B. N
ội dung phương pháp
I. Phương pháp lượ
ng giác hoá:
1. N
ế
u |x|
a
thì ta có th
ể đặ
t
t a x
sin
,t
2;2
ho
ặ
c
;0,cos
t t a x
Ví d
ụ
1 :Gi
ải phương tr
ình:
)121(11
22
x x x
L
ờ
i gi
ả
i
: ĐK :
|
1|
x
Đặ
t
2;2,sin
t t x
Phươn
g trình
đ
ã cho tr
ở
thành :
2cos23sin22sinsin
2cos2)cos21(sincos1
t t t t t t t t
346)12(
2123sin02cos0)123sin2(2cos
k t k t t t t t
K
ế
t h
ợ
p v
ới điề
u ki
ệ
n c
ủ
a t suy ra :
6
t
V
ậy phương tr
ình có 1 nghi
ệ
m :
216sin
x
Ví d
ụ
2 : Gi
ải phương tr
ình:
3132)1()1(11
2332
x x x x
L
ờ
i gi
ả
i :
ĐK :
1||
x
Khi đó VP > 0 .
N
ế
u
0)1()1(:0;1
33
x x x
N
ế
u
0)1()1(:1;0
33
x x x
.
Đặ
t
t x
cos
, v
ớ
i
2;0
t
ta có :
t t t t t t t
sin2sin211cos62sin2
2sin2cos2cos2sin62
33
61cos0sin21cos6
t t t
V
ậ
y nghi
ệ
m c
ủa phương tr
ình là
61
x
Ví d
ụ
3 :Gi
ải phương tr
ình:
x x x x x x
212121212121
L
ờ
i gi
ả
i :
ĐK :
21||
x
Đặ
t
;0,cos2
t t x
phương tr
ình
đ
ã cho tr
ở
thành :
0cos02sinsin
sin4sin122cot2tan22cos2sin
232
t t t t t t ant t t
V
ậy phương tr
ình có nghi
ệ
m duy nh
ấ
t
0
x