Welcome to Scribd. Sign in or start your free trial to enjoy unlimited e-books, audiobooks & documents.Find out more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword or section
Like this
5Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
25 de on Thi Tot Nghiep - Bui Gia Noi

25 de on Thi Tot Nghiep - Bui Gia Noi

Ratings: (0)|Views: 115|Likes:
Published by quocninhhai

More info:

Published by: quocninhhai on Apr 15, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/02/2012

pdf

text

original

 
Tuy
n tp
25
đề thi tốt nghiệp Vt lým
 2011 GV: Bùi Gia
i
:
0982.602.602
Trang:1
PH
N I: CÂU HI ÔN THI TT NGHIP VT LÝ 12
NĂM HC 2011
Câu 1:
M
t vt dao động theo phương tr
 ình x = Acos(
t +
). V
n tc ca vt ti thời điểm t có biểu thc:
A:
v = A
cos(
t +
)
B.
v = A
2
cos(
t +
)
C.
v =-A
sin(
t +
)
D.
v =- A
2
sin(
t +
)
Câu 2:
M
t vật dao động điu htheo phương tr
 ình x = Acos
 
. Gia t
c ca vt ti thời điểm t có biểu thc l
à:
A:
a = A
cos(
t +
)
B.
a = A
2
cos(
t +
)
C.
a = A
sin
t
D.
a =- A
2
sin
t
Câu 3:
Bi
u thức li đcủa dao động điu ho
à là x = Acos(t +
), v
ận tc
c
a vt có gtrị cực đi l
à:
A:
v
max
= A
2
.
B
. v
max
= 2A
.
C
. v
max
= A
2
.
D
. v
max
= A
.
Câu 4:
Bi
u thức quan hgia bn đA, li độ x v
à t
n sgóc
c
a chất điểm dao động điu ho
à
thi điểm t l
à:
A:
A
2
= x
2
+
2
v
 
.
B
. A
2
= v
2
+
2
 x
 
.
C
. A
2
= v
2
+
2
x
2
.
D
. A
2
= x
2
+
2
v
2
.
Câu 5:
V
n tc ca chất điểm dao động điu hđộ lớn cc đi khi:
A:
Li đcủa cht điểm có đlớn cc đại.
C.
Li độ của chất điểm bng không.
B:
Gia t
c của chất điểm có độ lớn cc đại.
D.
Pha c
a dao động cực đại.
Câu 6:
Đồ thị biu diễn sbiến đi của gia tc theo li độ trong dao động điều ho
à là:
A:
Đon thẳng
B.
Đưng parabol
C.
Đưng elip
D.
Đưng h
 ình sin
Câu 7:
L
c kéo về c dng l
ên v
t dao động điu hđộ lớn:
A:
T
ỉ lệ thuận vi khoảng ch từ vật đến vị trí cân bằng ng ra xa vị trí y.
B:
T
ỉ lthuận với toạ độ ca vt tính tgc 0 bt k
 ì và h
ưng về vị trí cân bằng.
C:
T
ỉ lệ thuận vi li đng về phía vị trí cân bằng.
D:
T
ỉ lệ nghịch vi khoảng ch tvật đến vị trí cân bng và hưng ra xa
v
ị trí ấy.
Câu 8:
Ch
n pt biểu
sai
khi nói v
dao đng điu ho
à c
a mt vt:
A:
L
c kéo về luôn ng về vị tn bng.
B:
Khi v
t đi qua vị trí n bằng, lực kéo về có giá trị cực đại v
 ì lúc
đó vn tc ca vt l
à l
n nhất.
C:
Hai véc vận tc v
à gia t
c ca vt dao động điu ho
à cùng chi
u khi vật chuyển đng từ vị trí bi
ên v
vị
trí cân b
ằng.
D:
L
c kéo về luôn biến thiên điều ho
à và có cùng t
n svi li đ.
Câu 9:
Phát bi
u nào nêu sau đây
không
đúng vvật dao đng điều ho
à?
A:
L
c kéo về luôn ng về vị tn bng v
à t
l
thuận vi li độ.
B:
Gia t
c ca vt ln hưng về vị trí cân bằng v
à t
ỉ lệ thun vi li đ.
C:
Khi v
t chuyển đng từ hai bi
ên v
vị trí cân bằng th
 ì các vect
ơ vn tc v
à gia t
c ca vt luôn ngưc
chi
u nhau.
D:
Khi v
t chuyển động tvị trí cân bằng ra 2 bi
ênthì các vect
ơ vn tc v
à gia t
c luôn ngưc chiu nhau
Câu 10:
M
t vt dao động tắt dần có các đại lưng giảm li
ên t
c theo thời gian l
à:
A:
biên độ ng ng.
B
. li đv
à t
c đ.
C
. biên độ v
à t
c đ.
D
. biên độ v
à gia t
c.
Câu 11:
Phát bi
u n
ào
sai
khi nói v
dao đng
t
t dn?
A:
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
B:
Pha c
a dao động gim dn theo thời gian
C:
năng dao động giảm dần theo thời gian
D:
L
c cn v
à l
c ma sát c
àng l
n th
 ì s
tt dn c
àng nhanh.
Câu 12:
Điều kin đxảy ra cng hưng l
à:
A:
Chu kì c
a lc cưng bc phi lớn n chu k
 ì riêng c
a h
B:
L
c ng bức phi lớn n hoặc bng mt gtrị F
0
nào đó
C:
T
n sca lc cưng bc bng tn sri
êng c
a h
D:
T
n sca lực cưng bc phi ln n nhiều tn sri
êng c
a h
Câu 13:
M
t vật thc hiện dao động xung quanh vị trí n bằng theo pơng tr
 ình x = 2cos(4
t +
 /2) (cm). Chu kìc
a dao động l
à:
A:
T = 2(s)
B.
T = 1/2
(s)
C.
T = 2
(s)
D.
T = 0,5(s)
Câu 14:
Trong 10 giây, v
t dao động điu h
òa th
c hiện đưc 40 dao động. Thông tin o sau đây là
sai
?
A:
Chu kì dao
động ca vt l
à 0,25 s.
B:
T
n sdao động của vật l
à 4 Hz.
C:
Ch
ỉ sau 10 s quá tr
 ình dao
đng ca vt mi lặp li như cũ.
D:
Sau 0,5 s, quãng
đưng vt đi đưc bng 8 ln bn đ.
Câu 15:
Phương tr
 ình dao
động ca một vt l
à: x = 3cos(20t +
 /3)cm. V
n tc ca vt có đlớn cc đại l
à:
A:
v
max
= 3(m/s)
B.
v
max
= 60(m/s)
C.
v
max
= 0,6(m/s)
D.
v
max
=
(m/s)
 
Tuy
n tp
25
đề thi tt nghiệp Vt lým
 2011 GV: Bùi Gia
i
:
0982.602.602
Trang:2
Câu 16:
M
t vt nhh
 ình c
u khối lưng 400 g đưc treo v
ào lò xo nh
độ cứng 160 N/m. Vật dao động điu ho
à
theo phương thẳng đứng vi bn độ 10 cm. Vn tốc ca vt khi đi qua vị trí cân
b
ng l
à:
A:
4 m/s.
B
. 6,28 m/s.
C
. 0 m/s
D
. 2 m/s.
Câu 17:
M
t nhỏ dao đng điu h
òa v
i li đ
x = 10cos(
π
t +
π
 /6) (x tính b
ng cm, t tính bằng s). Ly
2
= 10. Giat
c ca vt có đln cc đi l
à:
A:
100
cm/s
2
.
B
. 100 cm/s
2
.
C
. 10
cm/s
2
.
D
. 10 cm/s
2
.
Câu 18:
M
t vt dao đng điu h
òa có ph
ương tr
 ình
x = 2cos(2
π
t +
π
 /2)(cm,s). Khi t = 0,25s, ch
t điểm li độ:
A:
2 cm.
B
.
3
cm.
C
.
2 cm.
D
.
3
cm.
Câu 19:
M
t l
ò xo
đưc treo thng đứng, đu tr
ên c
định c
òn
đu dưi gn quả
n
ng. Qunặng vị trí cân bằng
khi lò xo dãn 1,6cm. L
y g = 10m/s
2
. Chu kì dao
động điu ho
à c
a vật bng:
A:
0,04(s)
B.
2
 /25(s)
C.
 /25(s)
D.
4(s)
Câu 20:
V
t khối lưng m = 2kg treo v
ào m
t l
ò xo. V
t dao đng điu ho
à v
i chu k
 ì T = 0,5s. Cho g =
2
. Đ
bi
ến dng ca l
ò xo khi v
t ở vị tn bng l
à:
A:
6,25cm
B.
0,625cm
C.
12,5cm
D.
1,25cm
Câu 21:
Con l
c l
ò xo th
ng đng gm một l
ò xo có
đầu tr
ên c
định, đu dưi gn vt dao động điu ho
à có t
n s
góc 10 rad/s, t
i nơi có gia tốc trng trưng g = 10 m/s
2
thìt
i vị trí n bằng đgi
ãn c
a l
ò xo là:
A:
5 cm.
B
. 8 cm.
C
. 10 cm.
D
. 6 cm.
Câu 22:
M
t con lắc l
ò xo có
đcng k v
à v
t có khối lưng m, dao đng điu h
òa v
i chu k
 ì T = 1s. Mu
n tần sdao động ca con lắc là f’ = 0,5Hz, thì khi lưng m’ của vt phi l
à:
A:
m’ = 2m.
B
. m’ = 3m.
C.
m’ = 4m.
D.
m’ = 5m.
Câu 23:
M
t con lắc l
ò xo g
m quả cầu nhỏ khi lưng m = 100g gắn với l
ò xo dao
động điu htrên phươngngang theo pơng tr
 ình: x = 4cos(10t +
) (cm). Đlớn cc đi ca lc kéo vl
à:
A:
0,04N
B.
0,4N
C.
4N
D.
40N
Câu 24:
M
t vt có khối lưng m = 1kg dao động theo phương tr
 ình x = 10cos(
t-
 /2)(cm). Coi
2
= 10. L
c kéo
v
thi điểm t = 0,5s bng:
A:
2N
B.
1N
C.
1/2N
D.
0
Câu 25:
M
t vt dao động điều htrên đoạn thng d
ài 4cm v
i tn s10Hz. Lúc t = 0 vt ở vị tr
í cân b
ng v
à b
tđầu đi theo chiu dương ca quđạo.Phương tr
 ình dao
động ca vật l
à:
A:
x = 2cos(20
t +
 /2)(cm)
C.
x = 2cos(20
t-
 /2)cm
B:
x = 4cos(10t +
 /2)cm
D.
x = 4cos(20
t-
 /2)cm
Câu 26:
M
t vt dao động điu ho
à v
i bn đA, tần số c
. Ch
n gc
th
i gian l
à lúc v
t đi qua vị trí cân bằng
theo chi
u dương. Phương tr
 ình dao
động ca vt l
à:
A:
x = Acos(
t +
 /4).
B
. x = Acos
t.
C
. x = Acos
t-
 /2).
D
. x = Acos(
t +
 /2).
Câu 27:
M
t vật dao động điu htheo phương tr
 ình x = Acos(
t +
). T
ỉ sđộng ng
và th
ế ng ca vt tiđiểm có li độ x = A/3 l
à:
A:
8
B.
1/8
C.
3
D.
2
Câu 28:
V
t dao đng phương tr
 ình x = Acos(
t +
) thì
động năng v
à th
ế năng biến thi
ên tu
n ho
àn v
i tn s:
A:
’ =
.
B
.
’ = 2
.
C
.
’ =
 /2.
D
.
’ = 4
.
Câu 29:
Con l
c dao đng vi phương
trình x = Acos
t và có cơ ng W. Động năng ca vt tại thi điểm t l
à:
A:
W
đ
= Wsin
2
t.
B
. W
đ
= Wsin
t.
C
. W
đ
= Wcos
2
t.
D
. W
đ
= Wcos
t.
Câu 30:
Động ng ca dao động điều ho
à bi
ến đi:
A:
Tu
n ho
àn v
i chu k
 ì T
C.
Là hàm b
c hai của thời gian
B:
Không đổi
theo th
i gian
D.
Tu
n ho
àn v
i chu k
 ì T/2
Câu 31:
M
t vt dao đng điu h
òa v
i biên độ 6 cm. Mốc thế ng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4
l
n cơ ng th
 ì v
t cách vị trí n bằng mt đon.
A:
6 cm.
B
. 4,5 cm.
C
. 4 cm.
D
. 3 cm.
Câu 32:
M
t con lắc
lò xo dao
động đều h
òa v
i tn s2
1
. Đng năng của con lắc biến thi
ên tu
n ho
àn theo th
i gian
v
i tn s
2
b
ằng:
A:
2f 
1
.
B
.
1
 /2.
C
. f 
1
.
D
. 4
1
.
Câu 33:
Ch
n pt biểu
đúng
khi nói v
ng ng ca vt dao đng điu ho
à:
A:
Khi v
t chuyển động vvị trí cân bằng th
 ì th
ế ng của vt tăng
B:
Khi động năng ca vật tăng th
 ì th
ế ng cũng tăng
C:
Khi v
t chuyển động qua vị trí n bằng th
 ì
động ng của vật lớn nhất
D:
Khi v
t chuyển động tvị trí cân bằng ra vị trí bi
ên thì
động ng của vt tăng
Câu 34:
M
t vt dao động điu ho
à xung quanh v
ị trí n bằng theo pơng tr
 ình x = Acos(
t +
 /2), trong đó x
tính b
ng cm, t tính bng gy. Biết rằng csau nhng khong thời gian bằng
 /60(s) thì
động năng ca vt lại có g
tr
ị bằng thế năng. Chu k
 ì dao
động ca vt l
à:
A:
 /15(s)
B.
 /60(s)
C.
 /20(s)
D.
 /30(s)
 
Tuy
n tp
25
đề thi tốt nghiệp Vt lým
 2011 GV: Bùi Gia
i
:
0982.602.602
Trang:3
Câu 35:
M
t con lắc l
ò xo g
m vt nng khi lưng m treo v
ào m
t l
ò xo th
ng đứng độ cứng k = 100N/m, vật
n
ng dao động điều ho
à v
i biên độ 5cm. Đng năng ca vật nặng khi nó có li đ3cm bằng:
A:
0,08J
B.
0,8J
C.
8J
D.
800J
Câu 36:
M
t con lắc đơn dao động với tn sf. Nếu tăng khối lưng của con lắc l
ên 2 l
n th
 ì dao
động của nó l
à:
A:
B.
f2
C.
f/2
D.
f/ 2
Câu 37:
M
t con lắc đơn dao động điu ho
à. Trong kho
ng thời gian
t nó th
c hiện 12 dao động. Khi giảm đd
àic
a con lắc đi 16 cm th
 ì trong cùng kho
ng thi gian
t như trên, con lc thực hiện 20 dao động. Ly g = 9,8m/s
2
.
Độ i ban đầu ca con lắc l
à:
A:
60cm
B.
50cm
C.
40cm
D.
25cm
Câu 38:
Khi qua v
ị trí cân bng, vt nặng của con lắc đơn có
v
n tốc 1m/s. Lấy g = 10m/s
2
. Đcao cc đại của vt
n
ng so với vị trí cân bằng l
à:
A:
2,5cm
B.
2cm
C.
5cm
D.
4cm
Câu 39:
M
t con lắc đơn có chu kỳ 1,5s khi nó dao đng i có gia tc trọng trưng bng 9,8m/s
2
. Tính chi
u d
àic
a con lắc đó.
A:
56cm.
B:
3,5m.
C:
1,11m
D:
1,75m.
Câu 40:
M
t con lắc đơn gm vt nặng khi lưng m = 200g ,y treo có chiu d
ài l = 100cm .Kéo v
t khỏi vị trí 
cân b
ng 1 góc
= 60
0
r
i buông không vn tốc đầu . Ly g = 10 m/s
2
. Năng lưng dao đng của vt l
à:
A:
0,5 J
B:
1 J
C:
0,27 J
D:
0,13 J
Câu 41:
M
t con lắc đơn có khối lưng vật nng m = 100g, chiu d
ài dây
l
= 40 cm. Kéo con l
c lch khỏi vị trí cân
b
ng một góc 30
0
r
i buông tay . Lấy g = 10 m/s
2
. L
c căng dây k
hi v
t qua vị trí cao nhất l
à:
A:
0,2 N
B:
0, 5 N
C:
3
 /2 N
D:
3
 /5 N
Câu 42:
M
t vt tham gia đồng thi 2 dao đng điu hng phương với các phương tr
 ình: x
1
= A
1
cos (t +
1
) vàx
2
= A
2
cos(t +
2
). Biên độ dao đng tổng hợp của cng đt cc đi khi:
A:
2
1
= (2k + 1)
.
C
.
2
1
=
 /4.
B:
2
1
= 2k
.
D
.
2
1
= (2k + 1).
 /2.
Câu 43:
2 dao động phương tr
 ình là x
1
= Acos(t +
 /3) và x
2
= Acos(t- 2
 /3) là hai dao đng:
A:
cùng pha.
B
. l
ch pha
 /3.
C
. l
ch pha
 /2.
D
. nc pha.
Câu 44:
Phát bi
u nào sau đây là
sai
khi nói v
biên độ của dao động tổng hợp ca hai dao đng điu ho
à cùng
phương, cùng tn s?
A:
Ph
thuộc vào độ lệch pha ca hai dao đng th
ành ph
n
B:
Ph
thuộc v
ào chu kì c
a hai dao động th
ành ph
n
C:
L
n nht khi hai dao động th
ành ph
n c
ùng pha
D:
Nh
nhất khi hai dao động th
ành ph
n ngưc pha.
Câu 45:
2 dao đng ng phương ng tần sc pơng tr
 ình là x
1
= 3cos(t-
 /4)(cm) và x
2
= 4cos(t +
 /4)(cm).
Biên độ của dao động tổng hp hai dao động tr
ên là:
A:
5 cm.
B
. 1 cm.
C
. 7 cm.
D
. 12 cm.
Câu 46:
Hai dao động có các phương tr
 ình li
đlần lưt l
à x
1
= 5cos(100
t +
π
 /2)(cm) và
x
2
= 12cos100
t(cm). Dao
động tổng hợp ca hai dao đng này biên độ bằng:
A:
7 cm.
B
. 8,5 cm.
C
.17 cm.
D
. 13 cm.
Câu 47:
M
t vật thc hiện 2 dao đng theo các phương tr
 ình x
1
= 2cos(5
t +
 /2)(cm) và x
2
= 2cos(5
t)(cm). V
n
t
c ca vt có độ lớn cc đi l
à:
A:
10
π.2(cm/s)
B.
10
2cm/s
C.
10
cm/s
D.
10cm/s
Câu 48:
M
t vt thc hiện đn
g th
i 2 dao đng vi phương tr
 ình x
1
= 5cos10
t(cm) và x
2
= 5cos(10
t +
 /3)(cm).
Phương tr
 ình dao
đng tng hp ca vt l
à:
A:
x = 5cos(10
t +
 /6) (cm).
C
. x = 5
3
cos(10
t +
 /6) (cm).
B:
x = 5
3
cos(10
t +
 /4) (cm).
D
. x = 5cos(10
t +
 /2) (cm).
Câu 49:
Ch
n câu phát biểu
đúng
v
sóng trong các câu sau:
A:
Chu kì dao
động ca các phần tvật chất khi có ng truyền qua gọi l
à chu kì c
a sóng
B:
Bưc sóng l
à kho
ng cách gia hai đim mà dao động ti hai đim đó c
ùng pha
C:
T
c đtruyn sóng l
à t
c đdao đng của các phn tvt chất
D:
Biên đng kng phụ thuộc v
ào kho
ng cách tới nguồn phát sóng.
Câu 50:
Bưc sóng l
à kho
ng cách gia hai đim:
A:
trên cùng m
t pơng truyn sóng mà dao động tại hai đim đó nc pha.
B:
g
n nhau nhấ
t trên cùng m
t phương truyền sóng mà dao động ti hai điểm đó c
ùng pha.
C:
g
n nhau nht mà dao đng ti hai đim đó c
ùng pha.
D:
trên cùng m
t phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó c
ùng pha.

Activity (5)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Tam Duong Tran liked this
kimsojisun liked this

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->