Trang 3/4 - Mã
đề
thi 294
.
Câu 23:
Khi m
ộ
t h
ạ
t nhân b
ị
phân h
ạ
ch thì to
ả
ra n
ă
ng l
ượ
ng 200 MeV. Cho s
ố
A-vô-ga-
đ
rô N
ế
u 1 g b
ị
phân h
ạ
ch hoàn toàn thì n
ă
ng l
ượ
ng to
ả
ra x
ấ
p x
ỉ
b
ằ
ng
23592
U
23 1A
N 6,02.10 mol
−
=
23592
U
A.
8,2.10
10
J.
B.
5,1.10
10
J.
C.
8,2.10
16
J.
D.
5,1.10
16
J.
Câu 24:
Theo thuy
ế
t l
ượ
ng t
ử
ánh sáng c
ủ
a Anh-xtanh, phôtôn
ứ
ng v
ớ
i m
ỗ
i ánh sáng
đơ
n s
ắ
c có n
ă
ngl
ượ
ng càng l
ớ
n n
ế
u ánh sáng
đơ
n s
ắ
c
đ
ó có
A.
t
ố
c
độ
truy
ề
n càng l
ớ
n.
B.
chu kì càng l
ớ
n.
C.
t
ầ
n s
ố
càng l
ớ
n.
D.
b
ướ
c sóng càng l
ớ
n.
Câu 25:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u
u2002cos100t(V)
= π
vào hai
đầ
u m
ộ
t
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n và t
ụ
đ
i
ệ
n m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. Khi
đ
ó,
đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u t
ụ
đ
i
ệ
n là
Ω
100 ,
C
u1002cos(100t)(V).2
π= π −
Công su
ấ
t tiêu th
ụ
c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB b
ằ
ng
A.
400 W.
B.
300 W.
C.
200 W.
D.
100 W.
Câu 26:
M
ộ
t sóng âm truy
ề
n trong m
ộ
t môi tr
ườ
ng. Bi
ế
t c
ườ
ng
độ
âm t
ạ
i m
ộ
t
đ
i
ể
m g
ấ
p 100 l
ầ
n c
ườ
ng
độ
âm chu
ẩ
n c
ủ
a âm
đ
ó thì m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm t
ạ
i
đ
i
ể
m
đ
ó là
A.
100 dB.
B.
50 dB.
C.
20 dB.
D.
10 dB.
Câu 27:
Có b
ố
n b
ứ
c x
ạ
: ánh sáng nhìn th
ấ
y, tia h
ồ
ng ngo
ạ
i, tia X và tia
γ
.
Các b
ứ
c x
ạ
này
đượ
c s
ắ
p x
ế
ptheo th
ứ
t
ự
b
ướ
c sóng t
ă
ng d
ầ
n là:
A.
tia
γ
, ánh sáng nhìn th
ấ
y, tia X, tia h
ồ
ng ngo
ạ
i.
B.
tia
γ
, tia X, ánh sáng nhìn th
ấ
y, tia h
ồ
ng ngo
ạ
i.
C.
tia X, ánh sáng nhìn th
ấ
y, tia
γ
, tia h
ồ
ng ngo
ạ
i.
D.
tia
γ
, tia X, tia h
ồ
ng ngo
ạ
i, ánh sáng nhìn th
ấ
y.
Câu 28:
Con l
ắ
c lò xo g
ồ
m v
ậ
t nh
ỏ
kh
ố
i l
ượ
ng 100 g g
ắ
n v
ớ
i m
ộ
t lò xo nh
ẹ
. Con l
ắ
c dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòatheo ph
ươ
ng ngang v
ớ
i ph
ươ
ng trình M
ố
c th
ế
n
ă
ng
ở
v
ị
trí cân b
ằ
ng. L
ấ
yC
ơ
n
ă
ng c
ủ
a con l
ắ
c b
ằ
ng
x10cos10t(cm).
= π
22
2
u931,5MeV/c.
=
2
D
CC .
10
π =
.
A.
0,05 J.
B.
0,50 J.
C.
1,00 J.
D.
0,10 J.
Câu 29:
Con l
ắ
c lò xo g
ồ
m v
ậ
t nh
ỏ
có kh
ố
i l
ượ
ng 200 g và lò xo nh
ẹ
có
độ
c
ứ
ng 80 N/m. Con l
ắ
c dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa theo ph
ươ
ng ngang v
ớ
i biên
độ
4 cm.
Độ
l
ớ
n v
ậ
n t
ố
c c
ủ
a v
ậ
t
ở
v
ị
trí cân b
ằ
ng là
A.
40 cm/s.
B.
60 cm/s.
C.
80 cm/s.
D.
100 cm/s.
Câu 30:
Tia X có cùng b
ả
n ch
ấ
t v
ớ
i
A.
tia
β
+
.
B.
tia
α
.
C.
tia h
ồ
ng ngo
ạ
i.
D.
tia
β
–
.
Câu 31:
Cho kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a h
ạ
t prôtôn; n
ơ
tron và h
ạ
t nhân
đơ
teri
1
l
ầ
n l
ượ
t là: 1,0073 u; 1,0087 u và2,0136 u. Bi
ế
t 1 N
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng c
ủ
a h
ạ
t nhân
đơ
teri
1
là
D
A.
3,06 MeV/nuclôn.
B.
2,24 MeV/nuclôn.
C.
1,12 MeV/nuclôn.
D.
4,48 MeV/nuclôn.
Câu 32:
Bi
ế
t công thoát c
ủ
a êlectron kh
ỏ
i m
ộ
t kim lo
ạ
i là 4,14 eV. Gi
ớ
i h
ạ
n quang
đ
i
ệ
n c
ủ
a kim lo
ạ
i
đ
ólà
A.
0,50
μ
m.
B.
0,35
μ
m.
C.
0,26
μ
m.
D.
0,30
μ
m. _________________________________________________________________________________
II. PH
Ầ
N RIÊNG - PH
Ầ
N T
Ự
CH
Ọ
N [8 câu]
Thí sinh ch
ỉ
đượ
c làm m
ộ
t trong hai ph
ầ
n (ph
ầ
n A ho
ặ
c B)
A. Theo ch
ươ
ng trình Chu
ẩ
n
(8 câu, t
ừ
câu 33
đế
n câu 40)
Câu 33:
Cho các ch
ấ
t sau: không khí
ở
0
o
C, không khí
ở
25
o
C, n
ướ
c và s
ắ
t. Sóng âm truy
ề
n nhanh nh
ấ
ttrong
A.
s
ắ
t.
B.
n
ướ
c.
C.
không khí
ở
25
o
C.
D.
không khí
ở
0
o
C.
Câu 34:
Trong chân không, ánh sáng tím có b
ướ
c sóng 0,4
μ
m. M
ỗ
i phôtôn c
ủ
a ánh sáng này mangn
ă
ng l
ượ
ng x
ấ
p x
ỉ
b
ằ
ng
A.
2,49.10
–19
J.
B.
4,97.10
–31
J.
C.
4,97.10
–19
J.
D.
2,49.10
–31
J.ion Na
+
,
h
ạ
t nhân
12
, n
6
Câu 35:
H
ạ
t nào là h
ạ
t s
ơ
c
ấ
p tr: n
ơ
trinô (
ν
)ong các h
ạ
t sau, guyên t
ử
heli?
B.
Ion Na
+
.
C.
N
ơ
trinô (
ν
).
D.
H
ạ
t nhân
12
6
A.
Nguyên t
ử
heli.