Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
4Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Bai tap nhom Nito - Hoa hoc 11

Bai tap nhom Nito - Hoa hoc 11

Ratings: (0)|Views: 1,633|Likes:
Published by Trần Hà Phan

More info:

Published by: Trần Hà Phan on Jun 26, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See More
See less

03/10/2013

pdf

text

original

 
 November 8, 2010
[LUYỆN TẬP]Câu 1 :
Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội),sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị củam là :
A.
15,6
B.
10,5
C.
11,5
D.
12,3
Câu 2 :
Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO
3
và H
2
SO
4
thì :
A.
 phản ứng không xảy ra.
B.
 phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO.
C.
 phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol NO.
D.
 phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO
2
.
Câu 3 :
Cho 14,04 gam nhôm hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp ba khí NO, N
2
O và N
2
có tỉ lệ mol tương ứng là : n(NO) : n(N
2
O) : n(N
2
) = 1: 2 : 2. Tổng thể tích hỗnhợp ba khí nói trên ở điều kiện tiêu chuẩn là :
A.
1,493 L.
B.
4,480 L.
C.
2,688 L.
D.
58,24 L.
Câu 4 :
Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được 672 mL (đktc) khí N
2
dung dịch X. Thêm NaOH dư vào X và đun sôi thì thu đượsc 672 mL (đktc) khí NH
3
. Giá trị m bằng :
A.
4,86 gam
B.
3,51 gam
C.
0,27 gam
D.
0,81 gam
Câu 5 :
Cho 40,5 gam nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 10,08 L khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí X là :
A.
 N
2
 
B.
 NO
C.
 NO
2
.
D.
 N
2
O
Câu 6 :
Cho 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi. Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hết phần một bằng dung dịch HCl, được 2,128 L H
2
(đktc). Hòa tanhết phần hai trong dung dịch HNO
3
, được 1,792 L (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Mlà :
A.
Zn.
B.
Al.
C.
Mg.
D.
Be.
Câu 7 :
Hòa tan 9,4 gam đồng bạch (hợp kim Cu-Ni, giả thiết không có tạp chất khác) vào dung dịchHNO3 loãng dư. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,09 mol NO và 0,003 mol N2.Phần trăm khối lượng Cu trong hợp kim bằng :
A.
74,89%
B.
27,23%
C.
69,04%
D.
25,11%
Câu 8 :
Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được1,12 L (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 (tỉ lệ mol bằng 1 : 4, không có sản phẩm khử nào khác).Khối lượng muối tạo thành sau khi phản ứng bằng :
A.
2,49 gam
B.
5,69 gam
C.
5,07 gam
D.
4,45 gam
Câu 9 :
Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng(dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dungdịch X thu được m gam muối khan. Giá trị m là
A.
35,50.
B.
49,09.
C.
34,36.
D.
38,72.
Câu 10 :
Cho 2,16 gam Al vào dung dịch chứa 0,4 mol HNO3 thu được dung dịch A và khí N
2
O (khôngcó sản phẩm khử nào khác). Thêm dung dịch chứa 0,25 mol NaOH vào dung dịch A thì lượngkết tủa thu được bằng :
A.
3,90 gam.
B.
5,46 gam.
C.
6,24 gam.
D.
4,68 gam.
Câu 11 :
 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp Xtrong dung dịch HNO
3
(dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trịcủa m là (cho O = 16, Fe = 56)
A.
2,22.
B.
2,62.
C.
2,32.
D.
2,52.1
Dang Cong Anh Tuan - 0905.502.702
 
 November 8, 2010
[LUYỆN TẬP]Câu 12 :
Thực hiện hai thí nghiệm:1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít NO.2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5 M thoát ra V
2
lít NO. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữaV
1
và V
2
là (cho Cu = 64)
A.
V
2
= 1,5V
1
.
B.
V
2
= V
1
.
C.
V
2
= 2,5V
1
.
D.
V
2
= 2V
1
.
Câu 13 :
Phản ứng nhiệt phân
không
đúng là :
A.
 NH
4
 NO
2
 
0
t
 
 N
2
+ 2H
2
O
B.
 NH
4
Cl
0
t
 
NH
3
+ HCl
C.
2KNO
3
 
0
t
 
2KNO
2
+ O
2
D.
 NaHCO
3
 
0
t
 
NaOH + CO
2
Câu 14 :
Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO
3
, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khốicủa X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)
A.
2,24.
B.
4,48.
C.
5,60.
D.
3,36.
Câu 15 :
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thuđược dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a
A.
0,04.
B.
0,12.
C.
0,06.
D.
0,075.
Câu 16 :
Để hòa tan hết 6,96 gam chất X có công thức FexOy cần vừa đủ 0,28 mol HNO3 có trong dungdịch HNO
3
loãng (sản phẩm khử chỉ có NO). Vậy công thức của X là:
A.
Fe
B.
Fe
3
O
4
 
C.
FeO
D.
Fe
2
O3
Câu 17 :
Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, thấy thoát ra một hỗn hợp khí gồm NO và N
2
O có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 19,2. Số mol NO có trong hỗn hợp khí bằng :
A.
0,05 mol.
B.
0,10 mol.
C.
0,15 mol.
D.
0,20 mol.
Câu 18 :
Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp của NaOH và NaNO
3
, thấy xuất hiện6,72 L (đktc) hỗn hợp khí NH
3
và H
2
với số mol bằng nhau. Khối lượng m bằng :
A.
6,75 gam.
B.
13,50 gam
C.
8,10 gam.
D.
7,59 gam.
Câu 19 :
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A.
 NH
3
và O
2
.
B.
 NaNO
3
và H
2
SO
4
đặc.
C.
 NaNO
3
và HCl đặc.
D.
 NaNO
2
và H
2
SO
4
đặc.
Câu 20 :
Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, tadùng thuốc thử là
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Cu.
D.
CuO.
Câu 21 :
Hòa tan hết hỗn hợp chứa 10 gam CaCO3 và 17,4 gam FeCO3 bằng dung dịch HNO3 loãng,nóng. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng bằng :
A.
0,7 mol
B.
0,5 mol
C.
0,8 mol
D.
0,2 mol.
Câu 22 :
Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO
3
, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khốicủa X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)
A.
2,24.
B.
4,48.
C.
5,60.
D.
3,36.
Câu 23 :
Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bayhơi dung dịch X là :
A.
8,88 gam
B.
6,52 gam
C.
13,32 gam
D.
13,92 gam
Câu 24 :
Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO.Khối lượng Fe bị hòa tan bằng :
A.
0,56 gam.
B.
1,12 gam.
C.
1,68 gam.
D.
2,24 gam.2
Dang Cong Anh Tuan - 0905.502.702
 
 November 8, 2010
[LUYỆN TẬP]Câu 25 :
Thêm 2,16 gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng, vừa đủ thì thu được dung dịch A và khôngthấy khí thoát ra. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A đến khi kết tủa vừa tan hết thì sốmol NaOH đã dùng là :
A.
0,35 mol
B.
0,32 mol
C.
0,19 mol
D.
0,16 mol
Câu 26 : Câu 40:
Cho các phản ứng sau :(1)
0t3 2
Cu(NO )
(2)
0t4 2
 NH NO
(3)
0850 C,Pt3 2
 NH O
+ 
(4)
0t3 2
 NH Cl
+ 
(5)
0t4
 NH Cl
 
(6)
0t3
 NH CuO
+ 
Các phản ứng đều tạo khí N
2
là :
A.
(1), (3), (4)
B.
(1), (2), (5)
C.
(3), (5), (6)
D.
(2), (4), (6)
Câu 27 :
Cho 11,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V líthỗn hợp khí B gồm NO, N2O có tỉ khối so với H2 là 19. Mặt khác nếu cho cùng lượng hỗn hợpX trên tác dụng với khí CO dư thì sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,52 gam Fe. Thể tích khíB bằng :
A.
0,8046.
B.
0,7586.
C.
1,12.
D.
0,4368.
Câu 28 :
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thuđược dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a
A.
0,04.
B.
0,12.
C.
0,06.
D.
0,075.
Câu 29 :
Hòa tan 16,4 gam hỗn hợp Fe và FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 chỉ tạo sản phẩm khử là0,15 mol NO. Số mol mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt bằng :
A.
0,100 mol ; 0,150 mol
B.
0,150 mol ; 0,110 mol
C.
0,225 mol ; 0,053 mol
D.
0,020 mol ; 0,030 mol
Câu 30 :
Chế hóa 6,3 g hỗn hợp của lưu huỳnh và photpho với một lượng dư axit nitric đặc khi đunnóng, thu được 24,64 L khí màu nâu (đktc). Phần trăm khối lượng của lưu huỳnh trong hỗnhợp ban đầu bằng :
A.
49,2%.
B.
25,4%.
C.
50,8%.
D.
17,5%.
Câu 31 :
Xementit phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, xảy ra phản ứng :Fe3C + HNO3 → Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + H2OSố mol HNO3 cần để hòa tan hoàn toàn 0,01 mol Fe3C là :
A.
0,16 mol
B.
0,22 mol
C.
0,01 mol
D.
0,09 mol
Câu 32 :
Hòa tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu vào lượng dư dung dịch hỗn hợpHNO3 và H2SO4 đậm đặc, nóng. Sau phản ứng thu được 10,08 L khí NO2 và 2,24 L khí SO2(đktc). Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu bằng :
A.
5,6 gam.
B.
18,0 gam.
C.
8,4 gam.
D.
18,2 gam.
Câu 33 :
Cho 0,015 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,04 mol HNO
3
thấy thoát ra khí NO duy nhất. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng :
A.
2,70 gam
B.
5,12 gam
C.
3,63 gam
D.
2,42 gam
Câu 34 :
Hòa tan 3,8 gam hỗn hợp C và S trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 19,04 L hỗnhợp hai khí (đktc). Khối lượng C trong hỗn hợp ban đầu bằng :
A.
1,20 gam
B.
0,60 gam
C.
0,12 gam
D.
0,90 gam
Câu 35 :
 Nhiệt phân cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, thì trường hợp nào sinh ra thể tích khí O2nhỏ nhất (trong cùng điều kiện) ?3
Dang Cong Anh Tuan - 0905.502.702

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->