Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
9Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Cac Dang BT Chuong N- P Phan 1 & 2

Cac Dang BT Chuong N- P Phan 1 & 2

Ratings: (0)|Views: 2,167|Likes:
Published by clayqn88
CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG NITƠ - PHÔTPHO

Dạng 1: Nhận biết, giải thích hiện tượng

Câu 1: Nhận biết các chất bột đựng trong các lọ mất nhãn: NH4Cl,(NH4)2SO4, (NH4)2CO3, NH4NO3.
Câu 2: Chỉ dùng một hoá chất để nhận biết các dd : (NH4)2SO4, NH4 NO3, FeSO4 và AlCl3.
Câu 3: Tinh chế NH3 trong hỗn hợp gồm :NH3, NO, SO2 và CO2.
Câu 4: Lấy dd Cu(NO3)2 thổi từ từ khí NH3 vào dd, lúc đầu thấy tạo kết tủa xanh A1, sau đó kết tủa tan hết tạo thành dd A2 có màu xanh nước biển. Thêm khí HCl vào dd A2 thì lại thấy xuất hiện kết tủa xanh A3. Tiếp tục thổi khí HCl vào kết tủa A3 lại thấy kết tủa tan tạo dd xanh lam A4. Xác định A1, A2, A3, A4. Viết ptpư.
Câu 5: Có 4 dd muối riêng biệt : CuCl2 , ZnCl2 , FeCl3 , AlCl3 . Nếu thêm dd KOH dư rồi thêm tiếp dd NH3 dư vào 4dd trên thì số chất kết tủa thu được là bao nhiêu?
Câu 6: Dẫn không khí có lẫn hơi nước lần lượt đi qua dd H2SO4 đậm đặc, dd Ca(OH)2 và vụn Cu dư nung đỏ. Chất nào sẽ bị từng chất trên hấp thụ? Chất nào sẽ còn lại sau cùng? Viết ptpư.
Câu 7: Hiện tượng gì xảy ra khi tiến hành các TN sau:
a. Khí NH3 lấy dư tác dụng với CuO khi đun nóng
b. Khí NH3 lấy dư tác dụng với khí Clo
c. Khí NH3 tác dụng với oxi không khí khi có Pt làm chất xúc tác ở t0 850-9000C
Câu 8: dung dịch amoniac có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do:
a Zn(OH)2. là hiđroxit lưỡng tính. c.NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
b Zn(OH)2 là một bazơ ít tan. d. Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan tương tự nhưCu(OH)2
Câu 9: Cho cân bằng hoá học sau: N2 +3H2 → 2NH3 ; ∆ = -92 kj
Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào(có giải thích) khi:
a.Tăng nhiệt độ .
b.Hoá lỏng amoniac để tách amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng;
c.Giảm thể tích của hệ phản ứng
d.Tăng áp suất chung của hệ phản ứng.
e.Giảm nhiệt độ.
g.Thêm khí nitơ.
h.Dùng chất xúc tác thích hợp.
Câu 10: Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch theo chiều thuận cần phải đồng thời:
a.Tăng áp suất và tăng nhiệt độ. B.Tăng áp suất và giảm nhiệt độ.
c.Giảm áp suất và giảm nhiệt độ d.Giảm áp suất và tăng nhịêt độ.
Câu 11 :Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm ,vì khi đó:
a.thoát ra một chất khí mầu lục nhạt
b.thoát ra một khí không mầu ,mùi khai,làm xanh giấy quì tím ẩm.
c.thoát ra một chất khí mầu nâu đỏ, làm xanh giấy quì tím ẩm.
d.thoát ra một chất khí không mầu ,không mùi.
Câu 12: Bằng TN nào có thể biết N2 có lẫn 1 trong những tạp chất sau: Cl2 , NO, H2S , NH3
Câu 13: Chọn 1 chất thích hợp để phân biệt các chất sau: NH4Cl , (NH4)2SO4 , NaNO3 , FeCl2 , FeCl3 , Al(NO3)3
Câu 14: a. Hãy viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện dãy biến hoá sau:
A1 N2 A2 A3 A4 A5 A3
b. Chỉ dùng quỳ tím, hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
BaCl2 ; NH4Cl ; (NH4)2SO4 ; NaOH ; Na2CO3.
Câu 15: Hợp chất MX2 khá phổ biến trong tự nhiên. Hòa tan MX2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, d¬ư ta thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với BaCl2 thấy tạo thành kết tủa trắng, còn khi cho A tác dụng với NH3 dư¬ thấy tạo thành kết tủa nâu đỏ.
a. Hỏi MX2 là chất gì ? Gọi tên nó. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
b. Viết cấu hình electron của M và của các ion thường gặp của kim loại M.
Câu 16: Có 4 ống nghiệm đánh số 1, 2, 3, 4, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau: Na2CO3 , HCl, FeCl2 , NH4HCO3. Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa. Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra. Hỏi ống nào đựng dung dịch gì?
Câu 17: Làm thế nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: Na+ , NH4+ , CO32- , HCO3-.
Câu 18: Trong một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: NH4+ , SO42-, HCO3-, CO32-.Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các ion đó.
Câu 19: Bằng phương pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: NH4+, Fe3+, NO3-.
Câu 20: Chỉ dùng quỳ tím, dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết được các ion nào sau đâ
CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG NITƠ - PHÔTPHO

Dạng 1: Nhận biết, giải thích hiện tượng

Câu 1: Nhận biết các chất bột đựng trong các lọ mất nhãn: NH4Cl,(NH4)2SO4, (NH4)2CO3, NH4NO3.
Câu 2: Chỉ dùng một hoá chất để nhận biết các dd : (NH4)2SO4, NH4 NO3, FeSO4 và AlCl3.
Câu 3: Tinh chế NH3 trong hỗn hợp gồm :NH3, NO, SO2 và CO2.
Câu 4: Lấy dd Cu(NO3)2 thổi từ từ khí NH3 vào dd, lúc đầu thấy tạo kết tủa xanh A1, sau đó kết tủa tan hết tạo thành dd A2 có màu xanh nước biển. Thêm khí HCl vào dd A2 thì lại thấy xuất hiện kết tủa xanh A3. Tiếp tục thổi khí HCl vào kết tủa A3 lại thấy kết tủa tan tạo dd xanh lam A4. Xác định A1, A2, A3, A4. Viết ptpư.
Câu 5: Có 4 dd muối riêng biệt : CuCl2 , ZnCl2 , FeCl3 , AlCl3 . Nếu thêm dd KOH dư rồi thêm tiếp dd NH3 dư vào 4dd trên thì số chất kết tủa thu được là bao nhiêu?
Câu 6: Dẫn không khí có lẫn hơi nước lần lượt đi qua dd H2SO4 đậm đặc, dd Ca(OH)2 và vụn Cu dư nung đỏ. Chất nào sẽ bị từng chất trên hấp thụ? Chất nào sẽ còn lại sau cùng? Viết ptpư.
Câu 7: Hiện tượng gì xảy ra khi tiến hành các TN sau:
a. Khí NH3 lấy dư tác dụng với CuO khi đun nóng
b. Khí NH3 lấy dư tác dụng với khí Clo
c. Khí NH3 tác dụng với oxi không khí khi có Pt làm chất xúc tác ở t0 850-9000C
Câu 8: dung dịch amoniac có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do:
a Zn(OH)2. là hiđroxit lưỡng tính. c.NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
b Zn(OH)2 là một bazơ ít tan. d. Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan tương tự nhưCu(OH)2
Câu 9: Cho cân bằng hoá học sau: N2 +3H2 → 2NH3 ; ∆ = -92 kj
Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào(có giải thích) khi:
a.Tăng nhiệt độ .
b.Hoá lỏng amoniac để tách amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng;
c.Giảm thể tích của hệ phản ứng
d.Tăng áp suất chung của hệ phản ứng.
e.Giảm nhiệt độ.
g.Thêm khí nitơ.
h.Dùng chất xúc tác thích hợp.
Câu 10: Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch theo chiều thuận cần phải đồng thời:
a.Tăng áp suất và tăng nhiệt độ. B.Tăng áp suất và giảm nhiệt độ.
c.Giảm áp suất và giảm nhiệt độ d.Giảm áp suất và tăng nhịêt độ.
Câu 11 :Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm ,vì khi đó:
a.thoát ra một chất khí mầu lục nhạt
b.thoát ra một khí không mầu ,mùi khai,làm xanh giấy quì tím ẩm.
c.thoát ra một chất khí mầu nâu đỏ, làm xanh giấy quì tím ẩm.
d.thoát ra một chất khí không mầu ,không mùi.
Câu 12: Bằng TN nào có thể biết N2 có lẫn 1 trong những tạp chất sau: Cl2 , NO, H2S , NH3
Câu 13: Chọn 1 chất thích hợp để phân biệt các chất sau: NH4Cl , (NH4)2SO4 , NaNO3 , FeCl2 , FeCl3 , Al(NO3)3
Câu 14: a. Hãy viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện dãy biến hoá sau:
A1 N2 A2 A3 A4 A5 A3
b. Chỉ dùng quỳ tím, hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
BaCl2 ; NH4Cl ; (NH4)2SO4 ; NaOH ; Na2CO3.
Câu 15: Hợp chất MX2 khá phổ biến trong tự nhiên. Hòa tan MX2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, d¬ư ta thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với BaCl2 thấy tạo thành kết tủa trắng, còn khi cho A tác dụng với NH3 dư¬ thấy tạo thành kết tủa nâu đỏ.
a. Hỏi MX2 là chất gì ? Gọi tên nó. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
b. Viết cấu hình electron của M và của các ion thường gặp của kim loại M.
Câu 16: Có 4 ống nghiệm đánh số 1, 2, 3, 4, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau: Na2CO3 , HCl, FeCl2 , NH4HCO3. Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa. Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra. Hỏi ống nào đựng dung dịch gì?
Câu 17: Làm thế nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: Na+ , NH4+ , CO32- , HCO3-.
Câu 18: Trong một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: NH4+ , SO42-, HCO3-, CO32-.Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các ion đó.
Câu 19: Bằng phương pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: NH4+, Fe3+, NO3-.
Câu 20: Chỉ dùng quỳ tím, dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết được các ion nào sau đâ

More info:

Published by: clayqn88 on Nov 06, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, DOC, TXT or read online from Scribd
See More
See less

07/09/2013

pdf

text

original

You're Reading a Free Preview
Pages 2 to 11 are not shown in this preview.

Activity (9)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
lebanhan9687 liked this
lebanhan9687 liked this
anhvuonglqd liked this
Oxybx Oxnbxnl liked this
hungdl2010 liked this
Hang Pham liked this
khongkhuatphuc liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->