Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
35Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
2011 -Chuyên đề tổng hợp hưu cơ

2011 -Chuyên đề tổng hợp hưu cơ

Ratings: (0)|Views: 3,321 |Likes:
phương pháp ankyl, cơ magie, Phản ứng Vilsmeier, Phản ứng Gatterman, Phản ứng Reimer – Tiemann, ngưng tụ, cộng Micheal , ngưng tụ Claisen , Phản ứng Hunzdicker, thoái phân Hoffman, Phản ứng halofom
phương pháp ankyl, cơ magie, Phản ứng Vilsmeier, Phản ứng Gatterman, Phản ứng Reimer – Tiemann, ngưng tụ, cộng Micheal , ngưng tụ Claisen , Phản ứng Hunzdicker, thoái phân Hoffman, Phản ứng halofom

More info:

Published by: Tạp Chí Hóa Học - www.hoahoc.org on Aug 01, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/11/2013

pdf

text

original

 
TT LUY
ỆN TH
I & B
ỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NG
ÀY M
ỚI 18A/88
 – 
ĐINH VĂN TẢ
- TP. H
ẢI DƯƠNG
 
 HOAHOC.ORG 
© NGÔ XUÂN QU
ỲNH
 
09798.17.8.85
– 
 
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org -
admin@hoahoc.org
CHUYÊN ĐỀ: TỔNG HỢP HỮU CƠ 
 
Trường THPT chuy
ên Hà N 
ội
-
 Amsterđam
 
A. M
ỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ THUYẾT:
 
I. Các phương pháp làm tăng mạch Cacbon:
 
1. Các phương p
háp ankyl hóa b
ằng hợp chất cơ magie (RMgX):
 
+
'
 R
 
R-R’+
23
1)2)
CO HO
 
RCOOH+
1)
O
RCH
2
CH
2
OHRMgX +
3
1)2)
 HCHO HO
 
RCH
2
OH+
3
1)'2)
 RCHO HO
 
RCH(OH)R’+
3
1)'''2)
 RCOR HO
 
R(R’)C(OH)R’’+
3
1)' hoac '''2)
 RCOOHRCOOR HO
 
RCOR’
 
(R)
2
C(OH)R’*
 H 
ọc sinh cần lưu
 ý:
 + H
ợp chất cơ magie RMgX rất dễ phản ứng với các hợp chất có hidro linh động (H
2
O, NH
3
, ancol,amin…)
b
ảo
qu
ản v
à ti
ến h
ành ph
ản ứng trong ete khan.
 + L
ập thể của phản ứng cộng RMgX v
ào h
ợp chất cacbonyl: quy tắc Crammer 
 
2. Phương pháp anky hóa ion axetilua:
 
R – C
CH
23
/
long 
 NaNHN
 
R – C
C
 Na
+
 
'
 R
  
 
 
R – C
C – R’
3. Các phương pháp ankyl và axyl hóa hợp chất thơm
:a) Các ph
ản ứng ankyl hóa:
 
R
+ anken/ xt: HCl/AlCl
3
ho
ặc axit protonic (HF > H
2
SO
4
> H
3
PO
4
)+ ancol/ xt: axit protonic ho
ặc Al
2
O
3
. b) Các ph
ản ứng axyl hóa:
 
R
 
2)
 H 
3
O
+
 
OR’Ltb N
-
 O
-
 R’Ltb N+ d
ẫn xuất halogen
/ xt: axit Lewis (AlCl
3
> FeCl
3
> BF
3
> ZnCl
2
)+ d
ẫn xuất
c
ủa axit cacboxylic (RCOX > (RCO)
2
O > RCOOR’)/ xt: AlCl
3
 
 
TÀI LI
ỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011
 
 HOAHOC.ORG 
© NGÔ XUÂN QU
ỲNH
 
09798.17.8.85
– 
 
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org -
admin@hoahoc.org
 
ột số phản ứng formyl hóa
 
(thường dùng để gắn nhóm
 – 
CHO vào phenol, ete thơm hoặc nhân thơm
giàu electron)-
CO + HClAlCl
3
RR CHO
(Ph
ản ứng Gatterman
 – Koch)-
HCN + HCl/ AlCl
3
H
2
O
RR CHO
(Ph
ản ứng Gatterman)
 -
HCO-N(R)
2
POCl
3
hoac COCl
2
RR CHO
(Ph
ản ứng Vilsmeier)
 -
CHCl
3
NaOH
OHOHOHC
(Ph
ản ứng Reimer 
 – Tiemann)*
 H 
ọc sinh cần lưu
 ý:
 
+ Cơ chế của các phản ứng ankyl và axyl hóa nhân thơm là cơ chế S
E
2(Ar); trong đó chú
ý c
ơ chế
t
ạo tác nhân electronfin.
 + Các ph
ản ứng ankyl hóa thường tạo th
ành h
ỗn hợp mono v
à poliankyl
mu
ốn thu được sản phẩm
mono c
ần lấy dư chất phản ứng.
 
+ Hướng chính của phản ứng khi thế v
ào các d
ẫn xuất của benzen.
 
4. Các phương pháp ankyl và ax 
 yl hóa các h
ợp chất có nhóm metylen hoặc nhóm metyn linh động:
 
a) Ch
ất phản ứng có dạng
 X – C 
 
 H 
 
2
– Y 
ho
ặc
 X – C 
 
 H(R) – Y 
; v
ới X, Y l
à –COR’, -COOR’, -CN, - NO
2
Do X, Y là các nhóm hút electron m
ạnh
nguyên t
ử H
ất linh động
 
dùng bazơ để tách H
+
, t
othành cacbanion.
H
2
CYX
2
5
ONa- C 
2
5
OH 
-
CHYXNa
+
RBr 
R HCYX
1) C 
2
5
ONa2) RBr 
R
2
CYX
1) C 
2
5
ONa2) R'Br 
R(R') CYX
RCOCl 
RCO HCYX
 *
 H 
ọc sinh cần lưu
 ý:
 + Khi th
ế 2 nhóm ankyl R và R’ khác nhau, nhóm ankyl có kích thước nhỏ hơn hoặc có hiệu ứng +I
nh
ỏ hơn sẽ được đưa vào trước
 + S
ản phẩm của phản ứng axyl hóa cũng có nguy
ên t
ử H
 
linh động, có thể dễ d
àng b
ị tách H
+
b
ởi
chính cacbanion
-
CHYX
 
có ph
ản ứng cạnh tranh:
-
CHYXRCO HCYX+RCO
-
CYX+H
2
CYX
 
 
TT LUY
ỆN TH
I & B
ỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NG
ÀY M
ỚI 18A/88
 – 
ĐINH VĂN TẢ
- TP. H
ẢI DƯƠNG
 
 HOAHOC.ORG 
© NGÔ XUÂN QU
ỲNH
 
09798.17.8.85
– 
 
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org -
admin@hoahoc.org
Để ngăn phản ứng phụ nói trên, người ta dùng bazơ mạnh (mạnh hơn cacbanion) với lượng dư.
  b) Ch
ất phản ứng
có d
ạng
 R – CH 
2
– X 
ho
ặc
 R
2
– CH – X 
; v
ới X l
à – COR’, - COOR’, - CN, - NO
2
Các ph
ản ứng được tiến hành tương tự, nhưng phải sử dụng xúc tác là bazơ rất mạnh (NaNH
2
;C
2
H
5
ONa…) do nguyên t
ử H
 
kém linh động hơn so với trường hợp có 2 nhóm X, Y hút elect
ron.
5. Các phương pháp ngưng tụ:
 
a) Ph
ản ứng andol
 – croton hóa c
ủa anđehit v
à xeton:
C CHHOC CHHO+C C C CHHOHHHOC C C CHH H
 
O
+
hoac OH 
-
+
hoac OH 
-
 *
 H 
ọc sinh cần lưu
 ý:
 
+ Cơ chế của giai đoạn cộng andol: A
 N
 
+ Giai đoạn croton hóa có thể xảy ra theo cơ chế E
1
ho
ặc E
1
cb (khi có H
β
 
linh động, xt bazơ mạnh)
 + Khi th
ực hiện phản ứng andol
 – croton hóa t
ừ 2 cấu tử khác nhau có thể tạo ra hỗn hợp sản phẩm,trong đó sản phẩm chính l
à s
ản phẩm ngưng tụ giữa:
 - c
ấu tử cacbonyl có tính electrophin cao hơn
 - c
ấu tử metylen có H
α
linh
động hơn.
  b) Ph
ản ứng ngưng tụ của anđehit, xeton với các hợp chất có nhóm metylen hoặc metyn linh động:
 
H
2
CYX
-
CHYX
B
-
- BH
C OCHCO
-
YX
BH- B
-
CHCOHYXCCYX
- H
2
O
 *
 H 
ọc sinh cần lưu
 ý:
 + Xúc tác dùng trong các ph
ản ứng này thường là các bazơ hữu cơ yếu, có thể ngăn chặn được phản
 
ứng tự ngưng tụ với nhau của các anđehit, xeton.
 + Ph
ản ứng ngưng tụ
anđehit thơm
v
ới
anhidrit axit 
t
ạo th
ành axit
α,β
 – không no (
 ph
ản ứng ngưng 
ụ Perkin
) c
ũng có cơ chế tương tự như trên.
 C
6
H
5
– CH=O + (CH
3
CO)
2
O
33
OOOOH
khan
CHCNaCH
  
 
 
C
6
H
5
– CH= CH – COOHc) Ph
ản ứng cộng Micheal
- c
ộng các hợp chất có nhóm metylen hoặc metyn linh động v
ào h
ợp chất
cacbonyl-
α,β
-không no:
H
2
CYX
-
CHYX
B
-
- BHH
2
C CH CH O
H
2
C
-
CH CH OCHYX
BH- B
-
H
2
C CH
2
CH OCHYX
 *
 H 
ọc sinh cần lưu
 ý:
 
+ Xúc tác bazơ có thể l
à C
2
H
5
ONa (nhi
ệt độ ph
òng); piperidin (nhi
ệt độ cao
 
hơn).
 + Có th
ể thay thế hợp chất cacbonyl
-
α,β
-không no b
ằng các hợp chất nitro (NO
2
) ho
ặc nitril (CN)
-
α,β
-không no.d) Ph
ản ứng ngưng tụ Claisen
 – 
ngưng tụ este với các hợp chất có nhóm metylen linh động:
 

Activity (35)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
dayhoahoc liked this
dayhoahoc liked this
Trương Pham liked this
Trương Pham liked this
loan_0110 liked this
thinhtranhn liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->