Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
DeVatlyACt M319

DeVatlyACt M319

Ratings: (0)|Views: 11|Likes:
Published by tranhunghuy

More info:

Published by: tranhunghuy on Jul 05, 2008
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/14/2009

pdf

text

original

 
 
Trang 1/8 - Mã
đề
thi 319
B
GIÁO D
C VÀ
Đ
ÀO T
O
ĐỀ
CHÍNH TH
Ứ 
C
 Đề 
thi có 08 trang)
ĐỀ
THI TUY
N SINH
ĐẠ
I H
C, CAO
ĐẲ
NG N
Ă
M 2008Môn thi: V
T LÍ, kh
i A
Th
ờ 
i gian làm bài: 90 phút.
đề
thi 319
H
, tên thí sinh
:.......................................................................
...
 
S
báo danh
:............................................................................
PH
N CHUNG CHO T
T C
THÍ SINH
(40 câu, t 
ừ 
câu 1
đế 
n câu 40):
Câu 1:
H
t nhân
22688
Ra bi
ế
n
đổ
i thành h
t nhân
22286
Rn do phóng x
 
A.
α
-
β
.
B.
-
β
.
C.
α
.
D.
+
β
.
Câu 2:
 
Đố
i v
ớ 
i s
lan truy
n sóng
đ
i
n t
thì
A.
vect
ơ 
c
ườ 
ng
độ
 
đ
i
n tr 
ườ 
ng E
cùng ph
ươ 
ng v
ớ 
i ph
ươ 
ng truy
n sóng còn vect
ơ 
c
m
ng t
B
 vuông góc v
ớ 
i vect
ơ 
c
ườ 
ng
độ
 
đ
i
n tr 
ườ 
ng E
.
B.
vect
ơ 
c
ườ 
ng
độ
 
đ
i
n tr 
ườ 
ng E
và vect
ơ 
c
m
ng t
B
luôn cùng ph
ươ 
ng v
ớ 
i ph
ươ 
ng truy
nsóng.
C.
vect
ơ 
c
ườ 
ng
độ
 
đ
i
n tr 
ườ 
ng E
và vect
ơ 
c
m
ng t
B
luôn vuông góc v
ớ 
i ph
ươ 
ng truy
nsóng.
D.
vect
ơ 
c
m
ng t
B
cùng ph
ươ 
ng v
ớ 
i ph
ươ 
ng truy
n sóng còn vect
ơ 
c
ườ 
ng
độ
 
đ
i
n tr 
ườ 
ng E
 vuông góc v
ớ 
i vect
ơ 
c
m
ng t
 B
.
Câu 3:
Theo thuy
ế
t l
ượ 
ng t
ánh sáng thì n
ă
ng l
ượ 
ng c
a
A.
m
t phôtôn b
ng n
ă
ng l
ượ 
ng ngh
c
a m
t êlectrôn (êlectron).
B.
m
t phôtôn ph
thu
c vào kho
ng cách t
phôtôn
đ
ó t
ớ 
i ngu
n phát ra nó.
C.
các phôtôn trong chùm sáng
đơ 
n s
c b
ng nhau.
D.
m
t phôtôn t
l
thu
n v
ớ 
i b
ướ 
c sóng ánh sáng t
ươ 
ng
ng v
ớ 
i phôtôn
đ
ó.
Câu 4:
M
t ch
t phóng x
có chu k 
bán rã là 3,8 ngày. Sau th
ờ 
i gian 11,4 ngày thì
độ
phóng x
 (ho
t
độ
phóng x
) c
a l
ượ 
ng ch
t phóng x
còn l
i b
ng bao nhiêu ph
n tr 
ă
m so v
ớ 
i
độ
phóng x
c
al
ượ 
ng ch
t phóng x
ban
đầ
u?
A.
25%.
B.
75%.
C.
12,5%.
D.
87,5%.
Câu 5:
C
ơ 
n
ă
ng c
a m
t v
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa
A.
 bi
ế
n thiên tu
n hoàn theo th
ờ 
i gian v
ớ 
i chu k 
b
ng m
t n
a chu k 
dao
độ
ng c
a v
t.
B.
t
ă
ng g
 p
đ
ôi khi biên
độ
dao
độ
ng c
a v
t t
ă
ng g
 p
đ
ôi.
C.
 b
ng
độ
ng n
ă
ng c
a v
t khi v
t t
ớ 
i v
trí cân b
ng.
D.
 bi
ế
n thiên tu
n hoàn theo th
ờ 
i gian v
ớ 
i chu k 
b
ng chu k 
dao
độ
ng c
a v
t.
Câu 6:
Khi chi
ế
u l
n l
ượ 
t hai b
c x
có t
n s
là f 
1
, f 
2
(v
ớ 
i f 
1
< f 
2
) vào m
t qu
c
u kim lo
i
đặ
t côl
 p thì
đề
u x
y ra hi
n t
ượ 
ng quang
đ
i
n v
ớ 
i
đ
i
n th
ế
c
c
đạ
i c
a qu
c
u l
n l
ượ 
t là V
1
, V
2
. N
ế
uchi
ế
u
đồ
ng th
ờ 
i hai b
c x
trên vào qu
c
u này thì
đ
i
n th
ế
c
c
đạ
i c
a nó là
A.
(V
1
+ V
2
).
B.
|V
1
-V
2
|.
C.
V
2
.
D.
V
1
.
Câu 7:
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
 
độ
phóng x
(ho
t
độ
phóng x
)?
A.
Độ
phóng x
đạ
i l
ượ 
ng
đặ
c tr 
ư
ng cho tính phóng x
m
nh hay y
ế
u c
a m
t l
ượ 
ng ch
t phóngx
.
B.
Đơ 
n v
 
đ
o
độ
phóng x
là bec
ơ 
ren.
C.
V
ớ 
i m
i l
ượ 
ng ch
t phóng x
xác
đị
nh thì
độ
phóng x
t
l
v
ớ 
i s
nguyên t
c
a l
ượ 
ng ch
t
đ
ó.
D.
Độ
phóng x
c
a m
t l
ượ 
ng ch
t phóng x
ph
thu
c nhi
t
độ
c
a l
ượ 
ng ch
t
đ
ó.
 
 
Trang 2/8 - Mã
đề
thi 319
Câu 8:
Cho
đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u g
m cu
n dây m
c n
i ti
ế
 p v
ớ 
i t
 
đ
i
n.
Độ
l
ch pha c
a hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai
đầ
u cu
n dây so v
ớ 
i c
ườ 
ng
độ
dòng
đ
i
n trong m
ch là
π
3. Hi
u
đ
i
n th
ế
hi
u d
nggi
a hai
đầ
u t
 
đ
i
n b
ng 3 l
n hi
u
đ
i
n th
ế
hi
u d
ng gi
a hai
đầ
u cu
n dây.
Độ
l
ch pha c
a hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai
đầ
u cu
n dây so v
ớ 
i hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch trên là
A.
0.
B.
π
2.
C.
π
-3.
D.
2
π
3.
Câu 9:
Trong thí nghi
m giao thoa ánh sáng v
ớ 
i khe Iâng (Y-âng), kho
ng cách gi
a hai khe là 2mm, kho
ng cách t
m
t ph
ng ch
a hai khe
đế
n màn quan sát là 1,2 m. Chi
ế
u sáng hai khe b
ng ánhsáng h
n h
ợ 
 p g
m hai ánh sáng
đơ 
n s
c có b
ướ 
c sóng 500 nm và 660 nm thì thu
đượ 
c h
vân giaothoa trên màn. Bi
ế
t vân sáng chính gi
a (trung tâm)
ng v
ớ 
i hai b
c x
trên trùng nhau. Kho
ng cácht
vân chính gi
a
đế
n vân g
n nh
t cùng màu v
ớ 
i vân chính gi
a là
A.
4,9 mm.
B.
19,8 mm.
C.
9,9 mm.
D.
29,7 mm.
Câu 10:
M
t con l
c lò xo treo th
ng
đứ
ng. Kích thích cho con l
c dao
độ
ng
đ
i
u hòa theo ph
ươ 
ngth
ng
đứ
ng. Chu kì và biên
độ
dao
độ
ng c
a con l
c l
n l
ượ 
t là 0,4 s và 8 cm. Ch
n tr 
c x’x th
ng
đứ
ng chi
u d
ươ 
ng h
ướ 
ng xu
ng, g
c to
 
độ
t
i v
trí cân b
ng, g
c th
ờ 
i gian t = 0 khi v
t qua v
trícân b
ng theo chi
u d
ươ 
ng. L
y gia t
c r 
ơ 
i t
do g = 10 m/s
2
2
π
= 10. Th
ờ 
i gian ng
n nh
t k 
t
 khi t = 0
đế
n khi l
c
đ
àn h
i c
a lò xo có
độ
l
ớ 
n c
c ti
u là
A.
415s.
B.
730s.
C.
310s.
D.
130s.
Câu 11:
Cho
đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u g
m cu
n dây có
đ
i
n tr 
ở 
thu
n R, m
c n
i ti
ế
 p v
ớ 
i t
 
đ
i
n.Bi
ế
t hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai
đầ
u cu
n dây l
ch pha
π
2so v
ớ 
i hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch.M
i liên h
gi
a
đ
i
n tr 
ở 
thu
n R v
ớ 
i c
m kháng
L
Zc
a cu
n dây và dung kháng
C
Zc
a t
 
đ
i
n là
A.
2CLC
R = Z(Z- Z).
B.
2CCL
R = Z(Z- Z).
C.
2LCL
R = Z(Z- Z).
D.
2LLC
R = Z(Z- Z).
Câu 12:
M
t sóng c
ơ 
lan truy
n trên m
t
đườ 
ng th
ng t
 
đ
i
m O
đế
n
đ
i
m M cách O m
t
đ
o
n d.Bi
ế
t t
n s
f, b
ướ 
c sóng
λ 
và biên
độ
a c
a sóng không
đổ
i trong quá trình sóng truy
n. N
ế
u ph
ươ 
ngtrình dao
độ
ng c
a ph
n t
v
t ch
t t
i
đ
i
m M có d
ng
M
u(t) = asin2
π
ftthì ph
ươ 
ng trình dao
độ
ngc
a ph
n t
v
t ch
t t
i O là
A.
O
du(t) = asin2
π
(ft - )
λ 
.
B.
O
du(t) = asin2
π
(ft + )
λ 
.
C.
O
du(t) = asin
π
(ft - )
λ 
.
D.
O
du(t) = asin
π
(ft + )
λ 
.
Câu 13:
Trong quang ph
c
a nguyên t
hi
đ
rô, n
ế
u bi
ế
t b
ướ 
c sóng dài nh
t c
a v
ch quang ph
 trong dãy Laiman là
1
λ 
và b
ướ 
c sóng c
a v
ch k 
v
ớ 
i nó trong dãy này là
2
λ 
thì b
ướ 
c sóng
λ α
c
av
ch quang ph
H
α
trong dãy Banme là
A.
2
1
(
λ 
+
λ 
).
B.
22
11
λ λ λ 
-
λ 
.
C.
2
1
(
λ 
-
λ 
).
D.
22
11
λ λ λ 
+
λ 
.
Câu 14:
M
t khung dây d
n hình ch
nh
t có 100 vòng, di
n tích m
i vòng 600 cm
2
, quay
đề
u quanhtr 
c
đố
i x
ng c
a khung v
ớ 
i v
n t
c góc 120 vòng/phút trong m
t t
tr 
ườ 
ng
đề
u có c
m
ng t
b
ng0,2 T. Tr 
c quay vuông góc v
ớ 
i các
đườ 
ng c
m
ng t
. Ch
n g
c th
ờ 
i gian lúc vect
ơ 
pháp tuy
ế
n c
am
t ph
ng khung dây ng
ượ 
c h
ướ 
ng v
ớ 
i vect
ơ 
c
m
ng t
. Bi
u th
c su
t
đ
i
n
độ
ng c
m
ng trongkhung là
A.
π
e = 48
π
sin(40
π
t - ) (V)2.
B.
e = 4,8
π
sin(4
π
t +
π
) (V).
C.
e = 48
π
sin(4
π
t +
π
) (V).
D.
π
e = 4,8
π
sin(40
π
t - ) (V)2.
 
 
Trang 3/8 - Mã
đề
thi 319
Câu 15:
Trong thí nghi
m v
sóng d
ng, trên m
t s
ợ 
i dây
đ
àn h
i dài 1,2 m v
ớ 
i hai
đầ
u c
 
đị
nh,ng
ườ 
i ta quan sát th
y ngoài hai
đầ
u dây c
 
đị
nh còn có hai
đ
i
m khác trên dây không dao
độ
ng. Bi
ế
tkho
ng th
ờ 
i gian gi
a hai l
n liên ti
ế
 p s
ợ 
i dây du
i th
ng là 0,05 s. V
n t
c truy
n sóng trên dây là
A.
8 m/s.
B.
4 m/s.
C.
12 m/s.
D.
16 m/s.
Câu 16:
H
t nhân
104
Be kh
i l
ượ 
ng 10,0135u. Kh
i l
ượ 
ng c
a n
ơ 
trôn (n
ơ 
tron) m
n
= 1,0087u, kh
il
ượ 
ng c
a prôtôn (prôton) m
 p
= 1,0073u, 1u = 931 MeV/c
2
. N
ă
ng l
ượ 
ng liên k 
ế
t riêng c
a h
t nhân
104
Be là
A.
0,6321 MeV.
B.
63,2152 MeV.
C.
6,3215 MeV.
D.
632,1531 MeV.
Câu 17:
Cho hai dao
độ
ng
đ
i
u hòa cùng ph
ươ 
ng, cùng t
n s
, cùng biên
độ
và có các pha ban
đầ
u là
π
3
π
6
. Pha ban
đầ
u c
a dao
độ
ng t
ng h
ợ 
 p hai dao
độ
ng trên b
ng
A.
π
-2.
B.
π
4.
C.
π
6.
D.
π
12.
Câu 18:
 
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch
đ
i
n RLC không phân nhánh m
t hi
u
đ
i
n th
ế
 
π
u = 2202cos
ω
t -2
(V) thì c
ườ 
ng
độ
dòng
đ
i
n qua
đ
o
n m
ch có bi
u th
c
π
i = 22cos
ω
t -4
(A). Công su
t tiêu th
c
a
đ
o
n m
ch này là
A.
440 W.
B.
2202
 
W.
C.
4402
W.
D.
220 W.
Câu 19:
 
Đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u không phân nhánh g
m cu
n dây có
độ
t
c
m L,
đ
i
n tr 
ở 
thu
nR và t
 
đ
i
n có
đ
i
n dung C. Khi dòng
đ
i
n có t
n s
góc1LCch
y qua
đ
o
n m
ch thì h
s
côngsu
t c
a
đ
o
n m
ch này
A.
 ph
thu
c
đ
i
n tr 
ở 
thu
n c
a
đ
o
n m
ch.
B.
 b
ng 0.
C.
 ph
thu
c t
ng tr 
ở 
c
a
đ
o
n m
ch.
D.
 b
ng 1.
Câu 20:
M
t v
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa có chu kì là T. N
ế
u ch
n g
c th
ờ 
i gian t = 0 lúc v
t qua v
trí cân b
ng, thì trong n
a chu kì
đầ
u tiên, v
n t
c c
a v
t b
ng không
ở 
th
ờ 
i
đ
i
m
A.
t =T6.
B.
t =T4.
C.
t =T8.
D.
t =T2.
Câu 21:
Hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a an
t và cat
t c
a m
t
ng R 
ơ 
nghen là U = 25 kV. Coi v
n t
c ban
đầ
uc
a chùm êlectrôn (êlectron) phát ra t
cat
t b
ng không. Bi
ế
t h
ng s
Pl
ă
ng
-34
h = 6,625.10 J.s,
đ
i
ntích nguyên t
b
ng 1,6.10
-19
C. T
n s
l
ớ 
n nh
t c
a tia R 
ơ 
nghen do
ng này có th
phát ra là
A.
60,380.10
18
Hz.
B.
6,038.10
15
Hz.
C.
60,380.10
15
Hz.
D.
6,038.10
18
Hz.
Câu 22:
Tia R 
ơ 
nghen có
A.
cùng b
n ch
t v
ớ 
i sóng âm.
B.
 b
ướ 
c sóng l
ớ 
n h
ơ 
n b
ướ 
c sóng c
a tia h
ng ngo
i.
C.
cùng b
n ch
t v
ớ 
i sóng vô tuy
ế
n.
D.
đ
i
n tích âm.
Câu 23:
N
ế
u trong m
t
đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u không phân nhánh, c
ườ 
ng
độ
dòng
đ
i
n tr 
phaso v
ớ 
i hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch, thì
đ
o
n m
ch này g
m
A.
t
 
đ
i
n và bi
ế
n tr 
ở 
.
B.
cu
n dây thu
n c
m và t
 
đ
i
n v
ớ 
i c
m kháng nh
h
ơ 
n dung kháng.
C.
đ
i
n tr 
ở 
thu
n và t
 
đ
i
n.
D.
đ
i
n tr 
ở 
thu
n và cu
n c
m.
Câu 24:
Trong nguyên t
hi
đ
rô, bán kính Bo là r 
o
= 5,3.10
-11
m. Bán kính qu
 
đạ
o d
ng N là
A.
47,7.10
-11
m.
B.
21,2.10
-11
m.
C.
84,8.10
-11
m.
D.
132,5.10
-11
m.

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->