Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Cau Lenh Truy Van SQL

Cau Lenh Truy Van SQL

Ratings: (0)|Views: 8|Likes:
Published by newfut

More info:

Published by: newfut on Apr 27, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/27/2011

pdf

text

original

 
SQL Tutorial 
© D
ươ
ng Thiên T
 
1
Welcome to SQL tutorial
M
c l
c
SQL c
ă
n b
n
Gi
i thi
u SQL Mô t
th
 
ế
nào là SQL, cách dùng SQL.SQL Select Cách dùng phát bi
u SELECT
để
ch
n d
li
u t
m
t b
ng trong SQL.SQL Where Cách dùng m
nh
đề
WHERE
để
ch
ỉ 
 
đị
nh tiêu chu
n ch
n.SQL And & Or  Cách dùng AND và OR
để
k
ế
t n
i hai hay nhi
u
đ
i
u ki
n trong m
nh
đề
WHERE.SQL Between Cách dùng BETWEEN....AND
để
tìm d
li
u trong m
t kho
ng gi
i h
n.SQL Distinct Cách dùng t
khóa DISTINCT
để
ch
ỉ 
tr 
v
các tr 
khác nhau trong m
t c
t.SQL Order By Cách dùng t
khóa ORDER BY
để
tr 
v
các hàng
đượ
c s
p x
ế
p theo m
t th
t
 
đị
nh tr 
ướ
c.SQL Insert Cách dùng phát bi
u INSERT
để
chèn hàng m
i vào trong m
t b
ng.SQL Update Cách dùng phát bi
u UPDATE
để
c
p nh
t hay thay
đổ
i các hàng trong m
t b
ng.SQL Delete Cách dùng phát bi
u DELETE
để
xóa các hàng trong m
t b
ng.SQL Count Gi
i thích các hàm COUNT t
o s
n trong SQL.
SQL nâng cao
Các hàm SQL Gi
i thích cách dùng các hàm t
o s
n trong SQL.SQL Group By Gi
i thích cách dùng hàm GROUP BY t
o s
n trong SQL.Các bí danh SQL Gi
i thích cách dùng các bí danh (alias) cho các tên c
t và các tên b
ng.SQL Join Gi
i thích cách ch
n thông tin t
nhi
u b
ng.SQL Create Cách t
o các c
ơ
s
d
li
u và các b
ng, và cách xóa chúng.SQL Alter  Cách dùng phát bi
u ALTER TABLE
để
thêm hay lo
i các c
t trong m
t b
ng cho tr 
ướ
c.
Gi
i thi
u SQL
SQL là m
t ngôn ng
theo chu
n ANSI
để
truy xu
t các c
ơ
s
d
li
u.
SQL là gì?
 
SQL là
S
tructured
Q
uery
L
anguage – Ngôn ng
Truy v
n có C
u trúc
 
SQL cho phép b
n truy xu
t m
t c
ơ
s
d
li
u
 
SQL là m
t ng
theo chu
n ANSI
 
SQL có th
th
c hi
n các truy v
n
đế
n m
t c
ơ
s
d
li
u
 
SQL có th
truy tìm d
li
u t
m
t c
ơ
s
d
li
u
 
SQL có th
chèn các m
u tin m
i vào trong m
t c
ơ
s
d
li
u
 
SQL có th
xóa các m
u tin trong m
t c
ơ
s
d
li
u
 
SQL Tutorial 
© D
ươ
ng Thiên T
 
2
 
SQL có th
c
p nh
t các m
u tin trong m
t c
ơ
s
d
li
u
 
SQL r 
t d
h
c
SQL là m
t chu
n
SQL là m
t chu
n ANSI (American National Standards Institute - Vi
n Tiêu chu
n Qu
c gia M
) cho các h
th
ng truy xu
t c
ơ
 s
d
li
u. Các phát bi
u SQL dùng
để
truy tìm và c
p nh
t d
li
u trong m
t c
ơ
s
d
li
u.SQL làm vi
c v
i các trình qu
n lý c
ơ
s
d
li
u nh
ư
Access, DB2, Informix, Microsoft SQL Server, Oracle, Sybase, và nhi
utrình khác (
đ
áng ti
ế
c là
đ
a s
trong chúng có các ph
n m
ng ngôn ng
SQL riêng).
Các b
ng c
ơ
s
d
li
u
C
ơ
s
d
li
u ch
a các
đố
i t
ượ
ng g
i là các
B
ng
(Tables).Các
M
u tin
(Records) l
ư
u trong các b
ng này. Các b
ng
đượ
c g
i theo tên b
ng (nh
ư
"Persons", "Orders", "Suppliers").Các b
ng ch
a các
C
t
(Columns) và các
Dòng
(Rows) d
li
u. Dòng ch
a các m
u tin (nh
ư
m
u tin v
m
t ng
ườ
i). C
t ch
ad
li
u (nh
ư
First Name, Last Name, Address, và City).M
t ví d
là b
ng "Persons" sau:
LastName FirstName Address City
Hansen Ola Timoteivn 10 SandnesSvendson Tove Borgvn 23 SandnesPettersen Kari Storgt 20 Stavanger LastName, FirstName, Address, và City là các c
t c
a b
ng. Các dòng ch
a ba m
u tin c
a 3 ng
ườ
i.
Các truy v
n SQL
V
i SQL, chúng ta có th
 
truy v
n
m
t c
ơ
s
d
li
u và nh
n
đượ
c m
t
k
ế
t qu
tr 
v
v
i d
ng b
ng.M
t truy v
n gi
ng nh
ư
sau:SELECT LastName FROM PersonsS
tr 
v
m
t k
ế
t qu
gi
ng nh
ư
sau:
LastName
HansenSvendsonPettersen
Chú ý:
Vài h
c
ơ
s
d
li
u c
n m
t d
u “;”
cu
i phát bi
u SQL. Chúng ta không dùng d
u “;” trong bài vi
ế
t này.
Thao tác d
li
u SQL
SQL là m
t cú pháp
để
th
c hi
n các truy v
n. Nh
ư
ng ngôn ng
SQL c
ũ
ng ch
a các cú pháp c
p nh
t các m
u tin (record),chèn các m
u tin m
i và xóa các m
u tin
đ
ang t
n t
i.Các l
nh truy v
n và c
p nh
t này thu
c d
ng Ngôn ng
Thao tác D
li
u (Data Manipulation Language - DML) m
t ph
n c
aSQL:
 
SELECT – trích d
li
u t
m
t c
ơ
s
d
li
u
 
UPDATE – c
p nh
t d
li
u trong m
t c
ơ
s
d
li
u
 
DELETE – xóa d
li
u t
m
t c
ơ
s
d
li
u
 
INSERT – chèn d
li
u m
i vào trong m
t c
ơ
s
d
li
u
Đị
nh ngh
 ĩ 
a d
li
u SQL
Ngôn ng
 
 Đị
nh ngh
 ĩ 
a D
li
u (Data Definition Language - DDL) m
t ph
n c
a SQL, cho phép t
o hay xóa các b
ng c
ơ
s
d
 li
u. Chúng ta c
ũ
ng có th
 
đị
nh ngh
 ĩ 
a các ch
ỉ 
m
c (các khóa - key), ch
ỉ 
 
đị
nh liên k
ế
t gi
a các b
ng, và ràng bu
t gi
a các b
ngc
ơ
s
d
li
u.Các phát bi
u DDL quan tr 
ng nh
t trong SQL là::
 
CREATE TABLE – t
o m
t b
ng c
ơ
s
d
li
u m
i
 
ALTER TABLE – thay
đổ
i (alters) m
t b
ng c
ơ
s
d
li
u
 
SQL Tutorial 
© D
ươ
ng Thiên T
 
3
 
DROP TABLE – xóa m
t b
ng c
ơ
s
d
li
u
 
CREATE INDEX – t
o m
t ch
ỉ 
m
c (khóa tìm ki
ế
m)
 
DROP INDEX – xoá m
t ch
ỉ 
m
c
SQL và ASP
SQL là m
t ph
n quan tr 
ng c
a ASP (Active Server Pages), vì ADO (Active Data Object)
đượ
c dùng trong ASP
để
truy xu
t c
ơ
 s
d
li
u, ADO d
a trên SQL
để
truy xu
t d
li
u.
Phát bi
u SQL Select
Phát bi
u SELECT ch
n các c
t d
li
u t
m
t c
ơ
s
d
li
u.K
ế
t qu
d
ng b
ng
đượ
c l
ư
u trong m
t b
ng k
ế
t qu
(g
i là t
p k
ế
t qu
- result set).
Phát bi
u SELECT
Phát bi
u SELECT ch
n các c
t d
li
u t
m
t c
ơ
s
d
li
u.Dùng phát bi
u này
để
ch
n (SELECT) thông tin t
(FROM) m
t b
ng nh
ư
sau:SELECT column_name(s) FROM table_name
Ví d
: Ch
n các c
t t
m
t b
ng
 Để
ch
n các c
t có tên "LastName" và "FirstName", dùng m
t phát bi
u SELECT nh
ư
sau:SELECT LastName,FirstName FROM Persons
B
ng "Persons":
 
LastName FirstName Address City
Hansen Ola Timoteivn 10 SandnesSvendson Tove Borgvn 23 SandnesPettersen Kari Storgt 20 Stavanger 
K
ế
t qu
:
 
LastName FirstName
Hansen OlaSvendson TovePettersen Kari
Ví d
: Ch
n t
t c
các c
t
 Để
ch
n t
t c
các c
t t
b
ng "Person", dùng m
t ký hi
u * thay th
ế
cho tên các c
t nh
ư
sau:SELECT * FROM Persons
K
ế
t qu
:
 
LastName FirstName Address City
Hansen Ola Timoteivn 10 SandnesSvendson Tove Borgvn 23 SandnesPettersen Kari Storgt 20 Stavanger 
B
ng k
ế
t qu
 
K
ế
t qu
t
m
t truy v
n SQL
đượ
c l
ư
u tr 
trong m
t t
p k
ế
t qu
. T
p k
ế
t qu
có th
xem nh
ư
m
t b
ng k
ế
t qu
.
 Đ
a s
các

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->