Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
4Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
tvdt1253

tvdt1253

Ratings: (0)|Views: 662 |Likes:
Published by Ngo Tuan Nghia

More info:

Published by: Ngo Tuan Nghia on Apr 04, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/24/2013

pdf

text

original

 
20
Ch
ươ 
ng 2
C
u trúc và ch
ứ 
c n
ă
ng c
a t
ế
bào vi sinh v
t
 
I. Sinh v
t nhân s
ơ 
 
1. Các ph
ươ 
ng pháp và k 
 ỹ 
thu
t nghiên c
ứ 
u
1.1. Ph
ươ 
ng pháp quan sát t
ế
bào Nh
ờ 
kính hi
n vi quang h
c (kính hi
n vi th
ườ 
ng) v
ớ 
i
độ
phóng
đạ
i1500 - 2000 l
n,
đặ
c bi
t nh
ờ 
kính hi
n vi
đ
i
n t
th
ườ 
ng (TEM) và kínhhi
n vi
đ
i
n t
quét (SEM) mà khoa h
c có th
th
y
đượ 
c t
ế
bào, c
u trúcsiêu hi
n vi c
a vi khu
n v
ớ 
i
đườ 
ng kính kho
ng 1
μ
m.- Quan sát vi sinh v
t trên tiêu b
n s
ng: vi sinh v
t
ở 
gi
a lam vàlamella, nhu
m m
c nho
để
th
y rõ màng nh
y (
capsule
),
đ
ây là ph
ươ 
ng pháp hay dùng cho nh
ng vi sinh v
t nuôi c
y trên môi tr 
ườ 
ng l
ng v
ớ 
ikính hi
n vi th
ườ 
ng, quan sát
đượ 
c kh
n
ă
ng v
n
độ
ng c
a chúng.
B
ng 2.1: M
t s
ph
ươ 
ng pháp nhu
m màu và nguyên t
c s
ử 
d
ng
Ph
ươ 
g pháp nhu
m màu Nguyên t
c s
d
ng+Nhu
m
đơ 
n (xanh
methylene, carbolfuchsin
,tinh th
tím,
 safranin
…)Dung d
ch
ượ 
u ho
c n
ướ 
c c
a các ki
m, dùng
để
 quan sát hình d
ng vi sinh v
t, cách s
 p x
ế
 p t
ế
bàoV
ớ 
i các ph
n
ng khác nhau v
ớ 
i thu
c nhu
m có th
  phân bi
t
đượ 
c chúngChia các vi khu
n thành 2 nhóm l
ớ 
n: Gram d
ươ 
ng gi
 màu tinh th
tím, Gram âm m
t màu khi t
y do
đ
ó s
 nhu
m màu ph
h
ng
 safranin
 +Nhu
m phân ly- Gram- Ziehl - Nielsen
 
Dùng
để
phân bi
t các loài
Mycobacterium
và m
t s
 loài
 Nocardia
. Vi khu
n acid nhu
m v
ớ 
i
carbolfuchsin
 x
v
ớ 
i dung d
ch
ượ 
u acid, v
n gi
màu
đỏ
. Vikhu
n không acid s
m
t màu do
đ
ó s
nhu
m màu ph
 là xanh
methylene
.Dùng
để
phát hi
n s
m
t c
a màng nhày, b
ở 
i
 polysaccharide
màng nh
y không b
t màu thu
c nhu
m bao quanh t
ế
bào vi khu
n nhu
m màuS
d
ng
để
phát hi
n bào t
vi khu
n. khi dùng thu
cnhu
m l
c
malachite
v
ớ 
i tiêu b
n
đ
un nóng, thu
cnhu
m s
thâm nh
 p vào n
i bào t
và làm chúngnhu
m màu l
c, khi b
sung b
ng
đỏ
 
 safranin
s
làm ph
n bao quang bào t
nhu
m màu
đỏ
h
ng.+Nhu
m
đặ
c bi
t- Nhu
m âm (
negative
)-Nhu
m n
i bào t
 (
endospore
)-Nhu
m tiên mao(
 flagella
)Dùng
để
phát hi
n tiên mao
ở 
vi khu
n, s
d
ng thu
clàm ph
ng tiên mao r 
i sau
đ
ó nhu
m b
ng
carbolfuchsin
 
 
21
- Quan sát vi sinh v
t trên tiêu b
n c
 
đị
nh và nhu
m màu: Ph
ươ 
ng pháp nhu
m Gram và Ziehl - Nielsen cho phép nh
n bi
ế
t 2 nhóm vi khu
nGram d
ươ 
ng va Gram âm, hình d
ng c
a bào t
, các v
t th
 
n nh
 p nh
ư
 h
t d
tr 
 
 polyphosphate
(h
t d
nhi
m s
c, h
t
volutin
), các gi
t m
ỡ 
,
 glycogen
… Nh
ng tiêu b
n c
 
đị
nh này
đượ 
c quan sát
ở 
b
i giác l
ớ 
n X 90ho
c X 100 (b
i giác dùng d
u, v
t kính có vòng
đ
en). Tham gia vào c
ơ 
 ch
ế
nhu
m màu có c
u trúc c
a thành t
ế
bào và b
n ch
t các h
ợ 
 p ch
t c
asinh ch
t khác nhau
ở 
hai lo
i vi khu
n.
Để
quan sát nh
ng c
u trúc siêuhi
n vi ng
ườ 
i ta dùng kính hi
n vi
đ
i
n t
TEM và SEM, có th
th
y
đượ 
cnh
ng c
u t
o r 
t nh
v
ớ 
i
độ
l
ớ 
n vài
nanometre
. Nh
ng vi khu
n Gram
+
 m
i liên h
ch
ng lo
i phát sinh g
n g
ũ
i nhau,
ở 
 
đ
ây ng
ườ 
i ta chiathành hai nhóm ph
: nhóm có hàm l
ượ 
ng (G + X)% cao h
ơ 
n 50% nh
ư
các
 Actinomycetales, Corynebacterium, Cellulomonas
… và nhóm có (G +X)% th
 p h
ơ 
n 50% nh
ư
 
Clostridium, Bacillus, Staphylococcus
,… Nh
ngvi khu
n Gram
-
m
i quan h
ch
ng lo
i phát sinh cách xa nhau và
ở 
 
đ
ây ng
ườ 
i ta phân ra r 
t nhi
u nhóm ph
.
B
ng 2.2: M
t s
tính ch
t khác bi
t gi
ữ 
a vi khu
n Gram d
ươ 
ng vàGram âm
Tính ch
t Gram d
ươ 
ng Gram âmPh
n
ng v
ớ 
i hóa ch
tnhu
m Gramgi
màu tinh th
tím,do
đ
ó t
ế
bào có màutím ho
c tíam
t màu tím khi t
y
a, nhu
m màu ph
 
đỏ
 
 safranin
hay
 Fuchsin
 L
ớ 
 p
 peptidoglucan
dày, nhi
u l
ớ 
 p m
ng, ch
có m
t l
ớ 
 p
 Acid techoic
không L
ớ 
 p phía ngoài thành không L
ớ 
 p
lipopolysaccharide
t ít ho
c không nhi
u, hàm l
ượ 
ng caoHàm l
ượ 
ng
lipid 
lipoprotein
 th
 p (vi khu
n acid cól
ớ 
 p
lipid 
m
ng liên k 
ế
tv
ớ 
i
 peptidoglucan
)cao (t
o thành l
ớ 
 pngoài thành)C
u trúc g
c tiên mao hai vòng
 
đĩ 
a g
c b
n vòng
 
đĩ 
a g
cT
o
độ
c t
ch
y
ế
u là ngo
i
độ
ct
(
exotoxins
)ch
y
ế
u là n
i
độ
c t
 (
endotoxins
)Ch
ng ch
u v
ớ 
i tác nhânv
t lýkh
n
ă
ng ch
ng ch
ucaokh
n
ă
ng ch
ng ch
uth
 pM
n c
m v
ớ 
i
lysozyme
t m
n c
m, d
b
tanv
ớ 
i
enzyme
nàyít m
n c
m (c
n ph
ix
để
phá l
ớ 
 p màngngoài c
a
 peptidoglucan
)M
n c
m v
ớ 
i
 Penicillin
 sulfonamide
 cao th
 p
 
22
M
n c
m v
ớ 
i
Streptomycine,Chloramphenicol,Tetracycline
 th
 p cao
ế
t h
ợ 
 p v
ớ 
i thu
c nhu
mki
mcao, ch
t ch
th
 p, l
ng l
oM
n c
m v
ớ 
i các ch
t t
y
anionic
 cao th
 pCh
ng ch
u v
ớ 
i mu
i Natri cao th
 pCh
ng ch
u v
ớ 
i khô h
n cao th
 p
1.2. Ph
ươ 
ng pháp tách ly các thành ph
n c
a t
ế
bàoKhi c
n nghiên c
u các thành ph
n riêng bi
t c
a t
ế
bào, ng
ườ 
i ta ph
i tách ly các thành ph
n này nh
ờ 
siêu âm,
enzyme
làm tan thành, cáckháng sinh tác
độ
ng vào thành, dùng áp su
t th
m th
u gây co nguyênsinh, dùng s
c ép c
ơ 
h
c, dùng siêu li tâm ho
c li tâm trong
đườ 
ng
 gradient 
 Nh
ờ 
các máy
đ
o quang ph
(
Spectrophotometer 
) chúng ta bi
ế
t ràng và nhanh chóng s
l
ượ 
ng t
ế
bào trong d
ch huy
n phù. Nh
ờ 
ph
ươ 
ng pháp s
c ký gi
y ho
c s
c ký c
t chúng ta có th
thu
đượ 
c các h
ợ 
 p ch
t riêng bi
t.
2. Hình d 
ng vi khu
ẩ 
n và vi khu
ẩ 
n c
ổ 
 
Hình d
ng vi khu
n khác nhau gi
a loài này và loài khác,
đố
i v
ớ 
inh
ng vi khu
n
đ
a hình (
 polymorphysme
) thì hình d
ng có th
khác nhautrong các giai
đ
o
n s
ng khác nhau c
a chu k 
sinh tr 
ưở 
ng. Nh
ng hìnhd
ng chính c
a vi khu
n:- C
u khu
n (
Coccus
): Khi phân chia theo m
t ph
ươ 
ng và dính nhauta có song c
u khu
n (
 Diplococcus
), ho
c liên c
u khu
n (
Streptococcus
), phân chia hai ph
ươ 
ng và dính v
ớ 
i nhau ta có t
c
u khu
n (
Tetracoccus
), phân chia 3 ph
ươ 
ng và dính nhau ta có bát c
u khu
n (
Sarcina
) ho
c phânchia theo nhi
u ph
ươ 
ng ta có t
c
u khu
n (
Staphylococcus
).- Tr 
c khu
n: bao g
m tr 
c khu
n không sinh bào t
(nh
ư
 
 E.coli
…)và tr 
c khu
n sinh bào t
nh
ư
 
 Bacillus, Clostridium
v
ớ 
i kích th
ướ 
ckho
ng 2-3 x 1
μ
m.- Xo
n khu
n:
Spirillum, Campylobacter 
, xo
n th
v
ớ 
i các vòngkhác nhau:
Spirochaeta, Leptospira
v
ớ 
i kích th
ướ 
c 1 x 5-500
μ
m.- X
khu
n: g
m nh
ng vi khu
n thu
c b
 
 Actinomycetales
trong
đ
ócó các gi
ng quan tr 
ng nh
ư
 
Streptomyces, Micromonospora
…, có kíchth
ướ 
c 1-2 x 100-500
μ
m.

Activity (4)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads
Dao Ngoc Thuy liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->