Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
2Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Bai Tap Tong Hop Pascal 11 0743

Bai Tap Tong Hop Pascal 11 0743

Ratings: (0)|Views: 215 |Likes:
Published by nguyenkienit

More info:

Published by: nguyenkienit on Dec 18, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/23/2011

pdf

text

original

 
Trường THPT Tây Nam Bài tập Pascal 11
BÀI TẬP PASCAL 11BÀI TẬP PASCAL 11
Phần 1: CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRONG PASCAL
Bài 1:
 
Trong các tên sau, hãy cho biết tên sai và giải thích lý do.#TONG1DEMSO2TICH S0DIENTICHHVVAR1Dientich hvENDEN9DBAI_1
Bài 2:
 
Hãy chỉ ra tên sai trong những câu sau:
1.
a. GiaPT, b. Giai_PT, c. Giai-PT, d. GIAIPT.2.a. Begina, b. Begin1, c. Begin, d. Beginend3.a. So2,b. So 2,c. S2o, d. SO2
Bài 3 : 
Hãy chỉ ra chú thích sai trong các câu sau:1.{ Hãy chọn u sai }2.{ Hãy chọn {câu sai }3.(* y chọn { u sai }4.(* Hãy chọn câu sai *)
Bài 4 :
 
Hãy chỉ ra chú thích sai trong các câu sau:1.{ Hãy chọn u sai2.{ Hãy chọn (* u sai }3.(* Hãy chọn { câu sai *)4.(* Hãy chọn (* câu sai *)
Bài 5 :
 
Hãy chỉ ra chú thích đúng trong các câu sau:1.(* y chọn câu đúng2.{ Hãy chọn { câu } đúng }3.{ Hãy { chọn { câu đúng }4.{ Hãy chọn (* câu ) đúng }
Bài 6 :
 
Cho biết từ nào không phải là từ khoá của Pascal:1. a. BEGIN,b. END,c. IIF,d. GOTO2. a. SUB,b. FUNCTION,c. VAR,d. PROCEDURE3. a. DIV,b. INTEGER,c. INT,d. REAL
Bài 7 :
 
Hãy cho biết ký hiệu nào Pascal không chấp nhận trong tên:1. a. %b. _c. 1d. z2.a. w b. 0c. -d. J
Bài 8 :
 
Hãy cho biết từ nào không phải là tên chuẩn của Pascal:1. a.ABSb. COSc. MODd. ROUND
Lưu hành nội bộ1
 
Trường THPT Tây Nam Bài tập Pascal 11
2. a. INb. SQRc. SQRTd. CH
Bài 9:
 
Vì sao bạn phải biết và nhớ các từ khoá của ngôn ngữ Pascal?
Bài 10:
Hãy phân biệt từ khoá với tên chuẩn.
Bài 11:
Có thể dùng tiếng Việt để đặt tên biến hay không?
Bài 12:
Tên là gì? Dùng để làm gì?
Bài 13:
Khi cần đếm một số từ – 100 đến 100, ta dùng kiểu nào:a. BYTEb. SHORTINTc. WORDc. CHA
Bài 14:
Khi cần đếm một số từ 0 đến 10, dùng kiểu dữ liệu nào tốt nhất:a. BOOLEANb.CHAc. INTEGERd. BYTE
Bài 15:
Để tính điểm trung bình cho từng học sinh, ta dùng kiểu dữ liệunào:a. WORDb.INTEGEc. BYTEd. REAL
Bài 16:
Để đếm các số từ 100 đến 50000, ta có thể dùng các kiểu dữ liệunào?
Bài 17:
Có thể dùng kiểu INTEGER trong những trường hợp nào nếu cácsố đếm từ:a. 100 đến 50000b. 100 đến 32768c. 32769 đến 100d. 0 đến 10000
Bài 18:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào sẽ cho kết quả la TRUE:a. (3>7) and (3<5)b. (3>9)c. (3>7) or (3<5)d. TRUE < FALSE
Bài 19:
Cho biết kết quả của các phép toán sau:a. 17 DIV 5b. 30 DIV 7c. 13 MOD 5d. 6.5 MOD 2
Bài 20:
Cho biết kết quả của các biểu diễn sau:a. #76b. CHR(68)c. ORD(c)d. ae. ORD(CHR(78))f. ORD((Z) +32G. #100h.CHR(77)
Bài 21:
Cho biết kết quả của các hàm sau:a. ABS(-7.5)b. SQR(5)c. SQRT(36)d. ROUND(15.51)e. ROUND(25.49)f. TRUNC(43.95)g. SQRT(SQR(11))h. Sqrt(ord(A) + 16).
Lưu hành nội bộ2
 
Trường THPT Tây Nam Bài tập Pascal 11
Phần 2: BÀI TẬP VỀ CÁC KIỂU DỮ LIỆU VÀ CẤU TRÚCCHƯƠNG TRÌNH PASCAL
Bài 22:
Hãy định nghĩa một kiểu dữ liệu mới chỉ chấp nhận các số 0, 1, 2,3, 4, 5, 6, 7.
Bài 23:
Viết câu lệnh khai báo các biến a, b là các biến kiểu số thực; c, d làcác biến kiểu số nguyên có thể chấp nhận các số từ – 32768 đến32767.
Bài 24:
Đầu chương trình ta khai báo hằng Pi = 3.14 bằng câu lệnh sau:Const Pi = 3.14;Hãy cho biết trong chương trình có thể thực hiện câu lệnh saukhông? Tại sao?Pi := 3.1416;
Bài 25:
Cho biết kết quả của các biểu thức sau:a.49 + 2 <50 b.(18 + 12 < 29) OR (25 DIV 4 > 1)c.(29 MOD 16) + 4d.2*3/4*(4 – 2 /2)e.89 DIV 9 MOD 3
f.
(ORD(‘a’) – 70 DIV 10) MOD 7
Bài 26:
Cho biết giá trị của biến X sau khi thực hiện xong lệnh gán:a.X := 3*4/(5+1); b.X := 3*4/5+1;c.X := (9>5) XOR True;d.X := 12 DIV 5 + 16;
Bài 27:
Đầu chương trình, ta khai báo các biến như sau:Vara:integer; b: byte;Hãy cho biết các câu lệnh gán sau, câu lệnh nào là không hợp lệ? Tại sao?a. b:=200; b. a:=45000;c. b:=256; d. a:=3.14;
Bài 28:
Viết chương trình tính: Tổng, hiệu, tích, thương của hai số thực bấtkỳ (hai số thực nhập từ bàn phím)
Bài 29:
Viết chương trình tính: chu vi, diện tích của hình chữ nhật (vớichiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là số thực dương được nhập từ bàn phím)
Bài 30:
Viết chương trình tính: chu vi, diện tích của hình tròn (với bán kínhcủa hình tròn là số thực dương nhập từ bàn phím).
Bài 31:
Viết chương trình nhập 3 số nguyên dương a, b, c. Sau đó tính và inra màn hình giá trị trung bình cộng S của 3 số đó.
Lưu hành nội bộ3

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->