Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
2Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Bai Kiem Tra Cacbohidrat

Bai Kiem Tra Cacbohidrat

Ratings: (0)|Views: 1,056|Likes:
Published by hochituan

More info:

Published by: hochituan on Jul 11, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, DOC, TXT or read online from Scribd
See More
See less

02/18/2014

pdf

text

original

 
Email: hochituan_21_9@yahoo.com.vn
BÀI KIỂM TRA VỀ CACBOHIĐRAT (60 PHÚT)
Câu 1:
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:X + H
2
O
        
o
ttác,xúc
YY + H
2
 
      
o
t Ni,
SobitolY + 2[Ag(NH
3
)
2
]OH
    
o
t
Amoni gluconat + 2Ag + 3NH
3
+ H
2
OY
      
tácc
E + ZZ + H
2
O
          
clorophinAs,
X + GX, Y và Z lần lượt là:
A.
Tinh bột, glucozơ và ancol etylic
B.
Tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
C.
Xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic
D.
Tinh bột, ancol etylic và glucozơ 
Câu 2:
Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của:
A.
Xeton
B.
Anđehit
C.
Axit
D.
Ancol
Câu 3:
Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46
o
 
là (Biết hiệusuất của cả quá trình là 72 % và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g.ml
-1
):
A.
5,4 kg
B.
5,0 kg
C.
6,0 kg
D.
4,5 kg 
Câu 4:
Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A.
Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic
B.
Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C.
Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
D.
Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ 
Câu 5:
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO
3
trong NH
3
B.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh 
D.
Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 6:
Cho các tính chất sau: (1) có dạng sợi ; (2) tan trong nước ; (3) tan trong nước Svayde ; (4) phảnứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) ; (5) tham gia phản ứng tráng bạc ; (6) bị thuỷ phântrong dung dịch axit đun nóng. Các tính chất của xenlulozơ là:
A.
(3) ; (4) ; (5) ; (6)
B.
(1) ; (3) ; (4) ; (6) 
C.
(2) ; (3) ; (4) ; (5)
D.
(1) ; (2) ; (3) ; (4)
Câu 7:
Phát biểu nào sau đây
không
đúng:
A.
Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
B.
Glucozơ tác dụng được với nước brom
C.
Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH
3
OH
D.
Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
Câu 8:
Cho các chất sau: ancol etylic, axit fomic, glixerol, sobitol, đimetyl ete, glucozơ. Số chất tác dụng đượcvới Cu(OH)
2
là:
A.
5
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 9:
Thể tích dung dịch HNO
3
67,5 % (khối lượng riêng là 1,5 g.ml
-1
) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạothành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (Biết lượng HNO
3
 bị hao hụt là 20 %):
A.
55 lít
B.
81 lít
C.
49 lít
D.
70 lít 
Câu 10:
Cho các chất sau: C
2
H
2
, HCHO, HCOOH, CH
3
CHO, (CH
3
)
2
CO, C
12
H
22
O
11
(mantozơ). Số chất thamgia được phản ứng tráng bạc là:
A.
3
B.
6
C.
5
D.
4 
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây
không
đúng:
A.
Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O
B.
Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H
+
, t
o
) có thể tham gia phản ứng tráng bạc
C.
Thủy phân (xúc tác H
+
, t
o
) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
D.
Dung dịch fructozơ không có phản ứng lên men
Câu 12:
Thể tích không khí (ở đktc) cần để cung cấp CO
2
cho phản ứng quang hợp tạo ra 18 gam glucozơ là(Biết khí CO
2
chiếm 0,03 % thể tích không khí):
A.
448 lít
B.
672 lít
C.
44800 lít
D.
67200 lít
Câu 13:
Phát biểu nào sau đây là
không
đúng:
 
Email: hochituan_21_9@yahoo.com.vnA.
Trong dung dịch nước glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh
B.
Dung dịch glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực trong y học
C.
Glucozơ kết tinh tạo ra hai dạng tinh thể ứng với hai dạng cấu trúc vòng khác nhau
D.
Metyl glicozit dạng vòng có thể chuyển sang dạng mạch hở 
Câu 14:
Cho các chất sau: (1) H
2
(Ni, t
o
) ; (2) HNO
3
đặc trong H
2
SO
4
đặc ; (3) CS
2
trong NaOH ; (4)[Ag(NH
3
)
2
]OH ; (5) Cu(OH)
2
. Xenlulozơ tác dụng được với:
A.
(1) ; (2) ; (3)
B.
(2) ; (3) ; (4) ; (5)
C.
(2) ; (3)
D.
(2) ; (3) ; (5)
Câu 15:
Cho phản ứng quang hợp tạo glucozơ trong cây xanh như sau:6CO
2
+ 6H
2
O
          
clorophinAS,
C
6
H
12
O
6
+ 6O
2
∆H = 673 kcal.mol
-1
 Nếu một cây xanh với tổng diện tích lá 100 dm
2
, mỗi dm
2
nhận 3000 cal năng lượng mặt trời trong 1 giờ và chỉcó 10 % năng lượng đó tham gia phản ứng tổng hợp glucozơ thì trong 4 giờ khối lượng glucozơ được tạo thànhlà:
A.
32,1 gam 
B.
42,3 gam
C.
36,3 gam
D.
38,1 gam
Câu 16:
Với cùng một lượng gạo như nhau nhưng khi nấu gạo nếp lại cần ít nước hơn so với gạo tẻ là do:
A.
Gạo nếp chứa (98 % amilopectin) phần không tan trong nước nhiều hơn trong gạo tẻ (80 %amilopectin)
B.
Gạo nếp chứa (80 % amilopectin) phần không tan trong nước ít hơn trong tạo tẻ (98 % amilopectin)
C.
Gạo nếp chứa (98 % amilopectin) phần không tan trong nước ít hơn trong gạo tẻ (80 % amilopectin)
D.
Gạo nếp chứa (80 % amilopectin) phần không tan trong nước nhiều hơn trong tạo tẻ (98 %amilopectin)
Câu 17:
Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam mantozơ. Lấy toàn bộ sản phẩm của phản ứng thủy phân cho tác dụngvới lượng dư Cu(OH)
2
trong dung dịch NaOH nóng thì thu được a gam kết tủa. Còn nếu cho toàn bộ sản phẩmnày tác dụng với dung dịch nước brom dư thì đã có b gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của a và b lần lượtlà:
A.
14,4 gam và 16 gam
B.
28,8 gam và 16 gam
C.
14,4 gam và 32 gam
D.
28,8 gam và 32 gam
Câu 18:
Cho các chất sau: (1) glixerol trinitrat ; (2) 2,4,6–trinitrophenol ; (3) xenlulozơ trinitrat ; (4)trinitrotoluen ; (5) xenlulozơ triaxetat. Chất được dùng làm thuốc súng không khói và có khả năng kéo thành tơ sợi lần lượt là:
A.
(1) ; (3)
B.
(3) ; (5)
C.
(4) ; (3)
D.
(2) ; (5)
Câu 19:
Để phân biệt mantozơ và saccarozơ, người ta làm như sau:
A.
Thủy phân từng chất rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch nước brom
B.
Thủy phân từng chất rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với Cu(OH)
2
trong NaOH đun nóng
C.
Cho các chất lần lượt tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
D.
Cho các chất lần lượt tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường
Câu 20:
Dung dịch saccarozơ có thể phản ứng được với chất nào sau đây:
A.
Ca(OH)
2
B.
[Ag(NH
3
)
2
]OH
C.
H
2
(Ni, t
o
)
D.
Nước brom
Câu 21:
Cho các chất sau: (1) glucozơ ; (2) fructozơ ; (3) saccarozơ ; (4) mantozơ, chất
không
phản ứng với H
2
có Ni xúc tác, t
o
C là:
A.
(4)
B.
(2)
C.
(3)
D.
(1)
Câu 22:
Phản ứng nào sau đây
không
 dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ:
A.
Phản ứng với dung dịch nước brom tạo axit gluconic
B.
Phản ứng với anhiđrit axetic tạo este chứa 5 gốc axit
C.
Phản ứng khử bởi H
2
(Ni, t
o
) tạo được hexan
D.
Phản ứng hòa tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 23:
Để phân biệt dung dịch saccarozơ và dung dịch mantozơ, người ta dùng hóa chất nào sau đây:
A.
Vôi sữa
B.
Dung dịch iot
C.
Dung dịch NaCl
D.
Dung dịch AgNO
3
Câu 24:
Từ nhân tế bào người ta tách được ribozơ có công thức phân tử là C
5
H
10
O
5
. Ribozơ tác dụng được vớidung dịch AgNO
3
trong NH
3
và làm mất màu nước brom. Mặt khác ribozơ tác dụng với (CH
3
CO)
2
O tạoC
5
H
6
O(OCOCH
3
)
4
. Công thức cấu tạo của ribozơ là:

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->