Câu 12:
Khi
độ
ng c
ơ
không
đồ
ng b
ộ
ba pha ho
ạ
t
độ
ng
ổ
n
đị
nh v
ớ
i t
ố
c
độ
quay c
ủ
a t
ừ
tr
ườ
ng không
đổ
i thì t
ố
c
độ
quay c
ủ
a rôto
A.
l
ớ
n h
ơ
n t
ố
c
độ
quay c
ủ
a t
ừ
tr
ườ
ng.
B.
luôn b
ằ
ng t
ố
c
độ
quay c
ủ
a t
ừ
tr
ườ
ng.
C.
có th
ể
l
ớ
n h
ơ
n ho
ặ
c b
ằ
ng t
ố
c
độ
quay c
ủ
a t
ừ
tr
ườ
ng, tùy thu
ộ
c t
ả
i s
ử
d
ụ
ng.
D.
nh
ỏ
h
ơ
n t
ố
c
độ
quay c
ủ
a t
ừ
tr
ườ
ng.
Câu 13:
Ánh sáng có t
ầ
n s
ố
l
ớ
n nh
ấ
t trong s
ố
các ánh sáng
đơ
n s
ắ
c:
đỏ
, lam, chàm, tím là ánh sáng
A.
chàm.
B.
lam.
C.
đỏ
.
D.
tím.
Câu 14:
H
ạ
t nhân b
ề
n v
ữ
ng nh
ấ
t trong các h
ạ
t nhân U,
13
, Fe và He là
23592
755
Cs
562642
A.
Fe.
B.
He.
C.
137
Cs.
D.
U.
5626425523592
Câu 15:
Khi nói v
ề
sóng c
ơ
, phát bi
ể
u nào sau
đ
ây
sai
?
A.
Sóng trong
đ
ó các ph
ầ
n t
ử
c
ủ
a môi tr
ườ
ng dao
độ
ng theo ph
ươ
ng vuông góc v
ớ
i ph
ươ
ng truy
ề
nsóng g
ọ
i là sóng ngang.
B.
B
ướ
c sóng là kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai
đ
i
ể
m g
ầ
n nhau nh
ấ
t trên cùng m
ộ
t ph
ươ
ng truy
ề
n sóng màdao
độ
ng t
ạ
i hai
đ
i
ể
m
đ
ó ng
ượ
c pha nhau.
C.
Sóng trong
đ
ó các ph
ầ
n t
ử
c
ủ
a môi tr
ườ
ng dao
độ
ng theo ph
ươ
ng trùng v
ớ
i ph
ươ
ng truy
ề
n sóngg
ọ
i là sóng d
ọ
c.
D.
T
ạ
i m
ỗ
i
đ
i
ể
m c
ủ
a môi tr
ườ
ng có sóng truy
ề
n qua, biên
độ
c
ủ
a sóng là biên
độ
dao
độ
ng c
ủ
a ph
ầ
n t
ử
môi tr
ườ
ng.
Câu 16:
M
ộ
t máy phát
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u m
ộ
t pha có ph
ầ
n c
ả
m là rôto g
ồ
m 4 c
ặ
p c
ự
c (4 c
ự
c nam và 4c
ự
c b
ắ
c).
Để
su
ấ
t
đ
i
ệ
n
độ
ng do máy này sinh ra có t
ầ
n s
ố
50 Hz thì rôto ph
ả
i quay v
ớ
i t
ố
c
độ
A.
25 vòng/phút.
B.
480 vòng/phút.
C.
75 vòng/phút.
D.
750 vòng/phút.
Câu 17:
Đặ
t m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u có giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng 50 V vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p v
ớ
i cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n L.
Đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
a hai
đầ
u R là 30 V.
Đ
i
ệ
n áp hi
ệ
ud
ụ
ng gi
ữ
a hai
đầ
u cu
ộ
n c
ả
m b
ằ
ng
A.
10 V.
B.
30 V.
C.
40 V.
D.
20 V.
Câu 18:
M
ộ
t v
ậ
t nh
ỏ
dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa theo m
ộ
t tr
ụ
c c
ố
đị
nh. Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây
đ
úng?
A.
L
ự
c kéo v
ề
tác d
ụ
ng vào v
ậ
t không
đổ
i.
B.
Li
độ
c
ủ
a v
ậ
t t
ỉ
l
ệ
v
ớ
i th
ờ
i gian dao
độ
ng.
C.
Qu
ỹ
đạ
o chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a v
ậ
t là m
ộ
t
đườ
ng hình sin.
D.
Qu
ỹ
đạ
o chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a v
ậ
t là m
ộ
t
đ
o
ạ
n th
ẳ
ng.
Câu 19:
M
ạ
ch dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
LC lí t
ưở
ng g
ồ
m cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n có
độ
t
ự
c
ả
m 1 mH và t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung 0,1
μ
F. Dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
riêng c
ủ
a m
ạ
ch có t
ầ
n s
ố
góc là
A.
10
5
rad/s.
B.
2.10
5
rad/s.
C.
4.10
5
rad/s.
D.
3.10
5
rad/s.
Câu 20:
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây
sai
?
A.
Tia R
ơ
n-ghen và tia gamma
đề
u không thu
ộ
c vùng ánh sáng nhìn th
ấ
y.
B.
Sóng ánh sáng là sóng ngang.
C.
Tia h
ồ
ng ngo
ạ
i và tia t
ử
ngo
ạ
i
đề
u là sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
.
D.
Các ch
ấ
t r
ắ
n, l
ỏ
ng và khí
ở
áp su
ấ
t l
ớ
n khi b
ị
nung nóng phát ra quang ph
ổ
v
ạ
ch.
Câu 21:
Quang
đ
i
ệ
n tr
ở
đượ
c ch
ế
t
ạ
o t
ừ
A.
ch
ấ
t bán d
ẫ
n và có
đặ
c
đ
i
ể
m là d
ẫ
n
đ
i
ệ
n kém khi không b
ị
chi
ế
u sáng và tr
ở
nên d
ẫ
n
đ
i
ệ
n t
ố
tkhi
đượ
c chi
ế
u sáng thích h
ợ
p.
B.
ch
ấ
t bán d
ẫ
n và có
đặ
c
đ
i
ể
m là d
ẫ
n
đ
i
ệ
n t
ố
t khi không b
ị
chi
ế
u sáng và tr
ở
nên d
ẫ
n
đ
i
ệ
n kém khi
đượ
c chi
ế
u sáng thích h
ợ
p.
C.
kim lo
ạ
i và có
đặ
c
đ
i
ể
m là
đ
i
ệ
n tr
ở
su
ấ
t c
ủ
a nó gi
ả
m khi có ánh sáng thích h
ợ
p chi
ế
u vào.
D.
kim lo
ạ
i và có
đặ
c
đ
i
ể
m là
đ
i
ệ
n tr
ở
su
ấ
t c
ủ
a nó t
ă
ng khi có ánh sáng thích h
ợ
p chi
ế
u vào.
Câu 22:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo g
ồ
m v
ậ
t nh
ỏ
kh
ố
i l
ượ
ng 400 g, lò xo kh
ố
i l
ượ
ng không
đ
áng k
ể
và có
độ
c
ứ
ng100 N/m. Con l
ắ
c dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa theo ph
ươ
ng ngang. L
ấ
y
π
2
= 10. Dao
độ
ng c
ủ
a con l
ắ
c có chu kì là
A.
0,6 s.
B.
0,4 s.
C.
0,2 s.
D.
0,8 s.
Câu 23:
Pôlôni phóng x
ạ
theo ph
ươ
ng trình: . H
ạ
t X là
21084
Po
210A20684Z82
Po X+Pb
→
Trang 2/5 - Mã
đề
thi 243