Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
14Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
[vnmath.com]-de cuong - on tap - hoc ki 1- Toan lop 12

[vnmath.com]-de cuong - on tap - hoc ki 1- Toan lop 12

Ratings: (0)|Views: 11,476|Likes:
Published by Vnmath dot com

More info:

Published by: Vnmath dot com on Nov 30, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
See More
See less

07/10/2013

 
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I- LỚP 12
GIẢI TÍCH
 I.nh đơn điệu của m số 
1.
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
2
2
 yxx
=
.2.Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a)
tan(0)2
 xxx
π  
> < <
 b)
sin(0)2
 xxx
π  
< < <
 II.Cực trị của hàm số 
1.Tìm cực trị của c hàm số sau:
a)
2
1
 yxx
= +
. b)
sin2
 yxx
=
. c)
3 2
29123
 yxxx
= − + +
.d)
4 3 2
3424483
 yxxxx
= +
. e)
932
 yx x
= +
. f)
2
2 2
 y x x
= +
.
2.
Tìm các hệ số a, b, c sao cho hàm số
3 2
( ) a
 f x x x bx c
= + + +
đạt cực tiểu tại điểm x= 1,
(1)3
 f 
= −
và đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2.
3.
Xác định giá trị của tham số m để hàm số
2
1
 xmx y xm
+ +=+
đạt cực đại tại
2
 x
=
.
 III.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 
1.Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a)
3 2
()391
 fxxxx
= + +
trên đoạn [-4 ; 4]. b)
3
()54
 fxxx
= +
trên đoạn [-3 : 1].2.Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a)
3 2
()sinsin2sin 1
 fttt
= +
. b)
[ ]
2sinos2;0;
 yxcxx
π  
= +
c)
2
109
 yxx
= +
trên đoạn [ 1 ; 10 ].
 IV.Đường tiệm cận
a)
 Tçm caïc âæåìng tiãûm cáûn
đứng và ngang
cuía âäö thë haìm säú:1.
22
212
 x y xx
+=
2.
2
1
 x y x
=
3.
22
562
 xx y xx
+=
b)Tçm caïc âæåìng tiãûm cáûn cuía âäö thë haìm säú :
1.
2
252
 xx y x
+ +=
2.
2
251
 xx y x
+ =
V.Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit 
1.Tìm tập xác định các hàm số sau:
a)
5
(1)
 yx
=
 b)
5
(12)
 yx
=
c)
2 2
(1)
 yx
=
d)
2
(34)
 yxx
π  
=
e)
5
log(1)
 yx
=
f)
2
ln(1)
 yx
=
g)
2
ln(1)
 x y x
=
2.Tính đạo hàm các hàm số sau:
a)
2
2
3
 x x
 y
=
 b)
2 5
(3)
 yxx
=
c)
sinx
 y
π  
=
d)
2 53
log(3)
 yxx
=
e)
3 2
ln(3)
 yxx
=
f)
2
.osx
 x x
 yec
=
g)
2 2
(3)
x
 yxxe
=
h)
2 sinx
(3)ln
 yxxe
=
3.
Cho hàm số
sin
x
 ye
.Chứng minh:'.0
 ycosx-y.sinx-y"=
.
ĐCƯƠNG HKI 12 1
 
4.
Biết
5
log2
a
=
5
log3
b
=
. Hãy tính các lôgarit sau theo a và b:
a)
5
log72
 b)
5
log15
c)
5
log12
d)
5
log30
.5.Tính giá trị các biểu thức:
a)
9 9 9
log72log18log10
+
 b)
36 16
1log2log32
c)
1 3 24
log(log4.log3)
6.Giải các phương trình sau:
a)
1 2 3 1 2
3339.555
 x x x x x x
+ + + + +
+ + = + +
. b)
1 2 1
56.53.552
 x x x
+ +
+ =
. c)
1
3.272
 x x
+
=
.d)
1 1
46.280
 x x
+ +
+ =
. e)
3.252.495.35
 x x x
+ =
. f)
2 2
1 1
49.280
 x x
+ +
+ =
.g)
2.1615.480
 x x
=
.h)
3.162.815.36
 x x x
+ =
i)
4x 8 2x 5
34.3270
+ +
+ =
.k)
()()
23234
 xx
+ + =
.l)
( ) ( )
3223226
 xx x
+ + =
7.
Giải các phương trình sau:
a)
3
log(2)1
 xx
+ =
. b).
2 2
lg3lgxlgx4
 x
=
c)
2
log2log(75)
 xx
= +
.d)
2 32 2
log(1)log(1)7
 xx
+ =
. e)
ln 1 lnx
221
 x
=
f)
2
log[(21)]1
 x
 xx
=
8.Giải các bất phương trình sau:
a)
2 5
31
 x
+
>
b)
1273
 x
<
c)
2
5 4
142
 x x
+
 >  
d)
1 1
46.280
 x x
+ +
+ <
e)
1
94.3270
 xx
+
+
f)
2
24
 xx
g)
( )
2
1
log42
 xx
 x
+
h)
12
log(51)5
 x
+ < −
i)
22x
log(5x6)1
 x
+ <
j)
22 2
log(1)log(25)
 xxx
+ + > +
k)
23 3
log(1)log(1)60
 xx
+ + <
l)
3 2
loglog1
 xx
>
m)
3 2
log(log)0
 x
VI.
Toán tổng hợp
Bài 1 :
 
Cho hàm số
 
y
=
 
11
 x x
+
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.2.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành.Bài2:
1.
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số sau:
y =
21
 x x
+
2.
Dựa vào đồ thị (C), hãy biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình :
21
 x x
+
= m
.Bài 3: Cho hàm số : y =
x3x41
3
có đồ thị
(C).
1.
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2.
Cho điểm M thuộc đồ thị (C) có hoành độ
x = 2
3
.
Viết phương trình đường thẳng
d
đi qua
M
và là tiếp tuyến của
(C).
Bài 4: Cho hàm số
y = - x
4
+ 2x
2
+ 3
có đồ thị
(C)
.
1.
Khảo sát hàm số .
2.
Dựa vào đồ thị, xác định các giá trị m để phương trình :
x
4
- 2x
2
+ m = 0
có bốn nghiệm phân biệt.Bài 5: Cho hàm số :
y =
 
2x)1x(3
+
có đồ thị
(C)
ĐCƯƠNG HKI 12 2
 
1.
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho .
2.
Tìm tất cả các điểm trên
(C)
có tọa độ là các số nguyên .Bài 6:
1.
Khảo sát hàm số
y =
2x5x4x
2
2.
Xác định m để đồ thị hàm số
y =
2mx5m4mx)4m(x
22
+
có các tiệm cận trùng với cáctiệm cận của đồ thị hàm số trên.Bài 7: Cho
4m3mx3x3xy
23
+
.
1.Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0.
2.
Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu.
3.
Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng
(0 ;+
).
4.Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số tiếp xúc với trục hoành.Bài 8: Cho hàm số
y = - 2x
3
+ 6x
2
-3
1.
Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2.
Dựa vào đồ thị biện luận theo k số nghiệm của phương trình :
2x
3
- 6x
2
+ k = 0.
3.
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ bằng 0.Bài 9 : Cho hàm số
2x1x2y
+=
có đồ thị (C)
1.
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng :
01y5x:
=
.
2.
Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên . Suy ra đồ thị (C
1
) của hàm số :
y
1
=
 
2x1x2
+
.i 10 : Cho hàm số
2mxx2x 31y
23
.
1.
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2.
2.
Xác định m sao cho :
a.
Hàm số đồng biến trên tập xác định.
 b.
Hàm số đồng biến trên khoảng
(-
; 0 ).
i 13 : Cho hàm số
)1x(2 1x2y
+=
1.
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2.
Chứng minh rằng đường thẳng
y = - x + m
(m là tham số) luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
A
B
. Xác định m để độ dài
AB
ngắn nhất.i 14 : Cho hàm số
1x3xy
23
+
(C) .
1.
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ bằng 0.Bài 15 : Cho hàm số y = x
4
- 2x
2
- 31. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2.
Dùng đồ thị, tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:x
4
- 2x
2
= m .
HÌNH HỌC:
1.
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, các cạnh bên tạo với đáymột góc 60
0
. Hãy tính thể tích khối chóp đó.
ĐCƯƠNG HKI 12 3

Activity (14)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Duy Manh liked this
huyhuynh added this note|
fafaf
Tinh Nguyen liked this
Mc-pt Bui Phan liked this
Lê Mai Trần liked this
Kún Phạm liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->