Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
17Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
TCVN 4245-1996 an Toan Su Dung Oxi, Axetylen Trong San Xuat

TCVN 4245-1996 an Toan Su Dung Oxi, Axetylen Trong San Xuat

Ratings: (0)|Views: 3,132 |Likes:
Published by quantsn

More info:

Published by: quantsn on Nov 06, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/12/2014

pdf

text

original

 
TCVN 4245 - 1996
1
TCVN 4245 - 1996
 SOÁT XÉT L
N 1 - YÊU C
U K
 Ỹ
THU
T AN TOÀN TRONG S
N XU
T,S
D
NG OXY, AXETYLEN
Safety enginering requirments in production andutilization of oxygen, acetylene
 
L
I NÓI
ĐẦ
UTCVN 4245 – 1996 thay th
ế
cho TCVN 4245 – 86.TCVN 6174 - 1997 do Ban k 
thu
t thu
t tiêu chu
n TCVN/TC 21 Thi
ế
t b
phòng cháy ch
acháy biên so
n, T
ng c
c Tiêu chu
n – 
Đ
o l
ườ 
ng – Ch
t l
ượ 
ng
đề
ngh
, B
Khoa h
c Côngngh
và Môi tr 
ườ 
ng ban hành.
1.
 
PH
M VI
Ứ 
NG D
NG:
1.1.
 
Tiêu chu
n này quy
đị
nh các yêu c
u an toàn khi thi
ế
t k 
ế
l
 p
đặ
t, v
n hành các thi
ế
t b
đườ 
ng
ng
đượ 
c s
d
ng trong quá trình s
n xu
t, s
d
ng oxy, axetylen.
 
1.2.
 
Tiêu chu
n này không áp d
ng cho thiét b
s
n xu
t s
d
ng oxy, axetylen dùng trong y t
ế
,thí nghi
m khoa h
c.
 
2.
 
TIÊU CHU
N TRÍCH D
N:
TCVN 2622 – 1995 Phòng cháy ch
a cháy cho nhà và công trình – Yêu c
u thi
ế
t k 
ế
.TCVN 5019 – 89 Thi
ế
t b
Axetylen – Yêu c
u an toàn.TCVN 6008 – 1995 Thi
ế
t b
áp l
c – M
i hàn – Yêu c
u k 
thu
t và ph
ươ 
ng pháp ki
m tra.TCVN 6153 – 1996 Bình ch
u áp l
c – Yêu c
u k 
thu
t an toàn v
thi
ế
t k 
ế
, k 
ế
t c
u, ch
ế
t
o.
3.
 
THU
T NG
Ữ 
:
Trong tiêu chu
n này các thu
t ng
 
đượ 
c hi
u nh
ư
sau:
3.1.
 
Tr
m Axetylen:
Là tr 
m trong
đ
ó b
trí các thi
ế
t b
, kho tàng,
đườ 
ng
ng… liên quan t
ớ 
i quá trình s
n xu
tkhí Axetylen t
canxi cacbua và n
 p vào chai ho
c v
n chuy
n theo
đườ 
ng
ng
đế
n n
ơ 
i s
 d
ng.
 3.2.
 
Tr
m Oxy:
Là tr 
m trong
đ
ó b
trí các thi
ế
t b
, kho tàng,
đườ 
ng
ng… liên quan t
ớ 
i quá trình s
n xu
tOxxy t
không khí và n
 p vào chai ho
c v
n chuy
n theo
đườ 
ng
ng t
ớ 
i n
ơ 
i s
d
ng.
 3.3.
 
Thi
ế
t b
sinh khí:
Là thi
ế
t b
trong
đ
ó di
n ra quá trình t
o khí Axetylen (C
2
H
2
) t
Canxi Cacbua CaC
2
và n
ướ 
c.
 3.4.
 
C
ơ 
c
u d
p l
ử 
a t
t l
i ki
u
ướ 
t:
Là thi
ế
t b
dùng
để
ng
ă
n không cho ng
n l
a do cháy h
n h
ợ 
 p Oxy – Axetylen thâm nh
 p vào
đườ 
ng
ng ho
c thi
ế
t b
Axetylen
đặ
t
ở 
tr 
ướ 
c nó (theo chi
u chuy
n
độ
ng c
a dòng khíAxetylen).
 3.5.
 
Thi
ế
t b
phân ph
i khí:
 
 
TCVN 4245 - 1996
2Là thi
ế
t b
dùng
để
cung c
 p khí (Oxy ho
c Axetylen) cho h
s
d
ng khí.
 4.
 
YÊU C
U AN TOÀN TRONG B
TRÍ, L
P
ĐẶ
T
4.1.
 
Tr
m Axetylen:4.1.1.
 
Vi
c b
trí các tr 
m Axetylen, kho ch
a CaC
2
, kho b
o qu
n chai (chai có và không cóAxetylen) ph
i
đượ 
c th
chi
n theo
đ
úng thi
ế
t
ế
 
đ
ã
đượ 
c các c
ơ 
quan ch
c n
ă
ng có th
mquy
n phê duy
t.
 4.1.2.
 
Các tr 
m Axetylen ph
i n
m cu
i chi
u gió th
nh hành so v
ớ 
i tr 
m tách không khí và n
mtr 
ướ 
c chi
u gió th
nh hành so v
ớ 
i b
ph
n s
n xu
t có ng
n l
a tr 
n.
 4.1.3.
 
Ph
m vi b
o v
nh
nh
t c
a tr 
m Axetylen ph
i phù h
ợ 
 p v
ớ 
i quy
đị
nh trong B
ng 1.
 Tên các b
ph
n c
a tr
m Bán kính vùng b
o v
µ
Thi
ế
t b
sinh khí có s
n l
ượ 
ng
đế
n 20m
3
/h 50Thi
ế
t b
sinh khí có s
n l
ượ 
ng trên 20m
3
/h 100Thi
ế
t b
phân ph
i Axetylen Không quy
đị
nhThi
ế
t b
n
 p và kho ch
a chai 100
4.1.4.
 
T
t c
các gian s
n xu
t có nguy c
ơ 
cháy n
ph
i cách xa:
 
-
 
B
ph
n tách không khí (t
ch
hút không khí) ít nh
t là 300m;-
 
B
ph
n s
n xu
t có ng
n l
a tr 
n và các b
ph
n s
n xu
t Clo ít nh
t 50m;-
 
Đườ 
ng s
t công c
ng (tính t
tr 
c
đườ 
ng) ít nh
t 50m;-
 
Đườ 
ng ôtô n
i b
(tính t
mép
đườ 
ng) ít nh
t 30m;-
 
Đườ 
ng s
t n
i b
(tính t
tr 
c
đườ 
ng) ít nh
t 20m;-
 
Ch
hút không khí c
a máy nén khí, h
th
ng thông gió ít nh
t 30m.
4.1.5.
 
Thi
ế
t b
sinh khí, thi
ế
t b
phân ph
i khí Axetylen ph
i b
trí trong các nhà riêng bi
t m
tt
ng không có tr 
n mái và t
ng ng
m. Mái ph
i làm b
ng v
t li
u nh
,
đả
m b
o thông gió t
t.
 4.1.6.
 
Gi
a các gian c
a tr 
m Axetylen ph
i có t
ườ 
ng ng
ă
n cách b
ng v
t li
u không cháy cógi
ớ 
i h
n ch
u l
a không nh
h
ơ 
n 5 gi
ờ 
.
 4.1.7.
 
S
l
ượ 
ng chai Axetylen ch
a trong kho không
đượ 
c quá 300 chai (
đố
i v
ớ 
i kho ki
u kín) và1000 chai (
đố
i v
ớ 
i kho ki
u h
ở 
).
 4.1.8.
 
Đố
i v
ớ 
i các kho có s
c ch
a t
ớ 
i 3000 chai ph
i chia kho thành nhi
u ng
ă
n có l
i ra riêng bi
t v
ớ 
i s
c ch
a m
i ng
ă
n theo 4.1.7.
 4.1.9.
 
T
t c
các gian s
n xu
t ph
i có l
i ra vào thu
n ti
n, c
a ph
i m
ở 
ra phía ngoài.
 4.1.10.
 
Không
đượ 
c phép b
o qu
n có Axetylen và chai không có Axetylen trong cùng m
tkho. Tr 
ườ 
ng h
ợ 
 p s
l
ượ 
ng chai có và không có Axetylen không quá 80 chai, cho phép b
oqu
n trong cùng m
t kho v
ớ 
i
đ
i
u ki
n gi
a chúng ph
i có vách ng
ă
n cách cao ít nh
t 1,5m.
 4.1.11.
 
Kho
ng cách t
kho ch
a chai
đế
n các kho và nhà x
ưở 
ng khác không
đượ 
c nh
h
ơ 
n:
 
-
 
20m
đố
i v
ớ 
i kho ch
a
đế
n 500 chai;-
 
25m
đố
i v
ớ 
i kho ch
a trên 500
đế
n 1500 chai;-
 
30m
đố
i v
ớ 
i kho ch
a trên 1500 chai.Trong m
i tr 
ườ 
ng h
ợ 
 p, nhà kho ph
i cách xa nhà
ở 
và công trình công c
ng ít nh
t 100m.
 
TCVN 4245 - 1996
3
4.1.12.
 
Cho phép b
trí thi
ế
t b
phân ph
i Axetylen và thi
ế
t b
phân ph
i Oxy trong cùngm
t nhà v
ớ 
i
đ
i
u ki
n gi
a chúng ph
i có t
ườ 
ng ch
ng cháy
để
ng
ă
n cách.
 4.1.13.
 
Trong khu v
c
đặ
t thi
ế
t b
phân ph
i khí Axetylen ch
cho phép
để
m
t l
ượ 
ng chai
đ
ã n
 p không v
ượ 
t quá nhu c
u làm vi
c c
a thi
ế
t b
trong 16h.
 4.1.14.
 
C
a kính
ở 
các kho b
o qu
n chai ch
a Axetylen và gian
đặ
t thi
ế
t b
phân ph
i khíAxetylen ph
i làm b
ng kính m
ờ 
ho
c s
ơ 
n tr 
ng.
 4.1.15.
 
Các tr 
m Axetylen pah
có kho ch
a Canxi Cacbua. Kho ph
i b
trí trong các nhàriêng bi
t, khô ráo, không
m
ướ 
t.
 
Các tr 
m Axetylen có s
n l
ượ 
ng không quá 20m
3
/h cho phép b
trí kho Canxi Cacbua li
n k 
 v
ớ 
i gian
đặ
t bình sinh khí.
4.1.16.
 
Kho
ng cách gi
a kho ch
a Canxi Cacbua
đế
n gian s
n xu
t không
đượ 
c nh
h
ơ 
n:
 
-
 
10m
đố
i v
ớ 
i kho có s
c ch
a
đế
n 2000kg;-
 
15m
đố
i v
ớ 
i kho có s
c ch
a trên 2000kg
đế
n 20.000kg;-
 
20m
đố
i v
oi kho có s
c ch
a trên 20.000kg;
4.1.17.
 
Sàn nhà kho và cacxs gian có nguy c
ơ 
cháy n
ph
i làm b
ng v
t li
u không có kh
 n
ă
ng phát sinh tia l
a khi c
xát, va ch
m.
 4.1.18.
 
T
ườ 
ng c
a các gian s
n xu
t có nguy c
ơ 
chá n
ph
i nh
n ph
ng, không bám b
i.
 4.1.19.
 
Gian
đặ
t bình sinh khí ph
i có h
ch
a Canxi Hydroxit Ca(OH)
2
ki
u kín ho
c ki
uh
ở 
. H
ch
a ki
u h
ở 
ph
i có rào ch
n bao quanh. Rãnh x
Canxi Hydroxit ph
i có n
 p
đậ
ynh
ư
ng ph
i
đả
m b
o thu
n ti
n khi làm v
sinh.
 4.1.20.
 
Mi
ng x
khí Axetylen c
a các c
ơ 
c
u an toàn ph
i cao h
ơ 
n nóc nhà cao nhâtrs trong ph
m vi án kính 30m ít nh
t là 1m. Trên mi
ng x
ph
i có c
ơ 
c
u ch
n l
a.
 4.1.21.
 
C
ơ 
c
u d
 p l
a t
t l
i ki
u
ướ 
t ph
i l
 p sau b
ph
n phân ph
i ksy Axetylen. N
ế
utr 
m có thi
ế
t b
s
y thì thi
ế
t b
s
y ph
i
đượ 
c tính toán
để
ch
u
đượ 
c áp su
t th
quy
đị
nhtrong
Đ
i
u 7.2 c
a tiêu chu
n này.
 4.1.22.
 
Cho phép b
trí các b
ch
a c
 
đị
nh có th
tích không quá 5m
3
ho
c b
ch
a ki
u phao chuông có th
tích không quá 20m
3
trong b
ph
n sinh khí. Cho phép b
trí các b
ch
acó th
tích
đế
n 100m
3
trong khu riêng ho
c trong các ngôi nhà c
a tr 
m nh
ư
ng ph
i
đả
m b
ocác kho
ng cách ch
ng cháy theo quy
đị
nh trong TCVN 2622 – 1995. Các b
có dung tíchtrên 100m
3
nh
t thi
ế
t ph
i b
trí ngoài nhà c
a tr 
m.
 4.1.23.
 
Thi
ế
t b
báo m
c n
 p ki
u âm thanh ho
c ánh sáng c
a b
ch
a ki
u phap chuông ph
i
đặ
t t
i n
ơ 
i làm vi
c c
a ng
ườ 
i v
n hành.
 4.1.24.
 
Các máy nén khí Axetylen ph
i
đặ
t trong m
t bu
ng cùng v
ớ 
i thi
ế
t b
s
y, thi
ế
t b
 tách d
u m
ỡ 
và tách
m.
 4.1.25.
 
H
m ch
a Axeton ph
i b
trí ngoài ngôi nhà c
a tr 
m Axetylen.
 4.1.26.
 
Không
đượ 
c phép s
d
ng v
t li
u b
ng
đồ
ng, b
c, k 
m ho
c h
ợ 
 p kim ch
a quá 65%
đồ
ng, 25% b
c
để
ch
ế
t
o ho
c hàn các chi ti
ế
t, b
ph
n ti
ế
 p xúc tr 
c ti
ế
 p v
ớ 
i Axetylen.
 4.1.27.
 
Thi
ế
t b
c
a tr 
m Axetylen ph
i b
trí sao cho d
tháo l
 p, d
quan sát. Kho
ng cáchgi
a các máy, gi
a máy và t
ườ 
ng không
đượ 
c nh
h
ơ 
n 1m.
 4.1.28.
 
H
th
ng chi
ế
u sáng nhân t
o t
i các khu v
c có nguy c
ơ 
cháy n
ph
i
đượ 
c l
 p
đặ
t ph
h
ợ 
 p v
ớ 
i các quy
đị
nh hi
n hành. Ngoài h
th
ng chi
ế
u sáng làm vi
c ph
i có h
th
ngchi
ế
u sáng s
c
.
 

Activity (17)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads
nhon_764644883 liked this
tranquocdat0809 liked this
Phan Sang liked this
Tuananh Le liked this
Truong Lehoa liked this
Phamducbang liked this
namhts liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->