Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword or section
Like this
26Activity

Table Of Contents

Danh từ đếm được và không đếm được
Quán từ a (an ) và the
Cách sử dụng Other và another
Cách sử dụng litter/ a litter, few/ a few
Sở hữu cách
Some, any
Động từ ( verb)
Hiện tại (present)
Hiệntại đơn giản (simple present)
Hiện tại tiếp diễn (present progressive)
Present perfect ( hiện tại hoàn thành)
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn ( preset perfect progressive)
Quá khứ (Past)
Quá khứ đơn giản (simp le past)
Quá khứ tiếp diễn (Past progresive)
Quá khứ hoàn thành (past perfect)
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (past perfect progressive)
Tương lai
Tương lai đơn giản (simple future)
Tương lai tiếp diễn ( future progressive)
Tương lai hoàn thành (future perfect)
Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ
Chủ ngữ đứng tách khỏi động từ
Các danh từ luôn đòi hỏi động từ và đại từ số it
Cách sử dụng none, no
Cách sử dụng cấu trúc either ... or và neither ... nor
Các danh từ tập thể
Cách sử dụng A number of/ the number of
Các danh từ luôn dùng ở số nhiều
Cách dùng các thành ngữ There is, there are
Đại từ
Đại từ nhân xưng chủ ngữ (Subject pronoun)
Đại từ nhân xưng tân ngữ
Tính từ sở hữu
Đại từ sở hữu
Đại từ phản thân (reflexive pronoun)
Động từ dùng làm tân ngữ
Động từ nguyên thể làm tân ngữ
Ving dùng làm tân ng ữ
3 động từ đặc biệt
Các động từ đứng đằng sau giới từ
Vấn đề đại từ đi trước động từ nguyên thể hoặc Ving làm tân ngữ
Cách sử dụng động từ bán khiếm khuyết need và dare
need
Dare
Cách dùng động từ to be + infinitive
Câu hỏi
Câu hỏi yes và no
Câu h ỏi thông báo
Whom và what là tân ngữ của câu hỏi
Câu hỏi gián tiếp (embedded questions)
Câu hỏi có đuôi
Lối nói phụ hoạ khẳng định và phủ định
Lối nói phụ hoạ khẳng định
L ối nói phụ hoạ phủ định
Câu phủ định
Mệnh lệnh thức
Mệnh lệnh thức trực tiếp
Mệnh lệnh thức gián tiếp
Động từ khiếm khuyết
Diễn đạt thời tương lai
Diễn đạt câu điều kiện
Điều kiện có thể thực hiện được ở thời hiện tại
Điều kiện không thể thực hiện được ở thời hiện tại
Điều kiện không thể thực hiện được ở thời quá khứ
Cách sử dụng động từ To hope và to wish
Thời tương lai
Cách sử dụng thành ngữ used to và get/be used to
used to
get / be used to
Cách sử dụng thành ngữ Would rather
Loại câu có một chủ ngữ
Loại câu có 2 chủ ngữ
Cách sử dụng Would Like
Cách sử dụng các động từ khiếm khuyết để diễn đạt các trạng thái ở hiện tại
Could/may/might
Should
Must
Cách sử dụng các động từ khiếm khuyết để diến đạt các trạng thái ở thời quá khứ
T ính từ và phó từ (adjective and adverb)
Động từ nối
So sánh của tính từ và danh từ
So sánh bằng
So sánh hơn, kém
So sá nh hợp lý
Các d ạng so sánh đặc biệt
So sánh đa bộ
So sánh kép (càng ...thì càng)
No sooner ... than (vừa mới ... thì; chẳng bao lâu ... thì)
Dạng nguyên, so sánh hơn và so sánh hơn nhất
Các danh từ làm chức năng tính từ
Enough với tính từ, phó từ và danh từ
Các từ nối chỉ nguyên nhân
Because/ because of
Mục đích và kết quả (so that- để)
Cause and effect
Một số từ nối mang tính điều kiện
Câu bị động
Động từ gây nguyên nhân
Have/ get / make
Help
Ba động từ đặc biệt
Cấu trúc phức hợp và đại từ quan hệ thay thế
That và Which làm chủ ngữ của câu phụ
That và wich làm tân ngữ của câu phụ
Who làm chủ ngữ của câu phụ
Whom làm tân ngữ của câu phụ
Mệnh đề phụ bắt buộc và mệnh đề phụ không bắt buộc
Tầm quan trọng của dấu phẩy trong mệnh đề phụ
Cách sử dụng All / both/ several / most ... + of + whom / which
What và whose
Cách loại bỏ các mệnh đề phụ
Cách sử dụng phân từ 1 trong một số trường hợp đặc biệt
Cách sử dụng nguyên mẫu hoàn thành
Những cách sử dụng khác của that
That với tư cách của một liên từ (rằng)
Mệnh đề có that
Câu giả định
Câu giả định dùng would rather that
Câu giả định dùng với động từ trong bảng
Câu giả định dùng với tính từ
Dùng với một số trường hợp khác
Câu giả định dùng với it is time
Lối nói bao hàm
Not only ... but also (không những ... mà còn)
As well as (cũng như, cũng như là)
Both ... and ( cả ... lẫn )
Cách sử dụng to know và to know how
Mệnh đề nhượng bộ
Despite / in spite of (mặc dù)
Những động từ dễ gây nhầm lẫn
Một số động từ đặc biệt khác
I. Các lỗi thường gặp trong tiếng Anh viết
Sự hoà hợp của thời động từ
Cách sử dụng to say, to tell
Từ đi trước để giới thiệu
Đại từ nhân xưng one và you
Cách sử dụng phân từ mở đầu cho mệnh đề phụ
V+ing mở đầu mệnh đề phụ
Phân từ 2 mở đầu mệnh đề phụ để chỉ bị động
Động từ nguyên thể chỉ mục đích mở đầu cho mệnh đề phụ
Ngữ danh từ hoặc ngữ giới từ mở đầu mệnh đề phụ chỉ sự tương ứng
Phân từ dùng làm tính từ
Dùng phân từ 1 làm tính từ
Dùng phân từ 2 làm tính từ
Thừa (redundancy)
Cấu trúc câu song song
Thông tin trực tiếp và thông tin gián tiếp
Câu trực tiếp và câu gián tiếp
Phương pháp chuyển đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp
Động từ với tân ngữ trực tiếp và tân ngữ gián tiếp
Phó từ đảo lên đầu câu
Cách chọn những câu trả lời đúng
Những từ dễ gây nhầm lẫn
Cách sử dụng giới từ
During - trong suốt (hành động xảy ra trong một quãng thời gian)
From (từ) >< to (đến)
Out of (ra khỏi) >< into (di vào)
by
In (ở trong, ở tại) - nghĩa xác định hơn at
at - ở tại (thường là bên ngoài, không xác định bằng in)
Ngữ động từ
Sự kết hợp của các danh từ, động từ và tính từ với các giới từ
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
English_Grammar

English_Grammar

Ratings: (0)|Views: 16,636|Likes:
Published by Nguyen Hong Huong

More info:

Published by: Nguyen Hong Huong on Jan 23, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/16/2013

pdf

text

original

You're Reading a Free Preview
Pages 4 to 40 are not shown in this preview.
You're Reading a Free Preview
Pages 44 to 95 are not shown in this preview.
You're Reading a Free Preview
Pages 99 to 113 are not shown in this preview.

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->