Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
18Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
NHÓM VA NITƠ - PHOTPHO

NHÓM VA NITƠ - PHOTPHO

Ratings: (0)|Views: 463 |Likes:
Published by clayqn88
NHÓM VA

B. H3PO4 là axit có độ mạnh trung bình
C. H3PO4 có tính oxi hoá rất mạnh
D. H3PO4 khá bền bởi nhiệt
84. Ở điều kiện thường khả năng hoạt động hoá học của
nitơ và photpho là:
A. Nitơ mạnh hơn photpho
B. Nitơ bằng photpho
C. Photpho mạnh hơn nitơ
D. Không xác định được.
85. H3PO4 có tên gọi là:

A. Axit orthophoric
B. Axit điphotphoric
C. Axit metaphotphoric
D. Axit photphorơ.
86. Phát biểu nào KHÔNG đúng ?
A. H3PO4 là axit ba lần axit, có độ mạnh trung bình.
B. H3PO4 có những tính chất chung của axit.
C. Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng cách:
3H2SO4 + Ca3(PO4)2
3CaSO4 + 2H3PO4
D. Khi cho H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm chỉ cho một loại muối axit.

87. Phát biểu nào KHÔNG đúng ?
A. Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngả màu xanh.

B. Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dung dịch muối) là AgNO3

C. Ag3PO4 là kết tủa không tan trong HNO3
D. Tất cả các muối diphotphat đều tan trong nước.

88. Để nhận biết ion PO34 trong dung dịch muối, người ta
thường dùng thuốc thử là AgNO3 bởi vì:
A. phản ứng tạo khí có màu mâu
B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng

C. phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng



16

NHÓM VA

D. phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí

89. Phân đạm ure thường chứa 46,00% N. Khối lượng ure đủ để cung cấp 70,00 kg N là:

A. 152,2
B. 145,5
C. 160,9
D. 200,0
90. Một hỗn hợp gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng 7:3. Lấy

m (gam) hỗn hợp này cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy đã có 44,1 gam HNO3 phản ứng, thu được 0,75m (gam) rắn, dung dịch B và 5,6 lít hỗn hợp khí (điều

kiện tiêu chuẩn) gồm NO và NO2. Hỏi cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu gam muối khan?

A. 40,50 gam
B. 20,25 gam
C. 81 gam
D. 42,3 gam.

91. Cho từ từ khí CO qua ống chứa 6,4g CuO đun nóng.

Khí ra khỏi ống được hấp thụ hoàn toàn bằng 2,5 lít dung dịch nước vôi trong nồng độ 0,01M thấy tách ra 2 g kết tủa

trắng, đun sôi phần nước lọc lại thấy có vẩn đục. Chất rắn còn lại trong ống được cho vào 500 ml dung dịch HNO3 0,4M thấy thoát ra V lít khí NO (đktc). Giá trị của V là:

A. 0,448 lít
B. 0,224 lít
C. 0,280 lít
D. 4,480 lít
92. Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 1,0 lít

B. 1,2 lít
C. 0,6 lít


17

NHÓM VA

D. 0,8 lít
93. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là

A. 0,06.
B. 0,075.
C. 0,04.
D. 0,12.
94. Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO. Biết NO là

sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64)
A. V2 = V1.
B. V2 = 2V1.
C. V2 = 1,5V1.
D. V2 = 2,5V1.
95. Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu
được khi làm bay hơi dung dịch X là :
A. 8,88 gam
B. 13,32 gam
C. 6,52 gam
D. 13,92 gam

96. Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 1,792

B. 0,746
C. 0,672


18

NHÓM VA

D. 0,448
97. Cho 4,32 gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3

được 0,672 lít (đktc) một chất khí X và một dung dịch Y.

Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí Z (đktc). Cho biết số mol HNO3 tham gia phản ứng:
A. 0,3 mol
B. 0,66 mol
C. 0,6 mol
D. 0,42 mol

98. Chia 36 hỗn hợp X gồm Cu và Fe làm hai phần. Cho phần 1 tác dụng với H2SO4 đặc dư được 11,2 lít khí SO2
(đktc). Cho phần 2 tác dụng với H2SO4 loãng đượ
NHÓM VA

B. H3PO4 là axit có độ mạnh trung bình
C. H3PO4 có tính oxi hoá rất mạnh
D. H3PO4 khá bền bởi nhiệt
84. Ở điều kiện thường khả năng hoạt động hoá học của
nitơ và photpho là:
A. Nitơ mạnh hơn photpho
B. Nitơ bằng photpho
C. Photpho mạnh hơn nitơ
D. Không xác định được.
85. H3PO4 có tên gọi là:

A. Axit orthophoric
B. Axit điphotphoric
C. Axit metaphotphoric
D. Axit photphorơ.
86. Phát biểu nào KHÔNG đúng ?
A. H3PO4 là axit ba lần axit, có độ mạnh trung bình.
B. H3PO4 có những tính chất chung của axit.
C. Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng cách:
3H2SO4 + Ca3(PO4)2
3CaSO4 + 2H3PO4
D. Khi cho H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm chỉ cho một loại muối axit.

87. Phát biểu nào KHÔNG đúng ?
A. Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngả màu xanh.

B. Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dung dịch muối) là AgNO3

C. Ag3PO4 là kết tủa không tan trong HNO3
D. Tất cả các muối diphotphat đều tan trong nước.

88. Để nhận biết ion PO34 trong dung dịch muối, người ta
thường dùng thuốc thử là AgNO3 bởi vì:
A. phản ứng tạo khí có màu mâu
B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng

C. phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng



16

NHÓM VA

D. phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí

89. Phân đạm ure thường chứa 46,00% N. Khối lượng ure đủ để cung cấp 70,00 kg N là:

A. 152,2
B. 145,5
C. 160,9
D. 200,0
90. Một hỗn hợp gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng 7:3. Lấy

m (gam) hỗn hợp này cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy đã có 44,1 gam HNO3 phản ứng, thu được 0,75m (gam) rắn, dung dịch B và 5,6 lít hỗn hợp khí (điều

kiện tiêu chuẩn) gồm NO và NO2. Hỏi cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu gam muối khan?

A. 40,50 gam
B. 20,25 gam
C. 81 gam
D. 42,3 gam.

91. Cho từ từ khí CO qua ống chứa 6,4g CuO đun nóng.

Khí ra khỏi ống được hấp thụ hoàn toàn bằng 2,5 lít dung dịch nước vôi trong nồng độ 0,01M thấy tách ra 2 g kết tủa

trắng, đun sôi phần nước lọc lại thấy có vẩn đục. Chất rắn còn lại trong ống được cho vào 500 ml dung dịch HNO3 0,4M thấy thoát ra V lít khí NO (đktc). Giá trị của V là:

A. 0,448 lít
B. 0,224 lít
C. 0,280 lít
D. 4,480 lít
92. Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 1,0 lít

B. 1,2 lít
C. 0,6 lít


17

NHÓM VA

D. 0,8 lít
93. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là

A. 0,06.
B. 0,075.
C. 0,04.
D. 0,12.
94. Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO. Biết NO là

sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64)
A. V2 = V1.
B. V2 = 2V1.
C. V2 = 1,5V1.
D. V2 = 2,5V1.
95. Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu
được khi làm bay hơi dung dịch X là :
A. 8,88 gam
B. 13,32 gam
C. 6,52 gam
D. 13,92 gam

96. Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 1,792

B. 0,746
C. 0,672


18

NHÓM VA

D. 0,448
97. Cho 4,32 gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3

được 0,672 lít (đktc) một chất khí X và một dung dịch Y.

Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí Z (đktc). Cho biết số mol HNO3 tham gia phản ứng:
A. 0,3 mol
B. 0,66 mol
C. 0,6 mol
D. 0,42 mol

98. Chia 36 hỗn hợp X gồm Cu và Fe làm hai phần. Cho phần 1 tác dụng với H2SO4 đặc dư được 11,2 lít khí SO2
(đktc). Cho phần 2 tác dụng với H2SO4 loãng đượ

More info:

Published by: clayqn88 on Oct 30, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/07/2013

pdf

text

original

You're Reading a Free Preview
Pages 3 to 20 are not shown in this preview.

Activity (18)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Hanh Tran liked this
trinhthangtvt liked this
dayhoahoc liked this
Duyen Tran liked this
Tam Duong Tran liked this
Tam Duong Tran liked this
Tam Duong Tran liked this
Tam Duong Tran liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->