Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
DeHoa-THPTHuongKhe

DeHoa-THPTHuongKhe

Ratings: (0)|Views: 13|Likes:
Published by nkqproduction

More info:

Published by: nkqproduction on Feb 26, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/26/2011

pdf

text

original

 
Diễn Đàn THPTHuongKhe.Com – nkq.Production
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:H = 1; C =12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).Câu 1:
Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO
3
loãng, thu được dung dịchX và 3,136 lít (ở  đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí. Khốilượng  của Y là 5,18 gam. Nếu cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch X và đun nóng, không có khí mùikhai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là :
A.
11,37%.
B.
11,54%.
C.
18,28%.
D.
12,80%.
Câu 2:
Hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon và cấu tạo phân tử hơnkém nhau một liên kết
π 
. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol A cần dùng 36,96 lít O
2
(ở đktc), sau phản ứngthu được 16,2 gam H
2
O. Hỗn hợp A gồm
A.
C
2
H
4
và C
2
H
6
.
B.
C
3
H
4
và C
3
H
6
.
C.
C
2
H
2
và C
2
H
4
.
D.
C
3
H
6
và C
3
H
8
.
Câu 3:
Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau:MnO
2
+  HCl
đặc
 
khí X + …   ;                     KClO
3
 
02
MnO
khí Y + … ;NH
4
NO
2(r)
 
0

khí Z + …      ;                     FeS  +  HCl
0

khí M + …. ;Cho các khí X, Y, Z , M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phảnứng là:
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 4:
Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, H
2
O, HCOOH,CH
3
COOH tăng dần theo thứ tự nào?
A.
H
2
O < C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < HCOOH.
B.
CH
3
COOH < HCOOH < C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH < H
2
O.
C.
C
2
H
5
OH < H
2
O < C
6
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH.
D.
C
2
H
5
OH < H
2
O < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < HCOOH .
Câu 5:
Cho c chất: etilen; saccarozơ; axetilen; fructozơ; anđehit axetic; tinh bột; axit fomic;xenlulozơ; glucozơ. Số chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa là:
A.
3.
B.
7.
C.
5.
D.
6.
Câu 6:
Số nguyên tố mà nguyên tử của nó (ở trạng thái cơ bản) có tổng số electron trên các phân lớp sbằng 7 là
A.
11.
B.
1.
C.
9.
D.
3.
Câu 7:
Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng với Na,NaOH, CH
3
OH (ở điều kiện thích hợp). Số phản ứng xảy ra là:
A.
6.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 8:
Cho 3,36 lít khí CO
2
(đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K 
2
CO
3
0,4M thu đượcdung dịch X. Cho dung dịch BaCl
2
dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khốilượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A.
21,67.
B.
16,83.
C.
71,91.
D.
48,96.
Câu 9:
X là hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
H
8
O
2
. X vừa có thể phản ứng với dung dịch NaOH,vừa có thể phản ứng được với CH
3
OH (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác, ở 140
0
C). Số công thức cấu tạo có thểcó của X là:
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Trang 1/7 - Mã đề thi 209
SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN II - NĂM 2010.Môn thi: HOÁ HỌC; Khối: A, B.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.(Đề thi có 06 trang; 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
.............................................................
.Số báo danh:
.................
Mã đề thi 209
 
Diễn Đàn THPTHuongKhe.Com – nkq.ProductionCâu 10:
Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y,10m/17 gam chất rắn không tan và 2,688 lít H
2
(đktc). Để hoà tan hết m gam hỗn hợp X cần tối thiểu Vlít dung dịch HNO
3
1M (sản phẩm khử duy nhất là khí NO). Giá trị của V  là:
A.
0,88.
B.
0,72.
C.
0,80.
D.
0,48.
Câu 11:
Cho các cân bằng sau ở trong bình kín:CaCO
3(r)
 
ƒ
CaO
(r)
+ CO
2 (k)
(1).      CO
(k)
+   Cl
2(k)
 
ƒ
COCl
2 (k)
(2).CaO
(r)
+  SiO
2(r)
 
ƒ
CaSiO
3(r)
(3).                                  N
2(k)
+  3H
2(k)
 
ƒ
2NH
3(k)
(4).N
2(k)
+  O
2(k)
 
ƒ
2NO
(k)
(5).                                  Fe
2
O
3(r)
+ 3CO
(k)
 
ƒ
2Fe
(r)
+  3CO
2(k)
(6).Khi thay đổi áp suất trong bình (giữ nguyên các yếu tố nhiệt độ, nồng độ các chất), các cân bằng không bịchuyển dịch là
A.
(1), (3), (6)
 
.
B.
(2), (3), (5), (6).
C.
(3), (5), (6).
D.
(1), (2), (4).
Câu 12:
Axit cacboxylic X mạch hở, chứa hai liên kết
π 
trong phân tử. X tác dụng với NaHCO
3
(dư)sinh ra khí CO
2
có số mol bằng số mol X phản ứng. Chất X có công thức ứng với công thức chung là:
A.
C
n
H
2n
(COOH)
2
( n
0).
B.
C
n
H
2n+1
COOH ( n
0).
C.
C
n
H
2n -2
(COOH)
2
( n
2).
D.
C
n
H
2n -1
COOH ( n
2).
Câu 13:
Có hai amin bậc nhất: A là đồng đẳng của anilin và B là đồng đẳng của metylamin. Đốt cháyhoàn toàn 3,21 gam A thu được 336 cm
3
N
2
(đktc);  đốt cháy hoàn toàn B cho hỗn hợp khí và hơi trongđó tỉ lệ
2 2
: 2:3
CO H O
V
=
. Công thức cấu tạo thu gọn của A, B lần lượt là
A.
C
2
H
5
C
6
H
4
NH
2
và CH
3
(CH
2
)
2
NH
2
B.
CH
3
C
6
H
4
NH
2
và CH
3
(CH
2
)
3
NH
2
C.
CH
3
C
6
H
4
NH
2
và CH
3
CH
2
NHCH
3
D.
CH
3
C
6
H
4
NH
2
và CH
3
(CH
2
)
2
NH
2
Câu 14:
Dung dịch X chứa các ion với nồng độ như sau:  Mg
2+
a M;  Cl
-
0,9M;  Fe
3+
b M;   H
+
0,3 M ;SO
42-
0,6M và Al
3+
c M. Cho từ từ V ml dụng dịch Ba(OH)
2
2M vào 1 lít dung dịch X, để lượng kết tủathu được là tối đa thì giá trị của V là:
A.
300.
B.
525.
C.
450.
D.
375.
Câu 15:
Cho 16,0 gam Fe
2
O
3
tác dụng với m gam Al (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp chất rắn A. ChoA tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H
2
(ở đktc). Giá trị của m là ( biết các phản ứngxảy ra hoàn toàn)
A.
8,1.
B.
2,7.
C.
5,4.
D.
6,3.
Câu 16:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các  ancol (rượu) thu được 13,44 lít CO
2
và 15,30gam H
2
O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư) thì thu được 5,6 lít H
2
. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là:
A.
16,90.
B.
11,10.
C.
8,90.
D.
12,90.
Câu 17:
Cho các chất: CH
3
COONH
4
,
 
Na
2
CO
3
, Ba, Al
2
O
3
, CH
3
COONa, C
6
H
5
ONa, Zn(OH)
2
, NH
4
Cl,KHCO
3
, NH
4
HSO
4
, Al, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều cóphản ứng là:
A.
7 .
B.
9
 
.
C.
8.
D.
6.
Câu 18:
Trộn ba dung dịch HCl 0,3M ; H
2
SO
4
0,2M và H
3
PO
4
0,1M với những thể tích bằng nhau thuđược dung dịch X. Dung dịch Y gồm KOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,2M. Để trung hoà 150ml dung dịch Xcần vừa đủ V ml dung dịch Y. Giá trị của V là:
A.
30.
B.
50.
C.
300.
D.
100.
Câu 19:
Hiđro hoá hoàn toàn một hiđrocacbon không no, mạch hở X thu được ankan Y. Đốt cháy hoàntoàn Y thu được 6,60 gam CO
2
và 3,24 gam H
2
O. Clo hoá Y (theo tỉ lệ 1:1 về số mol) thu được 4 dẫnxuất monoclo là đồng phân của nhau. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là:
A.
4.
B.
3.
C.
7.
D.
6.
Câu 20:
Tiến hành các thí nghiệm sau:- TN 1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng.- TN2:Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H
2
SO
4
loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
.- TN 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch AgNO
3
.- TN 4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm.- TN 5:Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO
4
.Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là:
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Trang 2/7 - Mã đề thi 209
 
Diễn Đàn THPTHuongKhe.Com – nkq.ProductionCâu 21:
Chỉ từ các hoá chất: KMnO
4
(rắn) ;  Zn ;  FeS ; dung dịch HCl đặc, các thiết bị và điều kiện cầnthiết có đủ, ta có thể điều chế được tối đa bao nhiêu khí:
A.
6.
B.
4.
C.
7.
D.
5.
Câu 22:
Có các chất : Fe, dd FeCl
2
, dd HCl đặc, nguội , dd Fe(NO
3
)
2
, dd FeCl
3
, dd AgNO
3
. Cho từngcặp chất phản ứng với nhau thì số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử có thể có là :
A.
4.
B.
7
 
.
C.
5.
D.
6.
Câu 23:
Nguyên tử các nguyên tố: A, B, C, D có cấu hình electron tương ứng lần lượt là:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
,  1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
4
, 1s
2
2s
2
2p
5
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. Thứ tự tăng dần tính phi kim là:
A.
A<B<C<D.
B.
B<A<D<C.
C.
D<B<A<C.
D.
B<D<A<C.
Câu 24:
Chất X bằng một phản ứng tạo ra C
2
H
5
OH và từ C
2
H
5
OH bằng một phản ứng tạo ra chất X.Trong các chất C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
ONa, C
6
H
12
O
6
(glucozơ), C
2
H
5
Cl,  số chất phù hợp với X là
A.
6.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 25:
Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit?H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH
2
-CH
2
-CO-HN-CH
2
-COOHCH
3
C
6
H
5
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 26:
Cho 4,48 gam hổn hợp gồm CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
6
H
5
(có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thuđược là
A.
5,60 gam.
B.
4,88 gam.
C.
6,40 gam.
D.
3,28 gam.
Câu 27:
Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca
2+
; 0,6 mol Cl
-
; 0,1 mol Mg
2+
; a mol HCO
3-
; 0,4 mol Ba
2+
. Côcạn dung dịch A, thu được chất rắn B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được mgam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A.
102,2.
B.
127,2.
C.
90,1.
D.
105,5.
Câu 28:
Oxi hoá 4,4 gam một anđehit đơn chức X bằng oxi (có xúc tác) thu được 6,0 gam hỗn hợpY gồm axitcacboxylic Z tương ứng và anđehit dư. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Z là axit yếu nhất trong dãy đồng đẳng của nó.
B.
Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
C.
Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần 3a mol O
2
.
D.
X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
, đun nóng, tạo ra Ag với số mol gấp đôi số mol X phản ứng.
Câu 29:
Cho 8,4 gam sắt tan hết  vào dung dịch HNO
3
loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn  thu  được  2,688lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở  đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X  thu  được m gam muối khan. Giátrị của m là:
A.
30,72.
B.
29,04.
C.
36,30.
D.
32,40.
Câu 30:
a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br 
2
. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu đượcb mol H
2
O và V lít khí CO
2
(đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A.
V = 22,4.(4a - b).
B.
V = 22,4.(b + 3a).
C.
V = 22,4.(b + 6a).
D.
V = 22,4.(b + 7a).
Câu 31:
Muối A có công thức là C
3
H
10
O
3
N
2
, lấy 7,32 gam A phản ứng hết với 150ml dd KOH 0,5M. Côcạn dd sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong  phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trongphần rắn chỉ là chất vô cơ. Khối lượng chất rắn là:
A.
6,90 g.
B.
11,52 g.
C.
6,06 g.
D.
9,42 g.
Câu 32:
Hỗn hợp M gồm hai chất CH
3
COOH và NH
2
CH
2
COOH. Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần100ml dung dịch HCl 1M. Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300mldung  dịch  NaOH  1M.  Thành  phần  phần  trăm  theo  khối  lượng  của  các  chất  CH
3
COOH  vàNH
2
CH
2
COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
A.
72,80 và 27,20.
B.
40 và 60.
C.
44,44 và 55,56
D.
61,54 và 38,46.
Câu 33:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B.
Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân.
C.
Cao su lưu hoá; nhựa rezit(hay nhựa bakelit); amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúcmạng không gian.
Trang 3/7 - Mã đề thi 209

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->