Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
172Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Chuyen de Luyen Thi DH Amin Aminoaxit ( co dap an )

Chuyen de Luyen Thi DH Amin Aminoaxit ( co dap an )

Ratings: (0)|Views: 11,976 |Likes:
Published by clayqn88
Chương III: amin – Axit amin

I. Định nghĩa – Công thức tổng quát – Tên gọi:
1. Khái niệm : Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hidro trong phân tử NH3 bằng 1 hay nhiều gốchidrocacbon ta được amin .
VD: CH3 – NH2 ; CH3 – NH – CH3 .
2. Công thức .
R-NH2 (Amin) ; R-CH-COOH(Amino axit); H2N-CH-CO-…-NH-CH-COOH(Peptit)
Nâng cao : Ôn lại CT tổng quát : CnH2n + 2 – 2a – x (Chức)x
CT tổng quát của amino axit : CnH2n + 2 – 2a – x (NH2)x với a là số liên kết pi và x là số nhóm chức.
Từ CT trên => CT amin đơn chức : CnH2n + 1 – 2a (NH2)
=> amin đơn chức no => a = 0 : CnH2n + 1 NH2 , có 1 lk pi => a = 1 : CnH2n – 1NH2
Thay a vào => CT tương ứng.
CT tổng quát của amino Axit : (H2N)n – R – (COOH)n’ : n , n’ ≥ 1 : R là gốc hidrocacbon hóa trị (n + n’)
Hoặc ( H2N)n – CxHy – (COOH)n’ : n , n’ ≥ 1 , x≥ 1 , y + n + n’ ≤ 2x + 2
Amino axit thường gặp :
Amino axt chứa 1 nhóm amino (NH2) và một nhóm chức axit (COOH) no mạch hở : R-COOH
NH2
Bậc của amin bằng số nguyên tử H trong amin bị thay thế bởi gốc hidrocabon
VD: CH3 – NH2 (Bâc 1) CH3 – NH – CH3(Bậc 2) (CH3)3N (Bậc 3)
3. Tên gọi :
Tên gốc hidrocacbon + amin

CH3 – NH – CH3 : đimetyl amin.

4. Tính chất
a) Tính chất của nhóm NH2
63. Tính bazơ: R-NH2 + H2O => [R-NH3]+OH-
Tác dụng với axit cho muối: R-NH2 + HCl => [R-NH3]+Cl-
64. Tác dụng với HNO2
Amin béo bậc I tạo thành ancol và khí N2 : R-NH2 + HONO => R-OH + N2 + H2O
Amin thơm bậc I: ArNH2 + HNO2 + HCl => ArN2+Cl hay ArN2Cl
Tác dụng với dẫn xuất Halogen R-NH2 + CH3I => R-NHCH3 + HI
b) Amino axit có tính chất của nhóm COOH
65. Tính axit: RCH(NH2)COOH + NaOH => RCH(NH2)COONa + H2O
66. Phản ứng este hoá: RCH(NH2)COOH + R’OH => RCH(NH2)COOR’ + H2O
c) Amino axit có phản ứng giữa nhóm COOH và nhóm NH2
Tạo muối nội H2N-CH-COOH => H3N+-CH-COO
Phản ứng trùng ngưng của các ε– và ω– amino axit tạo poliamit:
nH2N-[CH2]5-COOH => ( NH-[CH2]5-CO )n + nH2O
axit ε- aminocaproic policaproamit
d) Protein có phản ứng của nhóm peptit CO-NH
 Phản ứng thuỷ phân:
 Phản ứng màu: Tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh tím.
e) Anilin có phản ứng thế dễ dàng 3 nguyên tử H của vòng benzen(o , p) => kết tủa trắng
(dùng để nhận biết anilin)
Chú ý các chất sau : anilin (C6H5NH2) và amino axit thường dùng.
II) Các dạng bài tập thường gặp
Dạng 1: Số đồng phân của amin đơn :

CTPT Tổng số đồng phân Bậc 1 Bậc 2 Bậc3
C3H9N 4 2 1 1
C4H11N 8 4 3 1
C5H13N 17 8 6 3
C6H15N 7
C7H9N 5 4 1 0
VD1:Cho amin no đơn chức có %N = 23,72% . Tìm số đồng phân bậc 3 của amin đó
A. 1 B.2 C.3 D.4
PP: amin no đơn chức => CT : CnH2n+1NH2
 %N = Giải ra được n = 3
 CT : C3H7N2 => Có đồng phân bậc 3 là 1 ( Bảng trên đó C3H9N)
Dạng2 : So sánh tính bazơ của các amin
Nguyên tắc :
 Amin còn dư đôi e chưa liên kết trên nguyên từ Nitơ nên thể hiện tính bazơ => đặc trưng cho khả năng nhận proton H+
 Nhóm ankyl có ảnh hưởng làm tăng mật độ e ở nguyên tử Nitơ =>làm tăng tính bazơ. >NH3
 Nhóm phenyl (C6H5-) làm giảm mật đô e trên nguyên tử Nitơ =>làm giảm tính bazơ. NH3 > C6H5-NH2
Amin bậc 2 > Amin bậc 1
 Giải thích: Do amin bậc 2 (R-NH-R’) có hai gốc HC nên mật độ đẩy e vào nguyên tử N trung
tâm lớn hơn amin bậc 1 (R-NH2).
Amin càng có nhiều gốc ankyl, gốc ankyl càng lớn => tính bazơ càng mạnh.

gốc phenyl => tính bazơ càng yếu.
*Ví Dụ: So sánh tính bazơ của các hợp chất hữu cơ sau: NH3 , C2H5NH2 , CH3NH2 , C6H5NH2 , (C6H5)2NH , (C2H5)2NH , C6H5 CH2NH2 ?
(C2H5)2NH > C2H5NH2 > CH3NH2 > NH3 > C6H5> CH2NH2 > C6H5NH2 > (C6H5)2NH

VD1: Cho các chất: (1) amoniac. (2) metylamin. (3) anilin. (4) dimetylamin.
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. (1) C. (1) Amoniac : NH3 ; metyamin : CH3NH2 ; anilin : C6H5NH2 ; dimetyl amin : CH3 – NH – CH3
Dựa vào tính chất trên : anilin có vòng benzen(gốc phenyl) => Tính bazo yếu nhất
NH3 ở mức trung gian > C6H5NH2
Amin bậc I (CH3NH2)
Chương III: amin – Axit amin

I. Định nghĩa – Công thức tổng quát – Tên gọi:
1. Khái niệm : Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hidro trong phân tử NH3 bằng 1 hay nhiều gốchidrocacbon ta được amin .
VD: CH3 – NH2 ; CH3 – NH – CH3 .
2. Công thức .
R-NH2 (Amin) ; R-CH-COOH(Amino axit); H2N-CH-CO-…-NH-CH-COOH(Peptit)
Nâng cao : Ôn lại CT tổng quát : CnH2n + 2 – 2a – x (Chức)x
CT tổng quát của amino axit : CnH2n + 2 – 2a – x (NH2)x với a là số liên kết pi và x là số nhóm chức.
Từ CT trên => CT amin đơn chức : CnH2n + 1 – 2a (NH2)
=> amin đơn chức no => a = 0 : CnH2n + 1 NH2 , có 1 lk pi => a = 1 : CnH2n – 1NH2
Thay a vào => CT tương ứng.
CT tổng quát của amino Axit : (H2N)n – R – (COOH)n’ : n , n’ ≥ 1 : R là gốc hidrocacbon hóa trị (n + n’)
Hoặc ( H2N)n – CxHy – (COOH)n’ : n , n’ ≥ 1 , x≥ 1 , y + n + n’ ≤ 2x + 2
Amino axit thường gặp :
Amino axt chứa 1 nhóm amino (NH2) và một nhóm chức axit (COOH) no mạch hở : R-COOH
NH2
Bậc của amin bằng số nguyên tử H trong amin bị thay thế bởi gốc hidrocabon
VD: CH3 – NH2 (Bâc 1) CH3 – NH – CH3(Bậc 2) (CH3)3N (Bậc 3)
3. Tên gọi :
Tên gốc hidrocacbon + amin

CH3 – NH – CH3 : đimetyl amin.

4. Tính chất
a) Tính chất của nhóm NH2
63. Tính bazơ: R-NH2 + H2O => [R-NH3]+OH-
Tác dụng với axit cho muối: R-NH2 + HCl => [R-NH3]+Cl-
64. Tác dụng với HNO2
Amin béo bậc I tạo thành ancol và khí N2 : R-NH2 + HONO => R-OH + N2 + H2O
Amin thơm bậc I: ArNH2 + HNO2 + HCl => ArN2+Cl hay ArN2Cl
Tác dụng với dẫn xuất Halogen R-NH2 + CH3I => R-NHCH3 + HI
b) Amino axit có tính chất của nhóm COOH
65. Tính axit: RCH(NH2)COOH + NaOH => RCH(NH2)COONa + H2O
66. Phản ứng este hoá: RCH(NH2)COOH + R’OH => RCH(NH2)COOR’ + H2O
c) Amino axit có phản ứng giữa nhóm COOH và nhóm NH2
Tạo muối nội H2N-CH-COOH => H3N+-CH-COO
Phản ứng trùng ngưng của các ε– và ω– amino axit tạo poliamit:
nH2N-[CH2]5-COOH => ( NH-[CH2]5-CO )n + nH2O
axit ε- aminocaproic policaproamit
d) Protein có phản ứng của nhóm peptit CO-NH
 Phản ứng thuỷ phân:
 Phản ứng màu: Tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh tím.
e) Anilin có phản ứng thế dễ dàng 3 nguyên tử H của vòng benzen(o , p) => kết tủa trắng
(dùng để nhận biết anilin)
Chú ý các chất sau : anilin (C6H5NH2) và amino axit thường dùng.
II) Các dạng bài tập thường gặp
Dạng 1: Số đồng phân của amin đơn :

CTPT Tổng số đồng phân Bậc 1 Bậc 2 Bậc3
C3H9N 4 2 1 1
C4H11N 8 4 3 1
C5H13N 17 8 6 3
C6H15N 7
C7H9N 5 4 1 0
VD1:Cho amin no đơn chức có %N = 23,72% . Tìm số đồng phân bậc 3 của amin đó
A. 1 B.2 C.3 D.4
PP: amin no đơn chức => CT : CnH2n+1NH2
 %N = Giải ra được n = 3
 CT : C3H7N2 => Có đồng phân bậc 3 là 1 ( Bảng trên đó C3H9N)
Dạng2 : So sánh tính bazơ của các amin
Nguyên tắc :
 Amin còn dư đôi e chưa liên kết trên nguyên từ Nitơ nên thể hiện tính bazơ => đặc trưng cho khả năng nhận proton H+
 Nhóm ankyl có ảnh hưởng làm tăng mật độ e ở nguyên tử Nitơ =>làm tăng tính bazơ. >NH3
 Nhóm phenyl (C6H5-) làm giảm mật đô e trên nguyên tử Nitơ =>làm giảm tính bazơ. NH3 > C6H5-NH2
Amin bậc 2 > Amin bậc 1
 Giải thích: Do amin bậc 2 (R-NH-R’) có hai gốc HC nên mật độ đẩy e vào nguyên tử N trung
tâm lớn hơn amin bậc 1 (R-NH2).
Amin càng có nhiều gốc ankyl, gốc ankyl càng lớn => tính bazơ càng mạnh.

gốc phenyl => tính bazơ càng yếu.
*Ví Dụ: So sánh tính bazơ của các hợp chất hữu cơ sau: NH3 , C2H5NH2 , CH3NH2 , C6H5NH2 , (C6H5)2NH , (C2H5)2NH , C6H5 CH2NH2 ?
(C2H5)2NH > C2H5NH2 > CH3NH2 > NH3 > C6H5> CH2NH2 > C6H5NH2 > (C6H5)2NH

VD1: Cho các chất: (1) amoniac. (2) metylamin. (3) anilin. (4) dimetylamin.
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. (1) C. (1) Amoniac : NH3 ; metyamin : CH3NH2 ; anilin : C6H5NH2 ; dimetyl amin : CH3 – NH – CH3
Dựa vào tính chất trên : anilin có vòng benzen(gốc phenyl) => Tính bazo yếu nhất
NH3 ở mức trung gian > C6H5NH2
Amin bậc I (CH3NH2)

More info:

Published by: clayqn88 on Oct 16, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/31/2013

pdf

text

original

You're Reading a Free Preview
Pages 3 to 25 are not shown in this preview.

Activity (172)

You've already reviewed this. Edit your review.
Cuc Nguyen liked this
1 thousand reads
1 hundred reads
dayhoahoc liked this
skyrain9x liked this
Xuan Quyet liked this
dayhoahoc liked this
lebanhan9687 liked this
tran thi diep liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->