Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword or section
Like this
2Activity

Table Of Contents

Lời Nói Đầu
Phần 1: Kiến thức nền tảng J2ME
Chương 1: Tổng quan về J2ME
1.1 Giới thiệu J2ME (Java 2 Micro Edition)
1.2 Lý do chúng ta cần J2ME
Hình 1.1 Các thiết bị J2ME hỗ trợ
1.3 Các thành phần của J2ME:
Hình 1.2 Các thành phần của J2ME
1.3.1 Configuration:
Hình 1.3 Configurations và các thiết bị
1.3.2 Profile:
1.3.3 Máy ảo Java
Hình 1.4 Cấu trúc chương trình J2ME
Hình 1.5 Cấu trúc chương trình MIDP
Chương 2: Giới thiệu CLDC và MIDP
2.1. CLDC
2.1.1. Yêu cầu phần cứng:
2.1.2. Yêu cầu phần mềm:
2.1.3. Máy ảo Java:
2.2. MIDP:
2.2.1. Yêu cầu phần cứng:
2.2.2. Yêu cầu phần mềm:
2.2.3. Cấu trúc MID Profile:
Hình 2.1 Cấu trúc thiết bị MID
2.2.4. MIDlet Suite:
Bảng 2.1 Cấu trúc file manifest
Bảng 2.2 Cấu trúc file JAD
2.2.5. Môi trường phát triển ứng dụng J2ME
Chương 3: Các vấn đề cơ bản của chương trình MIDlet
3.1. Cấu trúc cơ bản:
3.2. Xây dựng một ứng dụng MIDlet:
3.3. Lớp MIDlet:
Bảng 3.1 Lớp MIDlet
3.4. Lớp MIDletStateChangeException:
3.5. Display
3.6. Lớp Displayable:
Bảng 3.3 Lớp Displayable
3.7. Quản lý các sự kiện (event)
3.7.1. Command & CommandListener
Hình 3.1 Command Exit
Hình 3.2 Command Label
Hình 3.3 Ánh xạ soft-button
Bảng 3.4 Các Command Type
Bảng 3.5 Command và CommandListener
3.7.2. Item và ItemStateListener
Chương 4: Giao diện đồ họa cấp cao
Hình 4.1 Sơ đồ các lớp giao diện đồ hoạ
4.1. Screen:
4.2. Form:
4.3. Item:
4.3.1. DateField:
Hình 4.2 Giao diện đối tượng DateField
4.3.2. Gauge:
Hình 4.3 Giao diện đối tượng Gauge chế độ tương tác
Hình 4.4 Giao diện đối tượng Gauge chế độ không tương tác
Bảng 4.5 Lớp Gauge
4.3.3. String Item:
Hình 4.5 Giao diện đối tượng StringItem
4.3.4. TextField:
Bảng 4.8 Lớp TextField
Hình 4.6 Giao diện đối tượng TextField
4.3.5. ChoiceGroup:
Hình 4.7 Giao diện đối tượng ChoiceGroup chế độ một lựa chọn
Hình 4.8 Giao diện đối tượng ChoiceGroup chế độ nhiều lựa chọn
4.4. List:
Bảng 4.13 So sánh List và ChoiceGroup
Hình 4.9 Giao diện đối tượng List dạng menu
Hình 4.10 Giao diện đối tượng List cho phép chọn nhiều lựa chọn
4.5. TextBox:
Bảng 4.15 So sánh TextField và TextBox
Hình 4.11 Giao diện đối tượng TextBox
4.6. Alert và AlertType:
4.6.1. Alert:
4.6.2. AlertType:
Bảng 4.18 AlertType
Hình 4.12 Giao diện đối tượng Alert
4.7. Ticker:
Hình 4.13 Giao diện Ticker
Chương 5: Giao diện đồ họa cấp thấp
5.1. Canvas:
5.1.1. Hệ toạ độ:
5.1.2. Vẽ trên đối tượng Canvas:
Bảng 5.3 Giao tiếp với Application Manager
5.1.3. Bắt sự kiện trong các đối tượng Canvas:
Bảng 5.4 Mã Phím
5.1.4. Game action:
Bảng 5.6 Sự kiện Game Action
Bảng 5.7 Bắt sự kiện trong Game Action
5.1.5. Sự kiện con trỏ:
5.2. Graphics:
Bảng 5.9 Lớp Graphics
5.2.1. Màu sắc:
5.2.2. Nét vẽ:
Bảng 5.10 Các phương thức vẽ
Hình 5.1 Các phương thức vẽ đường cong
Hình 5.2 Các phương thức vẽ hình chữ nhật
Bảng 5.12 Giá trị Anchor
Hình 5.3 Các phương thức hỗ trợ vẽ Text
Hình 5.4 Các định dạng trong Text Graphic
5.2.3. Font chữ:
Bảng 5.13 Xử lý Font chữ
Bảng 5.14 Các giá trị Font
Hình 5.5 Các phương thức tạo font
5.2.4. Vẽ các đối tượng hình ảnh (image):
Bảng 5.15 Vẽ hình ảnh
Hình 5.6 Vẽ bằng đối tượng Immutable Image
Hình 5.7 Vẽ bằng đối tượng Mutable Image
Bảng 5.16 Giá trị Image Anchor
Hình 5.8 Các định dạng vị trí trong Graphics
5.2.5. Các phương thức tịnh tiến đối tượng:
5.2.6. Vùng xén (Clipping regions):
Chương 6: Lưu trữ thông tin với RMS
6.1. Giới thiệu RMS
Bảng 6.1 Mô hình Record Store
Bảng 6.2 Lớp RecordStore
6.2. Duyệt danh sách Record với RecordEnumeration
6.3. Sắp xếp bằng RecordComparator
Bảng 6.4 Các giá trị hằng để sắp xếp record
6.4. Lọc record với RecordFilter
6.5. Nhận thông điệp khi Record Store thay đổi
Bảng 6.5 Lớp RecordListener
6.6. Xử lý lỗi khi thao tác với Record Store
Chương 7: Kết nối mạng với Generic Connection Framework (GCF)
7.1. Giới thiệu GFC
7.2. Lược đồ lớp
Hình 7.1 Lược đồ các lớp trong thư viện GCF
7.3. Kết nối HTTP:
7.3.1. Khởi tạo kết nối:
Bảng 7.1 Lớp Connector
Bảng 7.2 Mode Kết Nối
7.3.2. Các đặc điểm của kết nối HTTP bằng J2ME:
Bảng 7.3 Các Request Method chính
Bảng 7.4 Các phương thức set/get Request Method
7.3.3. Thông số kết nối:
7.4. Kết nối socket Datagram (UDP)
Hình 7.2 Kết nối UDP
7.5. Kết nối TCP socket
Hình 7.3 Kết Nối TCP
Bảng 7.10 Lớp SocketConnection
7.6. Gửi và nhận SMS
Bảng 7.11 Các interfaces chính của WMA
Hình 7.4 Lược đồ lớp thư viện WMA
Phần 2 : Web Service và Ứng dụng "Đăng Ký Học Phần"
Chương 8: Giới thiệu Web Service
8.1. Ứng dụng phân tán (Distributed Application)
8.1.1. Giới thiệu
8.1.2. Các vấn đề nảy sinh trong hệ thống ứng dụng phân tán
8.1.3. Hạn chế của những mô hình ứng dụng phân tán trước đây
8.2.4. Ưu điểm của web service
8.3. Các thành phần chính của Web Service
8.3.1. SOAP (Simple Object Access Protocol)
8.3.2. WSDL (Web Service Definition Language)
Hình 8.4 Web Service Endpoint
Chương 9: Ứng dụng đăng ký học phần
9.1 Đặc tả chương trình:
9.1.1 Tổng quan:
9.1.2 Các chức năng chính:
9.2 Kiến trúc chương trình:
9.2.1 Mô hình kết nối:
Hình 9.1 Kiến trúc chương trình ứng dụng
9.2.2 Mô hình bảo mật (mã hoá password):
Hình 9.2 Mô hình mã hoá password
9.3 Phân tích - thiết kế:
9.3.1 Mô hình use case:
Hình 9.3 Lược đồ use case
9.3.2 Đặc tả một số use case chính:
9.4 Thiết kế mô hình dữ liệu:
9.4.1 Mô hình thực thể kết hợp:
Hình 9.4 Mô hình thực thể kết hợp ER
9.4.2 Các bảng dữ liệu:
9.4.3 Chi tiết các bảng dữ liệu:
Bảng 9.2 Table ChuyenNganh
Bảng 9.3 Table SV
Bảng 9.4 Table MonHoc
Bảng 9.5 Table GV
Bảng 9.6 Table Lop
Bảng 9.7 Table Lop_MonLT
Bảng 9.8 Table Lop_MonTH
Bảng 9.9 Table PhanCongTH
Bảng 9.10 Table DangKyLT
Bảng 9.11 Table DangKyTH
Bảng 9.12 Table ThongBao
9.4.4 Ràng buộc dữ liệu:
9.4.4.4 Ràng buộc chu trình:
Hình 9.5 Ràng buộc chu trình
9.4.5 Mô hình dữ liệu:
Hình 9.6 Mô hình cơ sở dữ liệu
9.4.6 Các chức năng store procedures:
9.4.7 Thiết kế lớp:
Hình 9.7 Mô hình Lớp
9.5 Cài đặt - thử nghiệm:
9.5.1 Yêu cầu phần cứng:
Hình 9.10 Màn hình đăng nhập
Hình 9.11 Confirm
Hình 9.12 Menu chức năng
Hình 9.13 Màn hình đăng ký học phần lý thuyết
9.5.3.5 Màn hình đăng ký học phần thực hành:
Hình 9.14 Màn hình đăng ký học phần thực hành
9.5.3.6 Màn hình xem thời khoá biểu:
Hình 9.15 Màn hình xem thời khoá biểu
9.5.3.7 Màn hình xem kết quả học tập:
Hình 9.16 Màn hình xem kết quả học tập
Hình 9.17 Màn hình xem phiếu đăng ký
Hình 9.18 Màn hình xem thời khoá biểu
Chương 10: Tổng kết
10.1 Kết luận:
10.2 Hướng phát triển:
Hình 10.1 Hướng phát triển thực tế
Tài liệu tham khảo
Phụ Lục A: Hướng dẫn sử dụng công cụ Sun Wireless ToolKit 2.3
Hình A.1 Công cụ Sun WirelessToolkit 2.3
Hình A.2 Màn hình chính của công cụ
Hình A.3 Tạo project mới
Hình A.4 Các options cho project
Hình A.5 Chỉnh sửa nội dung file Jad và Jar
Hình A.6 Biên dich project
Hình A.7 Đóng gói ứng dụng
Phụ Lục B: Xây dựng và Sử dụng Web Service
Hình B.1 Tạo project Web Service
Hình B.2 Khai báo lớp và hàm
Hình B.3 Export nhiều hàm cùng lúc
Hình B.4 Màn hình thực thi Web Service của IE
Hình B.5 File WSDL
Hình B.6 Công cụ Stub Generator
Hình B.7 Các options của công cụ Stub Generator
Phụ Lục C: Giới thiệu các thư viện JSR
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
2245548

2245548

Ratings: (0)|Views: 92|Likes:
Published by Nguyen Khoa

More info:

Published by: Nguyen Khoa on May 25, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/25/2011

pdf

text

original

You're Reading a Free Preview
Pages 5 to 72 are not shown in this preview.
You're Reading a Free Preview
Pages 77 to 163 are not shown in this preview.
You're Reading a Free Preview
Pages 168 to 189 are not shown in this preview.
You're Reading a Free Preview
Pages 194 to 204 are not shown in this preview.
You're Reading a Free Preview
Pages 209 to 234 are not shown in this preview.

Activity (2)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->