Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
4Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Ly Thuyet Vat Ly 12

Ly Thuyet Vat Ly 12

Ratings: (0)|Views: 979|Likes:

More info:

Published by: nguyễn tất thành on Aug 27, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See More
See less

12/21/2012

pdf

text

original

 
Lý thuy
ết
V
ật
12 Toàn t
ập
 
 Biên so
ạn:
Nguy
ễn
T
ất
Thành
email:
 thanhvl9@gmail.comPage 1 of 55
I.
 
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
 
I.1 DAO ĐỘNG ĐIỀU H
ÒA
I.1.1 Các định nghĩa
 a.
Dao động:
Là chuy
ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân
b
ằng.
 
b. Dao động tuần ho
àn:
dao động m
à tr
ạng thái chuyển động của vật được lặp lại sau những
kho
ảng thời gian bằng nhau.
(g
ọi l 
à chu kì)
 
c. Dao động điều h
òa:
Là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) đối với thời
gian:
)cos(
  
 A x
.Ví d
ụ:
 
)2cos(
  
 A x
 
)2cos(
  
 ft  A x
 
)cos(
  
 A x
 
I.1.2 Định nghĩa các đại lượng trong phương tr
 ình dao
động điều h
òa:
)cos(
  
 A x
.
 
x: li độ của dao động; là độ lệch của
v
ật
kh
ỏi vị trí cân bằng
 
 
A: biên độ dao động; l
à giá tr
ị cực đại của li độ, x
max
= A.
 
 
 
: pha ban
đầu của dao động (
 
không ph
ải l
à góc th
ật mà là đại lượng trung gian cho phép taxác định đại lượng ban đầu của vật ( vị trí, vận tốc ban đầu ) . Thời điểm t=0.
 
 
  
: pha c
ủa dao động; (
  
không ph
ải l
à góc th
ật mà là đại lượng trung gian cho phépta xác định trạng thái dao động của vật ( vị trí ) . Thời điểm t.
 
 
T: chu kì dao
động; l
à kho
ảng thời gian ngắn nhất m
à tr
ạng thái dao động của vật lặp lại như củ
.
 
f: T
ần số dao động; l
à s
ố dao động m
à v
ật thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
 
 f 
1
 
 
 
: T
ần số góc của dao động; là đại lượng trung gian giúp chúng ta xác đinh giá trị của
 f 
và Ttheo công th
ức
 f 
   
22
,
 
còn g
ọi l
à v
ận tốc góc (rad/s).
 
I.1.3 Công th
ức vận tốc v
à gia t
ốc trong dao động điều h
òa.
Xét dao động điều h
òa:
)cos(
  
 A x
 V
ận tốc tức thời ( bằng đạo h
àm c
ủa li độ đối với thời gian)
 
dt  Adt dx xv
)cos((
'
  
=
)sin(
   
 A
 T
ại bi
ên
 A x
thì v = 0Tai VTCB (vi trí cân b
ằng) x = 0
thì v
ận tốc cực đại:
 Av
 
max
 Gia t
ốc tức thời:
)cos(
2'''
   
 A xva
. Hay
 xa
2
 
 T
ại VTCB x = 0 th
 ì a = 0 và h
ợp lực F = 0
 Gia t
ốc luôn ngược dấu với li độ; hay
a
luôn hướng về vị trí cân bằng
 
I.1.4 Đồ thị dao động.
 
Bi
ểu diễn sự biến thi
ên c
ủa x, v, a theo thời gian với (t = 0,
 
= 0)
I.1.5 H
ệ thức li
ên h
ệ giữa x, v, A, a độc lập đối với t
h
ời gian t.
 I.1.6 M
ối li
ên h
ệ giữa chuyển động tr
òn
đều và dao động điều h
òa.
 
Lý thuy
ết
V
ật
12 Toàn t
ập
 
 Biên so
ạn:
Nguy
ễn
T
ất
Thành
email:
 thanhvl9@gmail.comPage 2 of 55-
Xét đi
 
ểm M chuyển động tr 
òn
đều trên đường tr 
òn tâm O bán kính A, v
ới tốc độ
góc
 
. (rad/d).- L
ấy một điểm C trên đường tr 
òn làm g
ốc.
 + T
ại thời điểm t = 0
(ban đầu)
: v
ị trí của điểm chuyển động l
à M
0
xác định bởi góc
 
 
(hình v
ẽ).
 + T
ại thời điểm t bất k 
 ì: v
ị trí của chất điểm chuyển độ
ng là M
t
được xác định bởi góc
  
.-
 
Khi chi
ếu điểm M xuống trục OC, được xác định bởi điểm P: có tọa độ
OP x
 -
 
Ta có
 
cos
OM OP x
=
)cos(
  
OM 
 -
 
V
ậy:
)cos(
  
 A x
 K
ết luận: Vậy chuyển độ
ng c
ủa điểm P tr 
ên tr
ục OC l
à m
ột dao động điều h
òa.V
ậy một dao động điều h
òa có th
ể xem l
à hình chi
ếu của một chuyển động tr 
òn
đều xuống một
tr
ục qua tâm nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
 
I.2 Kh
ảo sát dao động của con lắc l
ò xo.I.2.1 C
ấu tạo.
 
-Lò xo có
độ
c
ứng k, khối lượng không đáng kể.
 -M
ột đầu l
ò xo g
ắn cố định, đầu c
òn l
ại gắn v
ào viên bi có kh
ối lượng m
(viên bi chuy
ển động không có ma sát theo phương ngang).
 
I.2.2 Phương tr
 ình d
ộng lực học.
 
- Ch
ọn trục tọa độ ox hướng sang phải, góc tọa độ tại vị
trí cân b
ằng.
 -
Đưa viên bi ra khỏi vị trí cân bằng đến tọa độ x = A, rồi buông ra, viên bi dao động xung quanh vị
trí cân b
ằng với biên độ A.
 - Xét viên bi t
ại vị trí bất k 
 ì
( t 
ại M có tọa độ x)
, l
ực ma sát nhỏ
(b
ỏ qua)
, các l
ực tác dụng l
ên viên bi.+ L
ực đ
àn h
ồi của l
ò xo,
(định luật Húc)
F = -kx
( d 
ấu
 – ch
ỉ rằng F luôn hướng về 
v
ị trí cân bằng 
)
 + Tr
ọng lực P của vi
ên bi, ph
ản lực của mặt phẳng ngang cùng độ lớn và ngược chiều, luôn cân
b
ằng v
à b
ỏ qua.
 V
ậy lực đ
àn h
ồi F l
à l
ực gây n
ên gia t
ốc ch
uy
ển động của vi
ên bi là:-
 
theo định luật II Newtơn: F = ma
 -
 
v
ới a l
à gia t
ốc của vi
ên bi-
 
,,22
 xdt  xa
 -
 
v
ậy
–kx = mx’’=> mx”+kx=0-
 
đặt
m
 
, v
ậy:
0
2,,
 x x
 
. (1)(1) là
 phương tr 
 ình vi phân h
ạng hai thuần nhất
(hay ph
ươ 
ng trình
động lực học của con lắc l 
ò xo)
có nghi
ệm
:
  
 A x
cos V
ậy dao động của con lắc l
ò xo th
ực hiện dao động điều ho
à v
ới phương tr 
 ình:
  
 A x
cos
 
I.2.3 Chu k
, t
ần số
 
* chu kì:
m
   
22
, t
ần số:
 
m f 
   
2121
 
I.2.4 Năng lượng trong dao động điều
hoà c
ủa con lắc l
ò xoI.2.4.a. S
ự biến đổi năng lượng
 
(kh
ảo sát định tín
h)
*
Xét dao động điều ho
à c
ủa con lắc lo xo
 +Kéo viên bi t
ừ vị trí O đến
A, công c
ủa lực
kéo truy
ền cho vi
ên bi m
ột dạng năng lượng l
à th
ế năngđàn hồi
E
t
. T
ại vị trí cân bằng thế năng đàn hồi
b
ằng không (gốc thế năng).
 +T
ại bi
ên A :E
tmax
, E
d
= 0+Th
ả vi
ên bi l
ực đ
àn h
ồi sẻ kéo vi
ên bi chuy
ển động nhanh dần về O dẫn đến E
t
gi
ảm,
E
d
tăng
 +T
ại O :E
dmax
, E
t
= 0O-A A
 
Lý thuy
ết
V
ật
12 Toàn t
ập
 
 Biên so
ạn:
Nguy
ễn
T
ất
Thành
email:
 thanhvl9@gmail.comPage 3 of 55Do quán tính viên bi ti
ếp tục chuyể
 
n động đi qua O l
àm lò xo b
ị nén lại ,lự
c
đàn hồi ngược chiều
chuy
ển động
làm viên bi chuy
ển động chậm lại E
t
tăng và E
d
gi
ảm.
 +T
ại
-A viên bi d
ừng lại E
tmax
,E
d
= 0Lò xo
đẩy vi
ên bi v
ề phía O,nữa chu kỳ sau quá tr 
 ình
được lặp lại
.V
ậy trong quá tr 
 ình dao
động điều ho
à luôn di
ễn ra quá tr 
 ình bi
ến đổi năng lượng giữa
E
t
và E
d
.N
ếu
E
t
tăng
thì E
d
gi
ảm và ngược lại.
 I.2.4.b.S
b
ảo toàn cơ năng
 
trong dao động điều ho
à
(kh
ảo sát định lượng)
Xét da
o động
  
 A x
cost
ại thời điểm t
 Ta có:
   
 A xv
sin
,
 T
ại thời điểm t năng lượng của dao động điều hoà là E .Cơ năng
 E  E  E 
 
Trong đó
:
 
E
t
là th
ế năng đ
àn h
ồi của l
à xo.
 
E
d
là động năng của con lắc l
ò xo.*
  
kAkx E 
222
cos2121
(1)*
   
 Ammv E 
222
sin2121
(2) v
ới
2
 
m
 Ta có:
 E  E  E 
=
22
21
 
mA
= constNh
ận xét:
 
T
ừ 1 v
à 2 thì trong quá trình dao
động E
t
và E
d
luôn bi
ến đổi theo thời
gian.
 
 Năng lượng (
cơ năng 
) c
a h
ệ dao động không đổi theo thời gian, tỉ lệ với b
 ình ph
ương biên độ dao động điều ho
à.
3. Kh
ảo sát dao động của con lắc đơn.
 3.1 C
ấu tạo.
 
 
Xét con l
ắc đơn gồm một vi
ên bi nh
(
kh
ối lượng m
)
được xem như là một chất điểm.
Treo vào s
ợi dây không gi
ãn, có kh
ối lượng không đáng kể.
 
 
Con l
ắc có vị trí cân bằng l
à CO
 
Ch
ọn O l
àm góc to
ạ độ, chiều dương theo chiều dương lượng giác. Vị trí của vi
ên bi t
ạiM được xác định được xác định bằng độ dài đại số cung OM = s.
 
3.2 Phương tr
 ình
động lực học của con lắc đơn.
 
-
Đưa con lắc tới vị trí A, có biên độ cung s
0
, con l
ắc dao động xung quanh vị trí cân bằng CO với biên độ góc l
à
0
 
.- Xét t
ại vị trí bất k 
 ì
, được xác định bởi cung s (
li độ
 
) viên bi ch
ịu tác dụng của 2 lực:
P
,
 -
Theo định luật 2 Newtơn:
amP
. (1)- Phân tích l
ực
P
thành 2 thành ph
ần.
 
 
P
: vuông góc v
ới dây (
ti
ếp tuyến với quỹ đạo
)
 
h
P
: theo phương sợi dây.
 
 
Xét trường hợp
00
10
 
,
(có th
ể xem cung OM tr 
ùng
 
v
ới dây cung 
OM )
v
ới
ls
 
 -
 
Theo (1) chi
ếu lên os ( phương tiếp tuyến với quỹ đạo)
 -
 
Ta có:
maP
 -
 
Hay:
agmaP
  
sinsin 
(d 
ấu “
-“ vì
P
luôn h
ướng về vị trí cân bằng)
 
M
ặt khác với
00
10
 
thì
ls
  
sin
. Suy ra
lsga
(2)
Theo định nghĩa về vận tốc ta có:
dt dva
, v
ới
dt dsv
 
T
P
 
P
 
OC

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->