Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
15Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
bai_tap_bd_hsg_ve_cacbohidrat

bai_tap_bd_hsg_ve_cacbohidrat

Ratings: (0)|Views: 2,246|Likes:
Published by bi_hpu2
http://ngocbinh.webdayhoc.net
http://ngocbinh.webdayhoc.net

More info:

Published by: bi_hpu2 on Oct 04, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, DOC, TXT or read online from Scribd
See More
See less

10/03/2013

pdf

text

original

 
TỪ SỸ CHƯƠNG- TRƯỜNG PTTH CHUYÊN QUẢNG BÌNH
Cacbohidrat 
Đại cương và danh pháp
1.Dựa trên công thức chung giải thích tên gọi
cabohidrat 
.
Công thức chung của
cabohidrat 
C
n
(H
2
O)
m
. Tên gọi này chỉ ra hai thành phần củacông thức là cacbon (
cacbo
) và nước (
hidrat 
).2.Cho biết hai loại nhóm chức có trong cabohidrat điển hình.
>C=O và -O-H. Các cacbohidrat là các polihydroxy andehit hoặc xeton, trong đó nhóm-OH liên kết với các nguyên tử cacbon không phải là cacbon của nhóm cacbonyl.3.(a) Tên gọi chung cho các cacbohidrat là gì ? (b) Tiếp vị ngữ trong tên gọi của cáccacbohidrat đơn giản là gì ?
(a) Đường. (b) -
ozơ 
, đôi khi đường thuộc loại xeton có có liếp vị ngữ -
ulozơ 
.4.Định nghĩa (a) saccarit, (b) monosaccarit, (c) disaccarit, (d) oligosaccarit (e) polisaccarit.
(a) Saccarit là tên gọi khác của cacbohidrat và là thuật ngữ được sử dụng khi phân loạicác cacbohidrat. Chữ saccarit xuất phát từ chữ
 saccharum
trong tiếng Latinh có nghĩa
đường 
. (b)
Monosaccarit 
là một đường đơn. (c)
 Disaccarit 
được cấu thành từ haimonosaccarit. d)
Oligosaccarit 
cấu thành từ 3-10 monosaccarit. (e)
 Polisaccarit 
đượccấu thành bởi trên 10 monosaccarit.5.(a) Cho biết quan hệ về thành phần nguyên tử giữa hai monosaccarit và một disaccarittương ứng. (b) Viết công thức chung của các disaccarit. (c) Viết phương trình thủy phântrisaccarit dưới tác dụng của enzim (sử dụng chữ thay công thức).
(a) Sự kết hợp hai phân tử monosaccarit hình thành nên một phân tử disaccarit đồngthời với việc giải phóng một phân tử nước. (b) C
n
(H
2
O)
n-1
. (c) Trisaccarit + 2H
2
O
       
enzim
3 monosaccarit.6.Sdng tiếp vng
-ozơ 
trong tên gi mi monosaccarit sau : (a)HOCH
2
CHOHCOCH
2
OH, (b) HOCH
2
(CHOH)
4
CHO và (c) HOCH
2
(CHOH)
4
CH
2
CHO.
 Ngoài tiếp vị ngữ trên, chúng ta sử dụng các tiếp đầu ngữ
ando-, xeto-
để chỉ nhómcacbonyl tương ứng và
-di-, -tri-, ...
để chỉ số nguyên tử cacbon trong mạch, như vậy(a) xetotetrozơ, (b) andohexozơ và (c) deoxyandopentozơ (
deoxy
cho biết thiếu mộtnhóm -OH tn mạch). Một ch chính c n thì chất y thuộc loại 2-deoxyandopentozơ (thiếu một nhóm -OH trên nguyên tử cacbon số 2).7.Viết ng thức phân tử cho (a) một tetrozơ tetrasaccarit (b) một polypentosit(pentosan).CHUYÊN ĐỀ GLUXIT1
 
TỪ SỸ CHƯƠNG- TRƯỜNG PTTH CHUYÊN QUẢNG BÌNH
(a) Theo lập luân của bài tập 23.5a chúng ta có 4C
4
(H
2
O)
4
 
C
16
(H
2
O)
13
+ 3H
2
O, haycông thức phân tnày có thể viết là C
16
H
26
O
13
. (b) Polysaccarit được hình thành từ
n
 phân tử monosaccarit và loại đi
n
 phân tử H
2
O, như vậy công thức phân tử của loại hợpchất cho trên sẽ là [C
5
(H
2
O)
4
]
n
hay (C
5
H
8
O
4
)
n
.8.Xác định công thức của glucozơ từ các dữ kiện sau : Thành phần % các nguyên tố là C =40,0 ; H = 6,7 ; O = 53,3. Dung dịch chứa 9,0g glucozơ trong 100g nước đông đặc ở -0,93
o
C.
C : H : O =
163,5317,6120,40
==
=1: 2 : 1
công thức nguyên (CH
2
O)
n
 
, M = 30
n
18093,0.100 1000.9.86,1M
==
 
n
=
 
30180
= 3,Công thức phân tử của glucozơ là C
6
H
12
O
6
(hexozơ).
Hóa học lập thể
9.(a) Viết công thức Fischer cho các đồng phân D và L của một đường đơn giản nhất. (b)Viết kí hiệu chỉ chiều quay cực của các đồng phân đối quang này. (c) Cho biết cấu hìnhtuyệt đối của mỗi đồng phân.
(a) Đường là hợp chất
 polyhidroxy
nên có tối thiểu hai nhóm -OH, đường đơn giản nhất phải là một triozơ (glixerandehit) (b) Fischer áp đặt cấu hình D cho các đồng phân
enan
quay phải, như vậy D là (+), L là (-). (c) D là R và L là S.
CHOOHCH
2
OHH
D (OH
bªn ph¶i)
CHOHCH
2
OHHO
L (OH
bªn tr¸i)
10.Chỉ rõ cấu hình D/L cho các công thức chiếu Fischer dưới đây của glixerandehit.
CH
2
OHHCHOHO
(a)
OHCHOHHOH
2
C
(b)
CHOCH
2
OHOHH
(c)
Trước hết chúng ta xác định cấu hình tuyệt đối R/S của chúng và với sự tương ứng R làD và S là R ta xác định được cấu hình D/L. Với trật tự độ hơn cấp -OH > -CHO >-CH
2
OH ta có (a) R hay D, (b) R hay D, (c) S hay L. Chú ý rằng trong các công thức(a) và (c) nguyên tử H nằm trên đường ngang.11.(a) Viết công thức cấu tạo của một
đường xetozơ 
đơn giản nhất. (b) Cho biết sự khácnhau về cấu tạo giữa
đường xetozơ 
này và glixerandehit (không kể đến loại hợp chấtcacbonyl).
(a) HOCH
2
COCH
2
OH. (b) Đường xetozơ này không có tâm bất đối.CHUYÊN ĐỀ GLUXIT2
 
TỪ SỸ CHƯƠNG- TRƯỜNG PTTH CHUYÊN QUẢNG BÌNH
12.(a) Trong andotetrozơ có bao nhiêu tâm bất đối ? (b) Viết công thức Fischer cho các đồng phân đối quang của một andotetrozơ và xác định cấu hình D/L của chúng.
(a) Có hai tâm bất đối : HOCH
2
-
*
CHOH-
*
CHOHCHO. (b) Theo qui ước cấu hình Dcủa đường ứng với nhóm -OH trên C
*
có chỉ số vị trí cao nhất ở phía bên phải và cấuhình L ứng với nhóm -OH trên C
*
có chỉ số vị trí cao nhất ở phía bên trái :
CHOOHH
D - erythro
CH
2
OHOHHCHOHHO
L - erythro
CH
2
OHHHOCHOHHO
D - Threo
CH
2
OHOHHCHOOHH
L -Threo
CH
2
OHHHO
13.Cho biết sự khác nhau giữa D-erythro và D-threo khi chúng bị oxi hóa nhẹ nhàng.
Khi oxi hóa nhẹ nhàng thì -CH
2
OH và -CHO chuyển thành nhóm -COOH, tạo ra cácđồng phân
dia
của axit tactaric. Dạng threo tạo một đồng phân đối quang hoạt độngquang học, trong khi dạng erythro tạo một đồng phân
mezo
không hoạt động quanghọc.
OHC CHHOH
2
C
D - threo
HOHCHO
[O]
OHC CHHOOC
Axit D -(-)-tactaric
HOHCOOH
 
OHC CHHOH
2
C
D - erythro
OHHCHO
[O]
OHC CHHOOC
Axit
mezo
-tactaric
OHHCOOH
14.Cho biết sự khác nhau giữa D-erythro và D-threo khi chúng bị khử.
 Nhóm -CHO bị khử thành nhóm -CH
2
OH tạo ra 1,2,3,4-butantetrol. Threo tạo đượcmột đồng phân
enan
hoạt động quang học trong khi đó erythro tạo đồng phân
mezo
không hoạt động quang học.
OHC CHHOH
2
C
D - threo
HOHCHO
[
Khö
]
OHC CHHOH
2
C
D-1,2,3,4-butantetrol
HOHCH
2
OH
 
OHC CHHOH
2
C
D - erythro
OHHCHO
[
Khö
]
OHC CHHOH
2
C
 
mezo
-1,2,3,4-butantetrol
OHHCH
2
OH
15.Tại sao các đồng phân của axit tartric và 1,2,3,4-butantetrol hoạt động quang học đượcxếp vào dãy D ?
Trong suốt quá trình oxi hóa hoặc khử cấu hình của nguyên tử C bất đối không thayđổi, do đó cấu hình D ban đầu được bảo toàn.CHUYÊN ĐỀ GLUXIT3

Activity (15)

You've already reviewed this. Edit your review.
nguyentuyet612 liked this
1 thousand reads
1 hundred reads
vandien1983_vn liked this
Trương Pham liked this
tohoasinh liked this
Tam Duong Tran liked this
Nguyen van Chien liked this
Mai Anh Tran liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->