ngnh
ư
s
gia t
ă
ng (ví d
nh
ư
s
n ph
m kh
trùng) ho
c s
suy gi
m (nh
ư
d
ư
l
ượ 
ng Clo)theo th
ờ 
i gian.
-
 
Mô hình hoá th
ờ 
i gian l
ư
u n
ướ 
c trong kh
 p m
ng.
-
 
Theo dõi
đượ 
c ph
n tr 
ă
m l
ư
u l
ượ 
ng n
ướ 
c t
m
t nút cho tr 
ướ 
c
đế
n các nút kháctheo th
ờ 
i gian.
-
 
Mô hình hoá ph
n
ng c
trong dòng ch
y (Bulk Flow) l
n trên thành
ng (PipeWall).
-
 
S
d
ng
độ
ng h
c b
c 'n'
để
mô hình hoá ph
n
ng trong dòng ch
y.
-
 
S
d
ng
độ
ng h
c b
c '0' ho
c b
c nh
t
để
mô hình hoá ph
n
ng t
i thành
ng.
-
 
 
đế
n vi
c c
n tr 
ở 
s
v
n chuy
n n
ướ 
c khi mô hình hoá ph
n
ng t
i thành
ng.
-
 
Cho phép các ph
n
ng gia t
ă
ng ho
c suy gi
m
đế
n m
t n
ng
độ
gi
ớ 
i h
n.
-
 
S
d
ng các h
s
m
c ph
`n
ng chung, tuy nhiên c
ũ
ng có th
thay
đổ
i riêng chot
ng
đ
o
n
ng.
-
 
Cho phép h
s
ph
n
ng c
a thành
ng liên h
 
đượ 
c v
ớ 
i
độ
nhám c
a
ng.
-
 
Cho phép n
ng
độ
ho
c kh
i l
ượ 
ng v
t ch
t bi
ế
n
đổ
i theo th
ờ 
i gian
đư
a vào m
t v
 trí b
t k 
trong m
ng.
-
 
Mô hình hoá các b
ch
a nh
ư
là b
ph
n
ng v
ớ 
i các ki
u tr 
n khác nhau.V
ớ 
i các
đặ
c
đ
i
m nh
ư
v
y, EPANET có th
xem xét
đượ 
c các v
n
đề
v
ch
t l
ượ 
ngn
ướ 
c nh
ư
:
-
 
S
pha tr 
n n
ướ 
c t
các ngu
n khác nhau;
-
 
Th
ờ 
i gian l
ư
u n
ướ 
c trong h
th
ng;
-
 
S
suy gi
m d
ư
l
ượ 
ng Clo;
-
 
S
gia t
ă
ng các s
n ph
m kh
trùng;
-
 
Theo dõi s
lan truy
n các ch
t ô nhi
m.
1.4.
 
Các b
ướ 
c s
ử 
d
ng EPANET
(Steps in Using EPANET)Vi
c áp d
ng ch
ươ 
ng trình EPANET
để
mô ph
ng m
t h
th
ng c
 p n
ướ 
c
đượ 
cth
c hi
n theo các b
ướ 
c c
ơ 
b
n d
ướ 
i
đ
ây:1)
 
ẽ 
s
ơ 
 
đồ
bi
ể 
u di
ễ 
n m
ng c
ấ 
 p n
ướ 
c
(Adding Objects).2)
 
 Biên t 
 p các thu
c tính c
a các
đố 
i t 
ượ 
ng c
a m
ng 
(Editing Objects).3)
 
Mô t 
h
th
ố 
ng làm vi
c nh
ư 
th
ế 
nào
: các
đườ 
ng quan h
(Curves), các m
u hìnhth
ờ 
i gian (Time Patterns), các l
nh
đ
i
u khi
n (Controls).4)
 
Ch
n các ch
ứ 
c n
ă 
ng phân tích
(Setting Analysis Options)
để
 
đặ
t các thu
c tínhcho các
đố
i t
ượ 
ng v
các m
t: thu
l
c, ch
t l
ượ 
ng, ph
n
ng, th
ờ 
i gian, n
ă
ng l
ượ 
ng,...5)
 
Ch
 y ch
ươ 
ng trình
để 
phân tích thu
 ỷ
ự 
c ho
ặ 
c ch
ấ 
t
ượ 
ng n
ướ 
c
(Running anAnalysis).6)
 
Xem k 
ế
t qu
(Viewing Results).
 
Designer by : T
ng
Đ
ình Quy
ế
t _ s7_ 46H_ 
Đ
HTL cs2
 Email :tongquyetdhtl@yahoo.com Tel : 0977.78.43.79
3 
CH
ƯƠ 
NG 2.
 
H
ƯỚ 
NG D
 Ẫ
N NHANH CÁCH S
Ử 
D
NG EPANET
2.1.
 
M
ng l
ướ 
i ví d
 
(Example Network)
 
Trong ch
ươ 
ng này gi
ớ 
i thi
u m
t ví d
m
ng l
ướ 
i phân ph
i n
ướ 
c
đơ 
n gi
n th
 hi
n nh
ư
hình v
2.1.M
ng này bao g
m:
b
ể 
ch
ứ 
a ngu
n
(ch
ng h
n là b
ch
a n
ướ 
c s
ch c
a tr 
m x
 lý), t
 
đ
ó n
ướ 
c
đượ 
c b
ơ 
m vào m
ng l
ướ 
i
đườ 
ng
ng có hai vòng. Ngoài ra còn cóthêm m
t
đườ 
ng
ng d
n t
ớ 
i m
t
đ
ài ch
a n
i lên trên h
th
ng. Các nhãn (ID labels)cho các thành ph
n khác nhau
đượ 
c bi
u di
n trên hình v
. Các thu
c tính nút c
am
ng l
ướ 
i
đượ 
c th
hi
n trong b
ng 2.1. Các thu
c tính c
a
ng
đượ 
c li
t kê trong b
ng 2.2.
Máy b
ơ 
m
(9) có th
t
o ra m
t c
t n
ướ 
c
46 m
v
ớ 
i l
ư
u l
ượ 
ng
38 l/s
,
đ 
àin
ướ 
c
(nút 8) có
đườ 
ng kính
12 m
, m
c n
ướ 
c nh
nh
t
1,0 m
, và m
c n
ướ 
c t
i
đ
a
6,0m
, m
c n
ướ 
c ban
đầ
u là
1,2 m
.Hình 2.1. Ví d
v
m
t m
ng l
ướ 
i
đườ 
ng
ngB
ng 2.1. Ví d
các thu
c tính nút c
a m
ng l
ướ 
i Nút
Độ
cao (m) Nhu c
u c
ơ 
b
n (l/s)1 210 02 210 03 220 94 210 95 200 136 210 97 210 0

Activity (22)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Hongxo Nguyen liked this
Binh Doan Thanh liked this
Linh Do liked this
Phú Khang liked this
ngbhan liked this
datthanh198 liked this
thanhvantv44 liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->