Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
2Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải y tế QCVN 28-2010

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải y tế QCVN 28-2010

Ratings: (0)|Views: 1,170|Likes:
Published by NP

More info:

Published by: NP on Mar 03, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, DOC, TXT or read online from Scribd
See More
See less

03/03/2011

pdf

text

original

 
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải y tếThứ bẩy, ngày 18 tháng 12 năm 2010 cập nhật lúc 17:34
Quy chuẩn Quốc gia về nước thải y tế (QCVN 28:2010/BTNMT) đã được ban hành TheoThông tư số 39/2010/TT – BTNMT ngày 16/12 của Bộ Trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường . Quy chuẩn y do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế biênsoạn, Tổng cục Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ Pháp chế trình duyệt.
Quy chuẩn quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số và các chất ô gây nhiễm trong nước thảiy tế của các cơ sở khám, chữa bệnh; được áp dụng đối với tổ chức, nhân liên quan đến hoạtđộng thải nước thải y tế ra môi trường.
 
Giá trị tối đa (Cmax) cho phép của các thông số các chất gây ô nhiễm trong nước thải y tế khithải ra nguồn tiếp nhận  được tính theo Cmax = C x K . Trong đó C
 
là giá trị của các thông số các chất gây ô nhiễm, làm sở để tính toán Cmax, quy định tại Bảng 1. K là hệ số về quy môvà loại hình cơ sở y tế, quy định tại Bảng 2.Đối với các thông số: pH,
Tổng coliforms, Salmonella, Shigella
Vibrio cholera
trong nước thải y tế,sử dụng hệ số K = 1.
 Bảng 1 - Giá trị C của các thông số ô nhiễmTT Thông sĐơn vGiá trị CA B
1 pH - 6,5 8,5 6,5 8,52 BOD
5
(20
o
C) mg/l 30 503 COD mg/l 50 1004 Tng cht rn lơ lng (TSS) mg/l 50 1005 Sunfua (tính theo H
2
S) mg/l 1,0 4,06 Amoni (tính theo N) mg/l 5 107 Nitrat (tính theo N) mg/l 30 508 Phosphat (tính theo P) mg/l 6 109 Du mđng thc vt mg/l 10 2010 Tng hot đphóng xα Bq/l 0,1 0,111 Tng hot đphóng xβ Bq/l 1,0 1,012
Tổng coliforms
MPN/100ml3000 500013
Salmonella
Vi khuẩn/100 mlKPH KPH14
Shigella
Vi khuẩn/100mlKPH KPH15
Vibrio cholerae
Vi khuẩn/100mlKPH KPH( KPH: Không phát hiện;  Thông số Tổng hoạt độ phóng xạ α và  β chỉ áp dụng đối với các cơ sởkhám, chữa bệnh có sử dụng nguồn phóng xạ). Trong Bảng 1:- Cột A quy định giá trị C của các thông số các chất gây ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tốiđa cho phép trong nước thải y tế khi thải vào các nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nướcsinh hoạt.- Cột B quy định giá trị C của các thông số các chất gây ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tốiđa cho phép trong nước thải y tế khi thải vào các nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nướcsinh hoạt.

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->