Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
8Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
11_8_3B_7_lop11_chuong8

11_8_3B_7_lop11_chuong8

Ratings: (0)|Views: 737 |Likes:
Published by Thái Hoài Minh

More info:

Published by: Thái Hoài Minh on Oct 27, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/30/2012

pdf

text

original

 
PHÂN DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG 8-11 NÂNG CAO
Dạng 1
:
Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa.
Phương pháp: Vận dụng lý thuyết về tính chất hóa học dẫn xuất halogen_alcol_phenol, cùng với các kiếnthức về hidrocacbon mà các em được họcBài tập:1/ Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:a.CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH → A→CH
3
-CH(OH)-CH
3
 b.CH
3
-CH(OH)CH
3
→B→C→ CH
3
-CH
2
-CH
2
-OHTrả lờia. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH CH
3
-CH=CH
2
+ H
2
OCH
3
-CH=CH
2
+ H
2
O
   
+
 H 
CH
3
-CH(OH)-CH
3
b. CH
3
-CH(OH)-CH
3
 
          
SO H 
170,42
 
CH
3
-CH=CH
2
+ H
2
OCH
3
-CH=CH
2
+ Cl
2
 
      
5 00
CH
2
Cl-CH=CH
2
+HClCH
2
Cl-CH=CH
2
+ H
2
CH
2
Cl-CH
2
-CH
3
CH
2
Cl-CH
2
-CH
3
+ NaOH→CH
3
-CH(OH)-CH
3
+ NaClBài tập tự giải:1/ Hãy hoàn chỉnh các sơ đồ phản ứng tổng hợp PVC và cao su cloropen cho dưới đây và cho biết hiệnnay chúng được theo sơ đồ như thế nào?a/ CH
2
=CH
2
A B PVC b/CH
4
C
2
H
2
CH
2
=CHCl PVCc.CH≡CH C
4
H
4
C4H
5
Cl caosu cloropen2.Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:a. 0-Br-C
6
H
4
-CH
2
Br + NaOH (dung dịch) b. p-HO
2
CH-C
6
H
4
-OH + HBr c. m-HO
2
CH-C
6
H
4
-OH + NaOH (dung dịch)d. p-CH
3
-C
6
H
4
-OH + Br 
2
(dung dịch)3. Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau bằng phương trình hóa học:a. etan → cloetan → etyl magie clorua b. butan → 2- brom butan → but-2-en → CH
3
CHOHCH
2
CH
3
c. Br-C
6
H
4
CH
2
Br + NaOH đặc,nónge. CH
3
CH
2
Br + Mg4.Hãy đề nghị sơ đồ các phản ứng lien tiếp nhau để thực hiện được các chuyển hóa sau:a. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
Cl → CH
3
CHClCH
2
CH
3
 b. C
6
H
6
→ C
6
H
5
CHClCH
2
Cl
 
Dạng 2: Viết công thức cấu tạo và gọi tên.
Phương pháp: Có 4 bứơc để viết đồng phân cấu tạo từ công thức phân tử:Bứơc 1: Tính độ không no:-Đối với rượu :k = (2n
C
+ 2- n
H
): 2 = số vòng + số liên kết п.-Đối với dẫn xuất halogen : k=(2n
C
+ 2- n
H
- n
X
) : 2.Trong đó: n
C
là số cacbon trong công thức phân tử.n
H
là số hidro trong công thức phân tử.n
X
là số halogen trong công thức phân tử.Bứơc 2: Xác định bản chất nhóm chức ( chương này chỉ xét 2 loại nhóm chức là -OH và -X với X làhalogen)Bước 3: Viết mạch cacbon đồng phânBước 4: Xác định vị trí nhóm chức (chú ý nhóm –OH không nằm trên cacbon chưa nối đôi và nối ba)
Cách gọi tên
:* Cách gọi tên alcol:-Tên thông thường: ancol+tên gốc hidrocacbon+ic- Tên thay thế:+Mạch chính là mạch dài nhất có chứa -OH+ Đánh số C ở mạch chính bắt đầu từ phía gần nhóm –OH hơn.+ Số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh tên mạch chính-số chỉ vị trí-ol* Cách gọi tên dẫn xuất halogen:- Tên thông thường:clorofom(CHCl
3
), bromofom(CHBr 
3
), iodofom(CHI
3
)- Tên gốc chức: tên gốc hidrocacbon + halogenua- Tên thay thế: Số chỉ vị trí nguyên tử halogen-tiền tố halogen (flo,clo,brom,iot) tên mạch hidrocacbonnền.*Bậc của alcol (hoặc dẫn xuất halogen) = bậc của cacbon mà -OH (hoặc-X ) gắn vàoVí dụ : viết công thức cấu tạo của alcol C
4
H
10
O và gọi tênBước 1: k=0 => không có liên kết п và vòngBước 2: nhóm –OHBước 3: C-C-C-CC-C(-C)-CBước 4: điền vị trí nhóm thếC-C-C(OH)-C (but-2-ol)và C-C-C-C(OH) (but-1-ol)C-C(OH-C)-C (2-metylpropan-2-ol)và C-C(-C)-COH (2-metylpropan-1-ol)Vậy có 4 công thức alcol tưong ứng với công thức phân tử C
4
H
10
OBài tập :
 
1.Viết công thức cấu tạo và gọi tên của ancol mạch hở saua.C
5
H
10
O b.C
5
H
12
Oc.C
4
H
8
O2.Viết công thức cấu tạo của các alcol sau:a.Butan-2-ol b.3-penten-1-olc.2-metylhexan-3old.But-3-en-1-ole.Xiclohexanolf.2-phenyletan-1-ol3.Hãy viết công thức cấu tạo các đồng phân có công thức phân tử C
7
H
8
O chứa vòng benzene. Gọitên và phân loại chúng theo nhóm chứa.4.Gọi tên các dẫn xuất halogen sau theo 2 cách và chỉ rõ bậc của chúng:a.CH
3
I, CHI
3
, BrCH
2
CH
2
CH
2
Br, CH
3
CHFCH
3
, (CH
3
)
2
CClCH
2
CH
3
 b.CH
2
=CHCH
2
Br, C
6
H
5
CH
2
I, p-FC
6
H
4
CH
3
5.my dn xuất C
4
H
9
Br khi tác dụng với dung dịch KOH +etanol trong mỗi trường hợp chỉ tạo raanken duy nhất(Bài toán này kết hợp với kiến thức tách HX của dẫn xuất halogen)
Dạng 3
:
Nhận biết, tách
Phương pháp: Nhận biết:- Phenol: thuốc thử dung dịch Br2 , dấu hiệu kết tủa trắng (phản ứng ở nhân benzen)- Polialcol: thuốc thử Cu(OH)2 , dấu hiệu kết tuả tan và dung dcịh màu xanh đậm (đối với alcol có 2nhóm –OH nằm trên 2 C kề nhau và 2 nhóm -OH không nằm trên cùng 1 C)- Alcol đơn chức: Na , dấu hiệu có sủi bọt+ Rựơu bậc 1 : bị oxi hóa (bằng CuO) tạo thành andehit (có phản ứng tráng bạc)+ Rựou bậc 2: bị oxi hóa tạo xeton (không tham gia phản ứng tráng bạc)+ Rượu bậc 3: không bị oxi hóa- Dẫn xuất halogen thường được nhận biết sau cùng+ Nhóm 1:halogen gắn ở vị trí cacbon α của liên kết đôi: đun sôi với nước rồi nhận biết bằng AgNO
3
=>AgCl↓ (trắng) (hoặc cho lội qua dung dịch brom thì dung dịch mất màu)+Nhóm 2:akyl halogen : đun sôi với dung dịch kiềm rồi nhận biết bằng AgNO
3
=>AgCl↓ (trắng)(Chú ý là akyl halogen được nhận biết sau khi đã nhận biết được nhóm 1: vì nhóm 1 cũng có phản ứngnhư nhóm 2)

Activity (8)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Tam Duong Tran liked this
huyen290694 liked this
lienkute2189 liked this
tuan_santaclause liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->