Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
2Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Giao_an_Vat_Ly_6

Giao_an_Vat_Ly_6

Ratings: (0)|Views: 507 |Likes:
Published by dtg0909

More info:

Published by: dtg0909 on Nov 18, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/01/2011

pdf

text

original

 
Lý6
:
1 tiết/ tuần. Kỳ1: 18 tuần, kỳ2 : 17 tuần
.
Học kỳIHọc kỳII
TiếtBàiTên bàiTiếtBàiTên bài.
11Đo độdài1916Ròng rọc 22Đo độdài (tiế p theo)2017Tổng kết chương I: Cơ học. 33.Đo thểtích chất lỏng.2118Sựnởvìnhiệt của chất rắn. 44Đo thểtích vật rắn không thấm nước.2219Sựnởvìnhiệt của chất lỏng. 55Khối lượng. Đo khối lượng.2320Sựnởvìnhiệt của chất khí. 66Lực. Hai lực cân bằng.2421Một sốứng dụng của sựnởvì  nhiệt.77Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực.2522Nhiệt kế. Nhiệt giai. 88Trọng lực. Đơn vịlực2623TH vàKTTH: Đo nhiệt độ. 9Kiểm tra.27Kiểm tra.109Lực đàn hồi.2824Sựnóng chảy vàđông đặc. 1110Lực kế. Phé p đo lực. Trọng lượng vàkhối lượng. 2925Sựnóng chảy vàđông đặc ( tiế p theo)1211Khối lượng riêng. Trọng lượng riêng.3026Sựbay hơi vàngưng tụ. 1312TH và KT TH: Xác định khối lượng riêng của sỏi. 3127Sựbay hơi vàngưng tụ. ( Tiế p theo)1413Máy cơ đơn giản.3228Sựsôi. 1514Mặt phẳng nghiêng.3329Sựsôi.( Tiế p theo). 1615Đòn bẩy.34Kiểm tra học kỳ2. 17Ôn tậ p.3530Tổng kết chương 2: Nhiệt học. 18Kiểm tra học kỳI
 
 Ngày soạn: Ngày giảng:
CHƯƠNG I: CƠ HỌC.
MỤC TIÊU:1.Biết đo chiều dài (l) trong một số tình huống thường gặp.-Biết đo thể tích (V) theo phương pháp bình tràn.2. Nhận dạng tác dụng của lực (F) như là đẩy hoặc kéo của vật.-Mô tả kết quả tác dụng của lực như làm vật biến dạng hoặc làm biến đổi chuyểnđộng của vật.-Chỉ ra được hai lực cân bằng khi chúng cùng tác dụng vào một vật đang đứng yên.3.Nhận biết biểu hiện của lực đàn hồi như là lực do vật bị biến dạng đàn hồi tácdụng lên vật gây ra biến dạng.-So sánh lực mạnh, lực yếu dựa vào tác dụng của lực làm biến dạng nhiều hay ít.-Biết sử dụng lực kế để đo lực trong một số trường hợp thông thường và biết đơnvị lực là Niutơn (N).4. Phân biệt khối lượng (m) và trọng lượng (P).-Biết đo khối lượng của vật bằng cân.-Biết cách xác định khối lượng riêng (D) của vật, đơn vị là kg/m
3
và trọng lượngriêng (d) của vật, đơn vị là N/m
3
.5. Biết sử dụng ròng rọc, đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng để đổi hướng của lựchoặc để dùng lực nhỏ thắng lực lớn.
Tiết 1: ĐO ĐỘ DÀI.
A.MỤC TIÊU:1.Kiến thc:-Kể một số dụng cụ đo chiều dài.-Biết cách xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo.2.Kỹ năng:-Biết ước lượng gần đúng một số độ dài cần đo.-Biết đo độ dài của một số vật thông thường.-Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo.-Biết sử dụng thước đo phù hợp với vật cần đo.3.Thái độ:-Rèn tính cẩn thận, ý thức hợp tác trong hoạt động thu thập thông tin của nhóm.B.CHUẨN BỊ:1. Các nhóm: Mỗi nhóm 1 thước kẻ có ĐCNN là 1 mm.Một thước dây có ĐCNN là 1 mm.Một thước cuộn có ĐCNN là 0,5cm.Một tờ giấy kẻ bảng kết quả đo độ dài 1.1.2.Cả lớp: Tranh vẽ to thước kẻ có GHĐ 20cm và ĐCNN là 2mm.Tranh vẽ to bảng kết quả 1.1.C.PHƯƠNG PHÁP:Hình thành phương pháp đo độ dài theo tư tưởng của lí thuyết kiến tạo.Trên mỗi dụng cụ đo độ dài đa số có hai thang đo, một thang đo theo đơn vịmét, một thang đo theo đơn vị inh.
 
D.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.*H.
 
Đ.1: TỔ CHỨC, GIỚI THIỆU KIẾN THỨC CƠ BẢN CỦA CHƯƠNG, ĐVĐCHO BÀI HỌC (5 phút).-GV yêu cầu HS đọc tài liệu, SGK/5.-GV: Yêu cầu HS xem bức tranh củachương và tả lại bức tranh đó.-GV: Chốt lại kiến thức sẽ nghiên cứutrong chương I.-HS: Cùng đọc tài liệu.-HS: Đại diện nêu các vấn đề nghiêncứu.*H.
 
Đ.2: TỔ CHỨC TÌNH HUỐNG HỌC TẬP (10 phút).Câu chuyện của hai chị em nêu lên vấnđề gì? Hãy nêu các phương án giảiquyết?-Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đolường hợp pháp của nước ta là gì? Kíhiệu?-Yêu cầu HS trả lời C1.-GV kiểm tra kết quả của các nhóm,chỉnh sửa.*Chú ý: Trong các phép tính toán phảiđưa về đơn vị chính là mét.-GV giới thiệu thêm một vài đơn vị đođộ dài sử dụng trong thực tế.Vận dụng:-Yêu cầu HS đọc C2 và thực hiện.-Yêu cầu HS đọc C3 và thực hiện.-GV sửa lại cách đo của HS sau khikiểm tra phương pháp đo.-Độ dài ước lượng và độ dài đo bằngthước có giống nhau không?-GV ĐVĐ: Tại sao trước khi đo độ dài,chúng ta lại thường phải ước lượng độdài vật cần đo?-HS trao đổi và nêu các phương án.I.Đơn vị đo độ dài:1. Ôn lại một số đơn vị đo độ dài.km, hm, dam, m, dm, cm, mm.-Đơn vị chính là mét, kí hiệu : m.C1: 1m=10dm; 1m=100cm.1cm=10mm; 1km=1000m.-Đơn vị đo độ dài sử dụng trong thực tế:1inh=2,54cm.1 dặm(mile) = 1609m.1n.a.s ≈ 9461 tỉ km.2. Ước lượng độ dài.-HS: +Ước lượng 1m chiều dài bàn.+ Đo bằng thước kiểm tra.+Nhận xét giá trị ước lượng và giátrị đo.-HS: +Ước lượng độ dài gang tay.+Kiểm tra bằng thước.*H.
 
Đ.3: TÌM HIỂU DỤNG CỤ ĐO ĐỘ DÀI (5 phút).-Yêu cầu HS quan sát hình 1.1 và trả lờicâu C4.II. Đo độ dài.1. Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.C4: (HS HĐ nhóm)+Thợ mộc dùng thước dây (thước cuộn).+HS dùng thước kẻ.+Người bán vải dùng thước mét (thước

Activity (2)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->