Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
65Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Bai Tap on Tap Chuong Nito Photpho N-P

Bai Tap on Tap Chuong Nito Photpho N-P

Ratings:

5.0

(1)
|Views: 7,629 |Likes:
Published by clayqn88
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II.
A. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. Xác định số oxi hóa của nitơ trong các ion và phân tử sau: N2, NO, NO3-, NH3, NO2-, N2O, HNO3, NH4+, NO2, HNO2, NH4NO3.
Câu 2. Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện tương đối lớn. Tại sao ở nhiệt độ thường nitơ lại kém hoạt động hóa học.
Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng phương pháp nào? Trong công nghiệp có sử dụng phương pháp đó không? Vì sao? Trong công nghiệp điều chế nitơ bằng cách nào?
Câu 4. Tính chất cơ bản của nitơ, amoniac, phot pho? Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 5. Nguyên liệu để tổng hợp amoniac trong công nghiệp? Dùng những biện pháp gì để thu được nhiều NH3
Câu 6. Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl, NH4NO2, NH4HCO3, NH4NO3, (NH4)2CO3, NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2.
Câu 7. Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau. Cho biết phản ứng nào thể hiện tính axit? phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh?
a) HNO3 + NaOH; b) HNO3 (loãng) + CuO; c) HNO3 (đặc, nóng) + Mg.
d) HNO3 (loãng) + FeCO3; e) HNO3 (đặc, nóng) + S; g) HNO3 (đặc, nóng) + Fe(OH)2.
Câu 8. Tại sao P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn phot pho đỏ? Tại sao photpho hoạt động hơn nito ở điều kiện thường?
Câu 9. Viết phương trình hóa học có thể có của P2O5, H3PO4 với dung dịch NaOH? mối quan hệ giữa số mol NaOH và số mol P2O5, H3PO4?
Câu 10. Hãy nêu một số phân bón hóa học. Nêu một số tác dụng và các điều chế của chúng.
Câu 11. Viết phương trình hóa học thể hiện dãy chuyễn hóa (ghi đầy đủ điều kiện)
a) N2  NO  NO2  HNO3  Fe(NO3)3  NO2.
b) NH4NO3  N2  NO2  NaNO3 O2.
NH3  Cu(OH)2  [Cu(NH3)4]OH
c) NH3  NO  NO2  HNO3  H3PO4  Ca3(PO4)2  CaCO3.

Câu 12. Hoàn thành các PTHH sau
a. NH4NO2 N2 + H2O b. NH4NO3 N2O + H2O
c. (NH4)2SO4 +NaOH NH3 + Na2SO4 ¬+H2O d. (NH4)2CO3 NH3 + CO2 + H2O
e. P + H2SO4đ ? +? + ? f. P+ HNO3 + H2O ? + NO
g. FexOy+HNO3 đặc  h. Al+ HNO3l  ? + NO + H2O
i. Fe3O¬4+HNO3đ.n  ? + NO2 + H2O j. M + HNO3l  M(NO3)n + NxOy + H2O
k. N2  NH3NONO2HNO3Cu(NO3¬)2CuOCuCuCl2Cu(OH)2 [Cu(NH3)4](OH)2

Câu 13. Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau:
a) Các khí: N2, NH3, CO2, NO. c) Các khí: NH3, SO2, H2, O2, N2, Cl2.
b) Chất rắn: P2O5, N2O5, NaNO3, NH4Cl. d) Chất rắn: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3.
c) dd chứa: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4. e) dd Na3PO4, NH3, NaOH, NH4NO3, HNO3.
Câu 14. Nhận biết bằng:
a) quỳ tím Ba(OH)2, H¬2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4, NH3.
b) một thuốc thử: NH4NO3, (NH4)2SO4, NaNO3, Fe(NO3)3.
Câu 15. Bằng phương pháp hóa học, chứng minh sự có mặt của các ion trong dung dịch chứa 2 muối amoni sunphat và nhôm nitrat.
Câu 16. Tách và tinh chế:
a) Tinh chế N2 khi bị lẫn CO2, H2S.
b) Tách từng chất ra khỏi hhợp khí: N2, NH3, CO2.
c) Tách từng chất ra khỏi hhợp rắn NH4Cl, NaCl, MgCl2.

 TOÁN VỀ AXIT HNO3

Bài 1 : Cho 25,8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2,24 lít NO (ở đktc).
a) Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu.
b) Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng.
Bài 2 : Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%, thì thu được 672 ml khí N2 (đkc).
a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G.
b) Khối lượng dung dịch HNO3 .
c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được.
Bài 3 : Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 1M thu được 13,44 lít NO (ở đktc).
a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.
b)Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng.
Bài 4: Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2,24 lít N2 duy nhất (đk
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II.
A. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. Xác định số oxi hóa của nitơ trong các ion và phân tử sau: N2, NO, NO3-, NH3, NO2-, N2O, HNO3, NH4+, NO2, HNO2, NH4NO3.
Câu 2. Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện tương đối lớn. Tại sao ở nhiệt độ thường nitơ lại kém hoạt động hóa học.
Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng phương pháp nào? Trong công nghiệp có sử dụng phương pháp đó không? Vì sao? Trong công nghiệp điều chế nitơ bằng cách nào?
Câu 4. Tính chất cơ bản của nitơ, amoniac, phot pho? Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 5. Nguyên liệu để tổng hợp amoniac trong công nghiệp? Dùng những biện pháp gì để thu được nhiều NH3
Câu 6. Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl, NH4NO2, NH4HCO3, NH4NO3, (NH4)2CO3, NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2.
Câu 7. Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau. Cho biết phản ứng nào thể hiện tính axit? phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh?
a) HNO3 + NaOH; b) HNO3 (loãng) + CuO; c) HNO3 (đặc, nóng) + Mg.
d) HNO3 (loãng) + FeCO3; e) HNO3 (đặc, nóng) + S; g) HNO3 (đặc, nóng) + Fe(OH)2.
Câu 8. Tại sao P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn phot pho đỏ? Tại sao photpho hoạt động hơn nito ở điều kiện thường?
Câu 9. Viết phương trình hóa học có thể có của P2O5, H3PO4 với dung dịch NaOH? mối quan hệ giữa số mol NaOH và số mol P2O5, H3PO4?
Câu 10. Hãy nêu một số phân bón hóa học. Nêu một số tác dụng và các điều chế của chúng.
Câu 11. Viết phương trình hóa học thể hiện dãy chuyễn hóa (ghi đầy đủ điều kiện)
a) N2  NO  NO2  HNO3  Fe(NO3)3  NO2.
b) NH4NO3  N2  NO2  NaNO3 O2.
NH3  Cu(OH)2  [Cu(NH3)4]OH
c) NH3  NO  NO2  HNO3  H3PO4  Ca3(PO4)2  CaCO3.

Câu 12. Hoàn thành các PTHH sau
a. NH4NO2 N2 + H2O b. NH4NO3 N2O + H2O
c. (NH4)2SO4 +NaOH NH3 + Na2SO4 ¬+H2O d. (NH4)2CO3 NH3 + CO2 + H2O
e. P + H2SO4đ ? +? + ? f. P+ HNO3 + H2O ? + NO
g. FexOy+HNO3 đặc  h. Al+ HNO3l  ? + NO + H2O
i. Fe3O¬4+HNO3đ.n  ? + NO2 + H2O j. M + HNO3l  M(NO3)n + NxOy + H2O
k. N2  NH3NONO2HNO3Cu(NO3¬)2CuOCuCuCl2Cu(OH)2 [Cu(NH3)4](OH)2

Câu 13. Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau:
a) Các khí: N2, NH3, CO2, NO. c) Các khí: NH3, SO2, H2, O2, N2, Cl2.
b) Chất rắn: P2O5, N2O5, NaNO3, NH4Cl. d) Chất rắn: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3.
c) dd chứa: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4. e) dd Na3PO4, NH3, NaOH, NH4NO3, HNO3.
Câu 14. Nhận biết bằng:
a) quỳ tím Ba(OH)2, H¬2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4, NH3.
b) một thuốc thử: NH4NO3, (NH4)2SO4, NaNO3, Fe(NO3)3.
Câu 15. Bằng phương pháp hóa học, chứng minh sự có mặt của các ion trong dung dịch chứa 2 muối amoni sunphat và nhôm nitrat.
Câu 16. Tách và tinh chế:
a) Tinh chế N2 khi bị lẫn CO2, H2S.
b) Tách từng chất ra khỏi hhợp khí: N2, NH3, CO2.
c) Tách từng chất ra khỏi hhợp rắn NH4Cl, NaCl, MgCl2.

 TOÁN VỀ AXIT HNO3

Bài 1 : Cho 25,8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2,24 lít NO (ở đktc).
a) Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu.
b) Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng.
Bài 2 : Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%, thì thu được 672 ml khí N2 (đkc).
a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G.
b) Khối lượng dung dịch HNO3 .
c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được.
Bài 3 : Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 1M thu được 13,44 lít NO (ở đktc).
a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.
b)Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng.
Bài 4: Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2,24 lít N2 duy nhất (đk

More info:

Published by: clayqn88 on Oct 08, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/09/2013

pdf

text

original

You're Reading a Free Preview
Pages 2 to 6 are not shown in this preview.

Activity (65)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
mushashi410 liked this
vanhieu013 liked this
ngocthuybt liked this
Jim Lewis liked this
danglananh liked this
Thanh Phuong liked this
ozon05 liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->