Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
16Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Nguyen Tu - Kim Loai Kiem IA -Kiem Tho IIA- Giao An Boi Duong 10

Nguyen Tu - Kim Loai Kiem IA -Kiem Tho IIA- Giao An Boi Duong 10

Ratings: (0)|Views: 1,580|Likes:
Published by clayqn88
thành phần nguyên tử


A. MỤC TIấU BÀI HỌC
1. Kiến thức
- ễn tập kiến thức cơ bản về thành phần cỏc hạt cấu tạo nờn nguyờn tử.
- Nắm được thế nào là : số khối, điện tớch hạt nhõn, số đvđthn và viết được kớ hiệu nguyờn tử.
- Nắm được cỏc pứ hạt nhõn và lịch sử tỡm ra cỏc hạt cơ bản.
- Nắm được điều kiện bền của hạt nhõn và tỉ lệ số N và Z.
2. Kĩ năng
Rốn luyện cho hs :
+ Làm cỏc bài tập xỏc định thành phần cỏc hạt trong nguyờn tử, số khối.
+ Hoàn thành cỏc ptpứ hạt nhõn.
+ Cỏc bài tập xỏc định khối lượng nguyờn tử.
B. CHUẨN BỊ
1. Hs
Xem lại phần kiến thức về bài 1 và bài 2.
2. Gv
Chuẩn bị giỏo ỏn và cỏc cõu hỏi bài tập ỏp dụng.
C. CÁCH TIẾN HÀNH
1. Ổn định lớp
3. Nội dung bài học mới.
I.Lí THUYẾT
A. Thành phần nguyờn tử.
Nguyờn tử được cấu tạo bởi 2 phần là lớp vỏ và hạt nhõn.
+ Lớp vỏ : gồm cỏc hạt e
+ Hạt nhõn gồm : hạt p và hạt n.
qe = - 1,602.10-19 C = 1- đvđt. me = 9,1094.10-31kg ~~ 0,00055 u
qp = 1+ đvđt , mp = 1,6726.10-27kg
qn = 0 , mn = 1,6748.10-27kg
1u = 1,6605.10-27kg.
Cỏc e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhõn trong khụng gian rỗng của nguyờn tử.
B. Kớ hiệu nguyờn tử.
+ Số khối A = Z + N
+ Số hiệu nguyờn tử Z
+ Kớ hiệu nguyờn tử là AZX
C. Khối lượng nguyờn tử
+ Khối lượng nguyờn tử = me + mp + mn
+ Nếu một cỏch gần đỳng thỡ coi khối lượng nguyờn tử = số khối = khối lượng hạt nhõn.
D. Phản ứng hạt nhõn
a) K/n : pứhn là pứ gióư cỏc hạt ( thường là tia hoặc nơtron ) với cỏc nguyờn tử hoặc sự tự phõn ró của một nguyờn tử phúng xạ ( cú nhõn khụng bền ) tạo ra cỏc nguyờn tử của nguyờn tố khỏc đồng thời phỏt ra cỏc tia , và cỏc hạt p, n.
Chỳ ý : proton là 11H, tia là 42He , tia - là 0-1e, + là 0+1e và nơtron là 10n.
Phương trỡnh hạt nhõn :
b) sự tỡm ra p : 147N + 11H + 178O

c) Sự tỡm ra n
94Be + 10n + 126C
Trong pứ hn thỡ hạt nhõn này biến thành hạt nhõn khỏc do đú nguyờn tố này biến thành nguyờn tố khỏc.
Năng lượng giải phúng trong pứ hn là rất lớn so với cỏc pứ hoỏ học thụng thường.
I. BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài tập1 (Đề thi Đại học, Cao đẳng năm 2003 - Khối B)
1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12.
a) Xác định 2 kim loại A và B. Cho biết số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), K (Z = 19), Ca (Z= 20), Fe (Z = 26) Cu (Z=29), Zn (Z = 30).
Bài tập 2: (Trường CĐSP Bến Tre, Năm 2004)
Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và hạt không mang điện là 36. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Xác định R và vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Bài tập 3: (Trường CĐ Giao thông vận tải III- Năm 2004)
Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt electron, proton, nơtron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện.
Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A. Xác định vị trí (chu kỳ, phân nhóm) của nguyên tố A trong hệ thống tuần hoàn.
Bài tập 4 (Trường CĐSP - Năm 2003 - Khối A).
b) Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một loại nguyên tử của nguyên tố hoá học A là 60, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện. Tính số khối, viết cấu hình electron của A. Hãy cho biết vị trí (chu kỳ và nhóm) của A trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Bài tập 5: ( Trường CĐSP Bến tre năm 2002 - Khối A+B)
1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản ( p,n,e) là 82, trong đó số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 22. Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên tố. Viết cấu hình electron của nguyên tử X và cac ion tạo thành từ nguyên tử X.
Bài tập 6
Tổng số hạt trong nguyên tử M và nguyên tử X bằng 86. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Số khối của X lớn hơn của M là 12. Tổng số hạt trong nguyên tử X lớn hơn M là 18 hạt.
Xác định M và X. Viết cấu hình e của nguyên tử M và X. Xác
thành phần nguyên tử


A. MỤC TIấU BÀI HỌC
1. Kiến thức
- ễn tập kiến thức cơ bản về thành phần cỏc hạt cấu tạo nờn nguyờn tử.
- Nắm được thế nào là : số khối, điện tớch hạt nhõn, số đvđthn và viết được kớ hiệu nguyờn tử.
- Nắm được cỏc pứ hạt nhõn và lịch sử tỡm ra cỏc hạt cơ bản.
- Nắm được điều kiện bền của hạt nhõn và tỉ lệ số N và Z.
2. Kĩ năng
Rốn luyện cho hs :
+ Làm cỏc bài tập xỏc định thành phần cỏc hạt trong nguyờn tử, số khối.
+ Hoàn thành cỏc ptpứ hạt nhõn.
+ Cỏc bài tập xỏc định khối lượng nguyờn tử.
B. CHUẨN BỊ
1. Hs
Xem lại phần kiến thức về bài 1 và bài 2.
2. Gv
Chuẩn bị giỏo ỏn và cỏc cõu hỏi bài tập ỏp dụng.
C. CÁCH TIẾN HÀNH
1. Ổn định lớp
3. Nội dung bài học mới.
I.Lí THUYẾT
A. Thành phần nguyờn tử.
Nguyờn tử được cấu tạo bởi 2 phần là lớp vỏ và hạt nhõn.
+ Lớp vỏ : gồm cỏc hạt e
+ Hạt nhõn gồm : hạt p và hạt n.
qe = - 1,602.10-19 C = 1- đvđt. me = 9,1094.10-31kg ~~ 0,00055 u
qp = 1+ đvđt , mp = 1,6726.10-27kg
qn = 0 , mn = 1,6748.10-27kg
1u = 1,6605.10-27kg.
Cỏc e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhõn trong khụng gian rỗng của nguyờn tử.
B. Kớ hiệu nguyờn tử.
+ Số khối A = Z + N
+ Số hiệu nguyờn tử Z
+ Kớ hiệu nguyờn tử là AZX
C. Khối lượng nguyờn tử
+ Khối lượng nguyờn tử = me + mp + mn
+ Nếu một cỏch gần đỳng thỡ coi khối lượng nguyờn tử = số khối = khối lượng hạt nhõn.
D. Phản ứng hạt nhõn
a) K/n : pứhn là pứ gióư cỏc hạt ( thường là tia hoặc nơtron ) với cỏc nguyờn tử hoặc sự tự phõn ró của một nguyờn tử phúng xạ ( cú nhõn khụng bền ) tạo ra cỏc nguyờn tử của nguyờn tố khỏc đồng thời phỏt ra cỏc tia , và cỏc hạt p, n.
Chỳ ý : proton là 11H, tia là 42He , tia - là 0-1e, + là 0+1e và nơtron là 10n.
Phương trỡnh hạt nhõn :
b) sự tỡm ra p : 147N + 11H + 178O

c) Sự tỡm ra n
94Be + 10n + 126C
Trong pứ hn thỡ hạt nhõn này biến thành hạt nhõn khỏc do đú nguyờn tố này biến thành nguyờn tố khỏc.
Năng lượng giải phúng trong pứ hn là rất lớn so với cỏc pứ hoỏ học thụng thường.
I. BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài tập1 (Đề thi Đại học, Cao đẳng năm 2003 - Khối B)
1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12.
a) Xác định 2 kim loại A và B. Cho biết số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), K (Z = 19), Ca (Z= 20), Fe (Z = 26) Cu (Z=29), Zn (Z = 30).
Bài tập 2: (Trường CĐSP Bến Tre, Năm 2004)
Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và hạt không mang điện là 36. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Xác định R và vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Bài tập 3: (Trường CĐ Giao thông vận tải III- Năm 2004)
Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt electron, proton, nơtron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện.
Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A. Xác định vị trí (chu kỳ, phân nhóm) của nguyên tố A trong hệ thống tuần hoàn.
Bài tập 4 (Trường CĐSP - Năm 2003 - Khối A).
b) Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một loại nguyên tử của nguyên tố hoá học A là 60, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện. Tính số khối, viết cấu hình electron của A. Hãy cho biết vị trí (chu kỳ và nhóm) của A trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Bài tập 5: ( Trường CĐSP Bến tre năm 2002 - Khối A+B)
1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản ( p,n,e) là 82, trong đó số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 22. Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên tố. Viết cấu hình electron của nguyên tử X và cac ion tạo thành từ nguyên tử X.
Bài tập 6
Tổng số hạt trong nguyên tử M và nguyên tử X bằng 86. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Số khối của X lớn hơn của M là 12. Tổng số hạt trong nguyên tử X lớn hơn M là 18 hạt.
Xác định M và X. Viết cấu hình e của nguyên tử M và X. Xác

More info:

Published by: clayqn88 on Oct 26, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, DOC, TXT or read online from Scribd
See More
See less

10/01/2012

pdf

text

original

You're Reading a Free Preview
Pages 2 to 15 are not shown in this preview.

Activity (16)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Hang Pham liked this
Tam Duong Tran liked this
kieuphuonggvb liked this
kieuphuonggvb liked this
danglananh liked this
Tam Duong Tran liked this
hanoiconnor liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->