Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
AbeViet KTS kts7a

AbeViet KTS kts7a

Ratings: (0)|Views: 13|Likes:
Published by AbeViet

More info:

Published by: AbeViet on Mar 31, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/31/2011

pdf

text

original

 
______________________________________________________________________________ 
Ch
ươ 
ng 7
 
B
nh
ớ 
bán d
n
VII - 1
 
CH
ƯƠ 
NG 7: B
NH
Ớ 
BÁN D
N
 
 
THU
T NG
Ữ 
 
 
ĐẠ
I C
ƯƠ 
NG V
 
V
N HÀNH C
A B
NH
Ớ 
 
Các tác v
và các nhóm chân c
a IC nh
ớ 
 
Giao ti
ế
p v
ớ 
i CPU
 
 
CÁC LO
I B
NH
Ớ 
BÁN D
N
 
ROM
PLD
RAM
 
M
Ở 
NG B
NH
Ớ 
 
M
ở 
ng
độ
dài t
 
M
ở 
ng v
trí nh
ớ 
 
M
ở 
ng dung l
ượ 
ng nh
ớ 
 _________________________________________________________________________________ 
Tính
ư
u vi
t ch
y
ế
u c
a các h
th
ng s
so v
ớ 
i h
th
ng t
ươ 
ng t
là kh
n
ă
ng l
ư
u tr 
 m
t l
ượ 
ng l
ớ 
n thông tin s
và d
li
u trong nh
ng kho
ng th
ờ 
i gian nh
t
đị
nh. Kh
n
ă
ng nh
ớ 
 này là
đ
i
u làm cho h
th
ng s
tr 
ở 
thành
đ
a n
ă
ng và có th
thích h
ợ 
p v
ớ 
i nhi
u tình hu
ng.Thí d
trong m
t máy tính s
, b
nh
ớ 
trong ch
a nh
ng l
nh mà theo
đ
ó máy tính có th
hoànt
t công vi
c c
a mình v
ớ 
i s
tham gia ít nh
t c
a con ng
ườ 
i.B
nh
ớ 
bán d
n
đượ 
c s
d
ng làm
b
nh
ớ 
chính
trong các máy tính nh
ờ 
vào kh
n
ă
ngth
a mãn t
c
độ
truy xu
t d
li
u c
a b
x
lý trung tâm (CPU).Chúng ta
đ
ã quá quen thu
c v
ớ 
i Fliflop, m
t linh ki
n
đ
i
n t
có tính nh
ớ 
. Chúng tac
ũ
ng
đ
ã th
y m
t nhóm các FF h
p thành thanh ghi
để
l
ư
u tr 
và d
ch chuy
n thông tin nh
ư
 th
ế
nào. Các FF chính là các ph
n t
nh
ớ 
t
c
độ
cao
đượ 
c dùng r 
t nhi
u trong vi
c
đ
i
u hànhbên trong máy tính, n
ơ 
i mà d
li
u d
ch chuy
n liên t
c t
n
ơ 
i này
đế
n n
ơ 
i khác.Ti
ế
n b
trong công ngh
ch
ế
t
o LSI và VLSI cho phép k 
ế
t h
ợ 
p m
t l
ượ 
ng l
ớ 
n FFtrong m
t chip t
o thành các b
nh
ớ 
v
ớ 
i các d
ng khác nhau. Nh
ng b
nh
ớ 
bán d
n v
ớ 
i côngngh
ch
ế
t
o transistor l
ưỡ 
ng c
c (BJT) và MOS là nh
ng b
nh
ớ 
nhanh nh
t và giá thành c
anó liên t
c gi
m khi các công ngh
LSI và VLSI ngày càng
đượ 
c c
i ti
ế
n.D
li
u s
c
ũ
ng có th
 
đượ 
c l
ư
u tr 
d
ướ 
i d
ng
đ
i
n tích c
a t
 
đ
i
n, và m
t lo
i ph
nt
nh
ớ 
bán d
n r 
t quan tr 
ng
đ
ã dùng nguyên t
c này
để
l
ư
u tr 
d
li
u v
ớ 
i m
t
độ
cao nh
ư
ngtiêu th
m
t ngu
n
đ
i
n n
ă
ng r 
t th
p.B
nh
ớ 
bán d
n
đượ 
c dùng nh
ư
b
nh
ớ 
trong
chính c
a máy tính, n
ơ 
i mà vi
c v
nhành nhanh
đượ 
c xem nh
ư
 
ư
u tiên hàng
đầ
u và c
ũ
ng là n
ơ 
i t
t c
d
li
u c
a ch
ươ 
ng trìnhl
ư
u chuy
n liên t
c trong quá trình th
c hi
n m
t tác v
do CPU yêu c
u.M
c dù b
nh
ớ 
bán d
n có t
c
độ
làm vi
c cao, r 
t phù h
ợ 
p cho b
nh
ớ 
trong, nh
ư
nggiá thành tính trên m
i bit l
ư
u tr 
cao khi
ế
n cho nó không th
là lo
i thi
ế
t b
có tính ch
t l
ư
utr 
kh
i (mass storage), là lo
i thi
ế
t b
có kh
n
ă
ng l
ư
u tr 
hàng t
bit mà không c
n cung c
pn
ă
ng l
ượ 
ng và
đượ 
c dùng nh
ư
b
nh
ớ 
ngoài
(
đĩ 
a t
, b
ă
ng t
, CD ROM . . .).
 
T
c
độ
x
d
li
u
ở 
b
nh
ớ 
ngoài t
ươ 
ng
đố
i ch
m nên khi máy tính làm vi
c thì d
li
u t
b
nh
ớ 
ngoài
đượ 
c chuy
n vào b
nh
ớ 
trong.B
ă
ng t
đĩ 
a t
là các thi
ế
t b
l
ư
u tr 
kh
i mà giá thành tính trên m
i bit t
ươ 
ng
đố
ith
p. M
t lo
i b
nh
ớ 
kh
i m
ớ 
i h
ơ 
n là b
nh
ớ 
 
b
t t
ừ 
(
magnetic bubble memory
, MBM) làb
nh
ớ 
 
đ
i
n t
d
a trên nguyên t
c t
có kh
n
ă
ng l
ư
u tr 
hàng tri
u bit trong m
t chip. V
ớ 
it
c
độ
t
ươ 
ng
đố
i ch
m nó không
đượ 
c dùng nh
ư
b
nh
ớ 
trong.Ch
ươ 
ng này nghiên c
u c
u t
o và t
ch
c c
a các
b
nh
ớ 
bán d
n
.
_________________________________________________________ 
Nguy
n Trung L
p
THU
T S
 
 
______________________________________________________________________________ 
Ch
ươ 
ng 7
 
B
nh
ớ 
bán d
n
VII - 2
7.1 Thu
t ng
ữ 
liên quan
đế
n b
nh
ớ 
 
Để
tìm hi
u c
u t
o, ho
t
độ
ng c
a b
nh
ớ 
chúng ta b
t
đầ
u v
ớ 
i m
t s
thu
t ng
liênquan
đế
n b
nh
ớ 
 
- T
ế
bào nh
ớ 
: là linh ki
n hay m
t m
ch
đ
i
n t
dùng
để
l
ư
u tr 
m
t bit
đơ 
n (0 hay1). Thí d
c
a m
t t
ế
bào nh
ớ 
bao g
m: m
ch FF, t
 
đượ 
c tích
đ
i
n, m
t
đ
i
m trên b
ă
ng t
 hay
đĩ 
a t
. . . .
- T
ừ 
nh
ớ 
 
: là m
t nhóm các bit (t
ế
bào) trong b
nh
ớ 
dùng bi
u di
n các l
nh hay d
 li
u d
ướ 
i d
ng m
t s
nh
phân. Thí d
m
t thanh ghi 8 FF là m
t ph
n t
nh
ớ 
l
ư
u tr 
t
8 bit.Kích th
ướ 
c c
a t
nh
ớ 
trong các máy tính hi
n
đạ
i có chi
u dài t
4
đế
n 64 bit.
-
 
Byte
: t
8 bit,
đ
ây là kích th
ướ 
c th
ườ 
ng dùng c
a t
nh
ớ 
trong các máy vi tính.
 
- Dung l
ượ 
ng
: ch
s
l
ượ 
ng bit có th
l
ư
u tr 
trong b
nh
ớ 
. Thí d
b
nh
ớ 
có kh
 n
ă
ng l
ư
u tr 
4.096 t
nh
ớ 
20 bit, dung l
ượ 
ng c
a nó là 4096 x 20, m
i 1024 (=2
10
) t
nh
ớ 
 
đượ 
c g
i là “1K”, nh
ư
v
y 4096 x 20 = 4K x 20. V
ớ 
i dung l
ượ 
ng l
ớ 
n h
ơ 
n ta dùng “1M” hay1meg
để
ch
2
20
= 1.048.576 t
nh
ớ 
.
-
Đị
a ch
 
: là s
nh
phân dùng xác
đị
nh v
trí c
a t
nh
ớ 
trong b
nh
ớ 
. M
i t
nh
ớ 
 
đượ 
c l
ư
u trong b
nh
ớ 
t
i m
t
đị
a ch
duy nh
t.
Đị
a ch
luôn luôn
đượ 
c bi
u di
n b
ở 
i s
nh
 phân, tuy nhiên
để
thu
n ti
n ng
ườ 
i ta có th
dùng s
hex hay th
p phân, bát phân
 - Tác v
 
đọ
c
: (
Read 
, còn g
i là
fetch
), m
t t
nh
ớ 
t
i m
t v
trí nào
đ
ó trong b
nh
ớ 
 
đượ 
c truy xu
t và chuy
n sang m
t thi
ế
t b
khác.
- Tác v
vi
ế
t
:
 
(ghi,
Write
, còn g
i là
store
 
), m
t t
m
ớ 
i
đượ 
c
đặ
t vào m
t v
trí trongb
nh
ớ 
, khi m
t t
m
ớ 
i
đượ 
c vi
ế
t vào thì t
c
ũ
m
t
đ
i.
 - Th
ờ 
i gian truy xu
t
(access time)
 
: s
 
đ
o t
c
độ
ho
t
độ
ng c
a b
nh
ớ 
, ký hi
u t
ACC
 
Đ
ó là th
ờ 
i gian c
n
để
hoàn t
t m
t tác v
 
đọ
c. Chính xác
đ
ó là th
ờ 
i gian t
khi b
nh
ớ 
nh
nm
t
đị
a ch
m
ớ 
i cho t
ớ 
i lúc d
li
u kh
d
ng
ở 
ngã ra b
nh
ớ 
 - B
nh
ớ 
không v
ĩ 
nh c
ữ 
u
(volatile)
 
: B
nh
ớ 
c
n ngu
n
đ
i
n
để
l
ư
u tr 
thông tin. Khing
t
đ
i
n, thông tin l
ư
u tr 
b
m
t. H
u h
ế
t b
nh
ớ 
bán d
n là lo
i không v
ĩ 
nh c
u, trong khib
nh
ớ 
t
là lo
i v
ĩ 
nh c
u (nonvolatile).
 - B
nh
ớ 
truy xu
t ng
u nhiên
(Random-Access Memory,
RAM
) : Khi c
n truy xu
tm
t
đị
a ch
ta t
ớ 
i ngay
đị
a ch
 
đ
ó. V
y th
ờ 
i gian
đọ
c hay vi
ế
t d
li
u vào các v
trí nh
ớ 
khácnhau trong b
nh
ớ 
không tùy thu
c vào v
trí nh
ớ 
. Nói cách khác, th
ờ 
i gian truy xu
t nh
ư
 nhau
đố
i v
ớ 
i m
i v
trí nh
ớ 
. H
u h
ế
t b
nh
ớ 
bán d
n và
nh
n t
ừ 
(b
nh
ớ 
trong c
a máy tínhtr 
ướ 
c khi b
nh
ớ 
bán d
n ra
đờ 
i) là lo
i truy xu
t ng
u nhiên.
 - B
nh
ớ 
truy xu
t tu
n t
ự 
 
(Sequential-Access Memory,
SAM
)
 
: Khi c
n truy xu
tm
t
đị
a ch
ta ph
i l
ướ 
t qua các
đị
a ch
tr 
ướ 
c nó. Nh
ư
v
y th
ờ 
i gian
đọ
c và vi
ế
t d
li
u
ở 
 nh
ng v
trí khác nhau thì khác nhau. Nh
ng thí d
c
a b
nh
ớ 
này là b
ă
ng t
,
đĩ 
a t
. T
c
độ
 làm vi
c c
a lo
i b
nh
ớ 
này th
ườ 
ng ch
m so v
ớ 
i b
nh
ớ 
truy xu
t ng
u nhiên.
 
-
B
nh
ớ 
 
đọ
c/vi
ế
t
(Read/Write Memory,
RWM
)
:
B
nh
ớ 
có th
vi
ế
t vào và
đọ
c ra.
- B
nh
ớ 
ch
 
đọ
c
(Read-Only Memory,
ROM
):
 
là b
nh
ớ 
mà t
l
tác v
 
đọ
c trên tácv
ghi r 
t l
ớ 
n. V
m
t k 
thu
t, m
t ROM th
 
đượ 
c ghi ch
m
t l
n
ở 
n
ơ 
i s
n xu
t và sau
đ
ó thông tin ch
có th
 
đượ 
c
đọ
c ra t
b
nh
ớ 
. Có lo
i ROM có th
 
đượ 
c ghi nhi
u l
n nh
ư
ngtác v
ghi khá ph
c t
p h
ơ 
n là tác v
 
đọ
c. ROM thu
c lo
i b
nh
ớ 
v
ĩ 
nh c
u và d
li
u
đượ 
cl
ư
u gi
khi
đ
ã c
t ngu
n
đ
i
n.
 - B
nh
ớ 
t
ĩ 
nh
(Static Memory Devices)
 
: là b
nh
ớ 
bán d
n trong
đ
ó d
li
u
đ
ã l
ư
u tr 
 
đượ 
c duy trì cho
đế
n khi nào còn ngu
n nuôi.
 - B
nh
ớ 
 
độ
ng
(Dynamic Memory Devices)
 
: là b
nh
ớ 
bán d
n trong
đ
ó d
li
u
đ
ãl
ư
u tr 
mu
n t
n t
i ph
i
đượ 
c
ghi l
i
theo chu k 
. Tác v
ghi l
i
đượ 
c g
i
làm t
ươ 
i
(refresh).
 - B
nh
ớ 
trong
(Internal Memory)
 
: Ch
b
nh
ớ 
chính c
a máy tính. Nó l
ư
u tr 
cácl
nh và d
li
u mà CPU dùng th
ườ 
ng xuyên khi ho
t
độ
ng.
 
_________________________________________________________ 
Nguy
n Trung L
p
THU
T S
 
 
______________________________________________________________________________ 
Ch
ươ 
ng 7
 
B
nh
ớ 
bán d
n
VII - 3
- B
nh
ớ 
kh
i
(Mass Memory): Còn g
i là b
nh
ớ 
ph
, nó ch
a m
t l
ượ 
ng thông tin
t l
ớ 
n
ở 
bên ngoài máy tính. T
c
độ
truy xu
t trên b
nh
ớ 
này th
ườ 
ng ch
m và nó thu
c lo
iv
ĩ 
nh c
u.
 
7.2
Đạ
i c
ươ 
ng v
v
n hành c
a b
nh
ớ 
 
7.2.1 Các tác v
và các nhóm chân c
a m
t IC nh
ớ 
 
M
c dù m
i lo
i b
nh
ớ 
có ho
t
độ
ng bên trong khác nhau, nh
ư
ng chúng có chungm
t s
nguyên t
c v
n hành mà chúng ta có th
tìm hi
u s
ơ 
l
ượ 
c tr 
ướ 
c khi
đ
i vào nghiên c
ut
ng lo
i b
nh
ớ 
.M
i h
th
ng nh
ớ 
luôn có m
t s
yêu c
u
ở 
các ngã vào và ra
để
hoàn thành m
t s
 tác v
:- Ch
n
đị
a ch
trong b
nh
ớ 
 
để
truy xu
t (
đọ
c ho
c vi
ế
t)- Ch
n tác v
 
đọ
c ho
c vi
ế
t
để
th
c hi
n- Cung c
p d
li
u
để
l
ư
u vào b
nh
ớ 
trong tác v
vi
ế
t- G
i d
li
u ra t
b
nh
ớ 
trong tác v
 
đọ
c- Cho phép (Enable) (hay Không, Disable) b
nh
ớ 
 
đ
áp
ng (hay không)
đố
i v
ớ 
i l
nh
đọ
c/ghi
ở 
 
đị
a ch
 
đ
ã g
i
đế
n.T
các tác v
trên, ta có th
hình dung m
i IC nh
ớ 
có m
t s
ngã vào ra nh
ư
sau:
- Ngã vào
đị
a ch
 
: m
i v
trí nh
ớ 
xác
đị
nh b
ở 
i m
t
đị
a ch
duy nh
t, khi c
n
đọ
c d
 li
u ra ho
c ghi d
li
u vào ta ph
i tác
độ
ng vào chân
đị
a ch
c
a v
trí nh
ớ 
 
đ
ó. M
t IC có nchân
đị
a ch
s
có 2
n
v
trí nh
ớ 
. Ký hi
u các chân
đị
a ch
là A
0
 
đế
n A
n-1
M
t IC có 10 chân
đị
ach
s
có 1024 (1K) v
trí nh
ơ 
.
- Ngã vào/ra d
ữ 
li
u:
Các chân d
li
u là các ngã vào/ra, ngh
ĩ 
a là d
li
u luôn
đượ 
cx
lý theo hai chi
u. Th
ườ 
ng thì d
li
u vào/ra chung trên m
t chân nên các ngã này thu
clo
i ngã ra 3 tr 
ng thái. S
chân
đị
a ch
và d
li
u c
a m
t IC xác
đị
nh dung l
ượ 
ng nh
ớ 
c
a IC
đ
ó. Thí d
m
t IC nh
ớ 
có 10 chân
đị
a ch
và 8 chân d
li
u thì dung l
ượ 
ng nh
ớ 
c
a IC
đ
ó là1Kx8 (8K bit ho
c 1K Byte).
- Các ngã vào
đ
i
u khi
n:
M
i khi IC nh
ớ 
 
đượ 
c ch
n ho
c có yêu c
u xu
t nh
p d
 li
u các chân t
ươ 
ng
ng s
 
đượ 
c tác
độ
ng. Ta có th
ra m
t s
ngã vào
đ
i
u khi
n:*
CS
: Chip select - Ch
n chip - Khi chân này xu
ng th
p IC
đượ 
c ch
n*
CE
: Chip Enable - Cho phép chip - Ch
c n
ă
ng nh
ư
chân
CS
 *
OE
: Output Enable - Cho phép xu
t - Dùng khi
đọ
c d
li
u*
WR/ 
: Read/Write -
Đọ
c/Vi
ế
t - Cho phép
Đọ
c
d
li
u ra khi
ở 
m
c cao và
Ghi
d
 li
u vào khi
ở 
m
c th
p*
CAS
: Column Address Strobe - Ch
t
đị
a ch
c
t*
RAS
: Row Address Strobe - Ch
t
đị
a ch
hàng.Trong tr 
ườ 
ng h
ợ 
p chip nh
ớ 
có dung l
ượ 
ng l
ớ 
n,
để
gi
m kích th
ướ 
c c
a m
ch gi
i mã
đị
a ch
bên trong IC, ng
ườ 
i ta chia s
chân ra làm 2:
đị
a ch
hàng và
đị
a ch
c
t. Nh
ư
v
y ph
idùng 2 m
ch gi
i mã
đị
a ch
nh
ư
ng m
i m
ch nh
h
ơ 
n r 
t nhi
u. Thí d
v
ớ 
i 10 chân
đị
a ch
,thay vì dùng 1 m
ch gi
i mã 10
đườ 
ng sang 1024
đườ 
ng, ng
ườ 
i ta dùng 2 m
ch gi
i mã 5
đườ 
ng sang 32
đườ 
ng, hai m
ch này r 
t
đơ 
n gi
n so v
ớ 
i m
t m
ch kia. M
t v
trí nh
ớ 
bây gi
ờ 
 có 2
đị
a ch
: hàng và c
t, d
ĩ 
nhiên mu
n truy xu
t m
t v
trí nh
ớ 
ph
i có
đủ
2
đị
a ch
 
nh
ờ 
2tín hi
u
RAS
CAS
.
 
(H 7.1) cho th
y cách v
các nhóm chân c
a IC nh
ớ 
(m chân
đị
a ch
và n chân d
 li
u). (H 7.1b) và (H 7.1c) v
các chân
đị
a ch
và d
li
u d
ướ 
i d
ng các Bus. (H 7.1b)
đượ 
cdùng trong các s
ơ 
 
đồ
chi ti
ế
t và (H 7.1c)
đượ 
c dùng trong các s
ơ 
 
đồ
kh
i._________________________________________________________ 
Nguy
n Trung L
p
THU
T S
 

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->