A.
π
1H.5
B.
1H.2
π
C.
−
π
2
10H.2
D.
2H.
π
Câu 24:
Ở
m
ặ
t n
ướ
c, có hai ngu
ồ
n k
ế
t h
ợ
p A, B dao
độ
ng theo ph
ươ
ng th
ẳ
ng
đứ
ng v
ớ
i ph
ươ
ng trìnhT
ố
c
độ
truy
ề
n sóng là 30 cm/s. Coi biên
độ
sóng không
đổ
i khi sóng truy
ề
n
đ
i. Ph
ầ
n t
ử
M
ở
m
ặ
t n
ướ
c cách hai ngu
ồ
n l
ầ
n l
ượ
t là 10,5 cm và 13,5 cm có biên
độ
dao
độ
ng là
AB
uu2cos20t(mm).
= = π
A.
1 mm.
B.
0 mm.
C.
2 mm.
D.
4 mm.
Câu 25:
Khi nghiên c
ứ
u quang ph
ổ
c
ủ
a các ch
ấ
t, ch
ấ
t nào d
ướ
i
đ
ây khi b
ị
nung nóng
đế
n nhi
ệ
t
độ
caothì
không
phát ra quang ph
ổ
liên t
ụ
c?
A.
Ch
ấ
t khí
ở
áp su
ấ
t th
ấ
p.
B.
Ch
ấ
t r
ắ
n.
C.
Ch
ấ
t khí
ở
áp su
ấ
t l
ớ
n.
D.
Ch
ấ
t l
ỏ
ng.
Câu 26:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u
u2002cos100t(V)
= π
vào hai
đầ
u m
ộ
t
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n và t
ụ
đ
i
ệ
n m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. Khi
đ
ó,
đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u t
ụ
đ
i
ệ
n là
Ω
100 ,
C
u1002cos(100t)(V).2
π= π −
Công su
ấ
t tiêu th
ụ
c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB b
ằ
ng
A.
200 W.
B.
100 W.
C.
400 W.
D.
300 W.
Câu 27:
Trong thí nghi
ệ
m Y-âng v
ề
giao thoa ánh sáng, ng
ườ
i ta dùng ánh sáng
đơ
n s
ắ
c có b
ướ
c sóng600 nm, kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai khe là 1,5 mm, kho
ả
ng cách t
ừ
m
ặ
t ph
ẳ
ng ch
ứ
a hai khe
đế
n màn quan sátlà 3 m. Trên màn, kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai vân sáng b
ậ
c 5
ở
hai phía c
ủ
a vân sáng trung tâm là
A.
24,0 mm.
B.
6,0 mm.
C.
12,0 mm.
D.
9,6 mm.
Câu 28:
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
ề
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u ch
ỉ
có t
ụ
đ
i
ệ
n?
A.
Công su
ấ
t tiêu th
ụ
c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch là khác không.
B.
Đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai b
ả
n t
ụ
đ
i
ệ
n tr
ễ
pha
2
π
so v
ớ
i c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua
đ
o
ạ
n m
ạ
ch.
C.
H
ệ
s
ố
công su
ấ
t c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch b
ằ
ng không.
D.
T
ầ
n s
ố
góc c
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n càng l
ớ
n thì dung kháng c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch càng nh
ỏ
.
Câu 29:
Theo thuy
ế
t l
ượ
ng t
ử
ánh sáng c
ủ
a Anh-xtanh, phôtôn
ứ
ng v
ớ
i m
ỗ
i ánh sáng
đơ
n s
ắ
c có n
ă
ngl
ượ
ng càng l
ớ
n n
ế
u ánh sáng
đơ
n s
ắ
c
đ
ó có
A.
t
ố
c
độ
truy
ề
n càng l
ớ
n.
B.
b
ướ
c sóng càng l
ớ
n.
C.
chu kì càng l
ớ
n.
D.
t
ầ
n s
ố
càng l
ớ
n.
Câu 30:
C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n ch
ạ
y qua m
ộ
t
đ
o
ạ
n m
ạ
ch có bi
ể
u th
ứ
c C
ườ
ng
độ
hi
ệ
ud
ụ
ng c
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n này là
i 2cos100 t (A).
= π
A.
2 2 A.
B.
1A
C. D.
. 2 A.
2A.
Câu 31:
Con l
ắ
c lò xo g
ồ
m v
ậ
t nh
ỏ
g
ắ
n v
ớ
i lò xo nh
ẹ
dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa theo ph
ươ
ng ngang. L
ự
c kéo v
ề
tác d
ụ
ng vào v
ậ
t luôn
A.
h
ướ
ng v
ề
v
ị
trí cân b
ằ
ng.
B.
cùng chi
ề
u v
ớ
i chi
ề
u chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a v
ậ
t.
C.
h
ướ
ng v
ề
v
ị
trí biên.
D.
cùng chi
ề
u v
ớ
i chi
ề
u bi
ế
n d
ạ
ng c
ủ
a lò xo.
Câu 32:
S
ố
prôtôn và s
ố
n
ơ
tron trong h
ạ
t nhân nguyên t
ử
6730
l
ầ
n l
ượ
t là
Zn
A.
37 và 30.
B.
30 và 37.
C.
67 và 30.
D.
30 và 67. _________________________________________________________________________________
II. PH
Ầ
N RIÊNG - PH
Ầ
N T
Ự
CH
Ọ
N [8 câu]
Thí sinh ch
ỉ
đượ
c làm m
ộ
t trong hai ph
ầ
n (ph
ầ
n A ho
ặ
c B)
A. Theo ch
ươ
ng trình Chu
ẩ
n
(8 câu, t
ừ
câu 33
đế
n câu 40)
Câu 33:
Trong chân không, ánh sáng tím có b
ướ
c sóng 0,4
μ
m. M
ỗ
i phôtôn c
ủ
a ánh sáng này mangn
ă
ng l
ượ
ng x
ấ
p x
ỉ
b
ằ
ng
A.
4,97.10
–31
J.
B.
4,97.10
–19
J.
C.
2,49.10
–31
J.
D.
2,49.10
–19
J.ion Na
+
,
h
ạ
t nhân
12
, n
6
Câu 34:
H
ạ
t nào là h
ạ
t s
ơ
c
ấ
p tr: n
ơ
trinô (
ν
)ong các h
ạ
t sau, guyên t
ử
heli?
CC .
A.
Ion Na
+
.
B.
H
ạ
t nhân
12
C.
N
ơ
trinô (
ν
).
D.
N
6
guyên t
ử
heli.
Trang 3/4 - Mã
đề
thi 374