Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
7Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Bai Kiem Tra Este - Lipit - Cacbohidrat

Bai Kiem Tra Este - Lipit - Cacbohidrat

Ratings: (0)|Views: 409 |Likes:
Published by hochituan

More info:

Published by: hochituan on Jul 11, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/27/2013

pdf

text

original

 
WWW.MOON.VN Email: hochituan_21_9@yahoo.com.vn
BÀI KIỂM TRA ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT
Câu 1:
X, Y là 2 chất hữu cơ mạch hở, đứng đầu 2 dãy đồng đẳng khác nhau và là đồng phân của nhau. Khi đốtcháy a mol X hoặc Y thì hiệu số giữa số mol CO
2
và số mol H
2
O thu được đều bằng a. X, Y lần lượt là:
A.
Axit cacboxylic và este no, hai chức
B.
Axit cacboxylic và este không no (có một liên kết đôi C=C) đơn chức
C.
Axit cacboxylic và este không no (có một liên kết đôi C=C) hai chức
D.
Cả A và B
Câu 2:
Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit thu được các sản phẩm hữu cơ: ancol allylic, ancolisopropylic, axit malonic. Công thức cấu tạo của X là:
A.
(CH
3
)
2
CHOOCCH
2
OOCCH=CH
2
B.
CH
2
=CHCH
2
OOC[CH
2
]
2
COOCH(CH
3
)
2
C.
(CH
3
)
2
CHCOO[CH
2
]
2
COOCH
2
CH=CH
2
D.
CH
2
=CHCH
2
OOCCH
2
COOCH(CH
3
)
2
Câu 3:
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:X (C
4
H
6
O
2
Cl
2
) + dung dịch NaOH (dư)
    
o
t
muối hữu cơ Y + NaCl + H
2
OCông thức cấu tạo của X là:
A.
CH
3
COOC(Cl
2
)CH
3
B.
CH
2
ClCOOCH
2
CH
2
Cl
C.
CH
3
COOCHClCH
2
Cl
D.
CH(Cl
2
)COOCH
2
CH
3
Câu 4:
Este geranyl axetat có mùi hoa hồng, có công thức cấu tạo thu gọn là:
CH
2
OOCCH
3
Vậy este geranyl axetat có phân tử khối là:
A.
198
C.
182
C.
196
D.
184
Câu 5:
Khối lượng NaOH nguyên chất cần để trung hòa axit béo tự do trong 100 gam chất béo có chỉ số axit là7 bằng:
A.
0,5 gam
B.
2,5 gam
C.
1,5 gam
D.
1,0 gam
Câu 6:
Este X mạch hở có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z. Vậy Y
không
thể là:
A.
HCOOH
B.
C
3
H
5
COOH
C.
CH
3
COOH
D.
C
2
H
5
COOH
Câu 7:
Trong số các chất: CH
3
CHO, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
COOH, C
4
H
6
có bao nhiêu chất có thể là Y trong sơ đồchuyển hóa sau: C
6
H
12
O
6
(glucozơ)
X
Y
Z
CH
4
A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 8:
Cho este đơn chức X có công thức phân tử C
6
H
10
O
2
thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:X
        
hoptrùng
X
1
X
1
+ NaOH
    
X
2
+ X
3
X
2
+ NaOH
      
o
tCao,
khí Y + Na
2
CO
3
Biết X
3
là một poliancol. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A.
Khí Y là CH
4
B.
Khí Y có thể là CH
4
hoặc C
2
H
6
C.
Khí Y có thể là H
2
hoặc CH
4
D.
Khí Y có thể là H
2
, CH
4
hoặc C
2
H
6
Câu 9:
Để điều chế xà phòng, người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm. Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗnhợp nước và glixerol, người ta cho thêm vào dung dịch chất nào sau đây:
A.
NaCl
B.
MgCl
2
C.
CaCl
2
D.
MgSO
4
Câu 10:
Cùng một lượng chất nào sau đây khi bị oxi hóa chậm trong cơ thể tạo ra nhiều năng lượng nhất:
A.
Glucozơ 
B.
Lipit
C.
Protein
D.
Tinh bột
Câu 11:
Cho chất béo X có công thức cấu tạo như sau:
 
WWW.MOON.VN Email: hochituan_21_9@yahoo.com.vn
CH
2
OOC[CH
2
]
14
CH
3
CHOOC[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
7
CH
3
CH
2
OOC[CH
2
]
7
CH=CHCH
2
CH=CHCH
2
CH=CHCH
2
CH
3
Chỉ số iot (được tính bằng số gam I
2
cộng hợp vừa đủ với 100 gam chất béo) của chất béo X là:
A.
109
B.
90
C.
119
D.
89
Câu 12:
Cho các chất sau: HCOOCH
3
, HOOCCH
3
, CH
3
COCH
3
, (CH
3
CO)
2
O, CH
3
COCl, CH
3
CONH
2
,CH
3
CONHCH
3
. Số chất là dẫn xuất của axit cacboxylic là:
A.
4
B.
5
C.
3
D.
6
Câu 13:
Cho các este được tạo bởi: (1) axit đơn chức và ancol hai chức ; (2) axit hai chức và ancol đơn chức ;(3) ancol hai chức và axit hai chức ; (4) anhiđrit axit và phenol. Các este có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 là:
A.
(1) ; (2)
B.
(1) ; (2) ; (4)
C.
(1) ; (2) ; (3)
D.
(1) ; (2) ; (3) ; (4)
Câu 14:
Isoamylaxetat (dầu chuối) được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic, ancol isoamylicvà axit sunfuric đặc. Khối lượng axit axetic và khối lượng ancol isoamylic cần dùng để điều chế 65 gamisoamylaxetat với hiệu suất 60 % là:
A.
50 gam và 73,33 gam 
B.
60 gam và 83,33 gam
C.
50 gam và 83,33 gam
D.
60 gam và 73,33 gam
Câu 15:
Xà phòng hóa este đơn chức X thu được 1 muối Y và ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam Z cần 5,04lít O
2
(ở đktc) thu được lượng CO
2
sinh ra nhiều hơn lượng nước là 1,2 gam. Nung muối Y với vôi tôi xút thuđược khí T có tỉ khối hơi so với H
2
là 15. Công thức cấu tạo của X là:
A.
CH
3
COOCH
3
B.
C
2
H
5
COOCH
3
C.
CH
3
COOC
2
H
5
D.
C
2
H
5
COOC
2
H
5
 
Câu 16:
Công thức cấu tạo nào sau đây là của xenlulozơ:
OHOHOHHOHCH
2
OHHHOHOOHHHOHCH
2
OHHHOHHHOHHOHCH
2
OHHOOHOHOHOHHCH
2
OHHH
nnnn
A.B.C.D.
Câu 17:
Phát biểu nào sau đây
không
đúng:
A.
Xenlulozơ tan trong dung dịch nước Svayde còn tinh bột thì không
B.
Tinh bột và xenlulozơ đều cung cấp chất dinh dưỡng cho con người
C.
Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ 
D.
Tinh bột và xenlulozơ đều không có tính khử của anđehit
Câu 18:
Glucozơ bị oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây: (1) H
2
(Ni, t
o
) ; (2) Cu(OH)
2
; (3) CH
3
OH
 
mặt HCl (khan) ; (4) Cu(OH)
2
/NaOH (t
o
) ; (5) dung dịch Br 
2
; (6) [Ag(NH
3
)
2
]OH
A.
(2) ; (3) ; (4) ; (6)
B.
(2) ; (4) ; (6)
C.
(4) ; (5) ; (6)
D.
(1) ; (2) ; (4) ; (6)
Câu 19:
Phát biểu nào sau đây
không
đúng:
A.
 Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc
B.
Cơm cháy là hiện tượng đextrin hóa bằng nhiệt
C.
Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
D.
Ăn bánh mì, cơm cháy dễ tiêu và có vị hơi ngọt
Câu 20:
Cho các chất sau: nước brom (X), [Ag(NH
3
)
2
]OH (Y), H
2
(Ni, t
o
) (Z), Cu(OH)
2
trong môi trường kiềmnóng (T), tác dụng với glucozơ và fructozơ. Hai monosaccarit đó tạo ra cùng một sản phẩm hữu cơ trong phảnứng với:
A.
(X) và (Y)
B.
(Y) và (Z)
C.
(Z)
D.
(Y), (Z) và (T)

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->