Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
2Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
De Cuong on Tap Toan 9 Hk1

De Cuong on Tap Toan 9 Hk1

Ratings: (0)|Views: 1,050|Likes:
Published by tanphong20482

More info:

Published by: tanphong20482 on Sep 01, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, DOC, TXT or read online from Scribd
See More
See less

01/26/2014

pdf

text

original

 
ÔN TẬP THI HỌC KỲ 1. NĂM HỌC 2010 – 2011MÔN TOÁN 9
Cấu trúc đề thi Toán 9 – Học kỳ 1 – Năm học 2010 – 2011
Thời gian làm bài 90 phút, đề có 4 câu 10 điểm:
 
Câu I.
(
3,0
điểm) Căn thức.
a
. (
1,0
điểm): mức độ nhận biết.
b
. (
1,0
điểm): mức độ thông hiểu.
c
. (
1,0
điểm): mức độ vận dụng.
Câu II.
(
2,0
điểm): Hàm số y= ax+b.
a
. (
1,0
điểm): Mức độ nhận biết, thông hiểu.
b
. (
1,0
điểm): Mức độ vận dụng.
Câu III
. (
3,0
điểm): Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
a.
(
1,0
điểm): mức độ nhận biết.
b
. (
1,0
điểm): mức độ thông hiểu.
c.
(
1,0
điểm): mức độ vận dụng.
Câu. IV
(
2,0
điểm): Đường tròn, gồm 2 câu nhỏ:
a
. (
1,0
điểm): Mức độ nhận biết.
b
. (
1,0
điểm): Mức độ thông hiểu.
Nội dung ôn tập:
Câu I: Căn thức: (3 điểm)
Bài 1:
Thực hiện phép tínha)
2166572215450
++
 
 b)
505175324821
c)
2212
d)
32212425234
+
e)
2432363224
+
f)
48273122
+
g)
2505)2552(
+
h)
33333333
+++
k)
2127)71228(
++
l)
28632
m)
2124936
+
Bài 2:
Rút gọn biểu thức sau:
aaa
49169
+
với a
0
Bài 3:
Cho biểu thức A =
 x x x x x x
2422
      ++
với x > 0 và x
4a) Rút gọn A b) Tìm x để A = -3
Bài 4:
Rút gọn biểu thức sau: A=
11:1111
      ++
x x x
với
0
 x
1
 x
Bài 5:
Cho biểu thức B
=
( )
 y x xy y x x y y y x x  y x y x
++      +
2
:
a. Rút gọn B b. Chứng minh B
0 c. So sánh B với
 B
GV biên soạn: Nguyễn Minh ĐứcTrang 1
 
Bài 6:
Cho biểu thức C =
      +      ++
aaaaaaaaaa
2322:442222
a. Rút gọn C b. Tìm giá trị của a để B > 0 c. Tìm giá trị của a để B = -1
Bài 7:
Cho biểu thức :
x12x25xP4xx2x2
+ += + ++
a)Tìm điu kiện xác định ca P. b)Rút gn P.
c)
Tìm x để P = 2.
Bài 8
: Giải phương trình :a.
2
3 4 0
2 - +
=
 x
b.
16 16 9 9 1
 x
+ + =
 c.
32x 58x2018x = 0
+
d.
2
4(x2) 8
+ =
Câu II: Hàm số y= ax+b: (2 điểm)
Bài 1:
Vẽ đồ thị các hàm số và tính góc tạo bởi mỗi đồ thị của hàm số và trục Ox (làm tròn đến phút)a)
23
+=
x y
 b)
32
+=
x y
c)
252
=
x y
d)
323
=
x y
Bài 2:
Xác định hàm số y = ax + ba) Biết đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3 và đi qua điểm A( 2; -2). b) Vẽ đồ thị của hàm số vừa tìm được ở câu a.
Bài 3:
Xác định hàm số y = ax + ba) Biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = -2x + 3 và đi qua điểm B( 3; 1). b) Vẽ đồ thị của hàm số vừa tìm được ở câu a.
Bài 4:
a)
 
Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ đồ thị của các hàm số sau:y = x + 2 y = -2x + 5 b) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đồ thị nói trên.
Bài 5:
Tìm giá trị m để hai đường thẳng song song với nhau:y = (m – 1).x + 2 (với m
1) y = (3 – m).x + 1 (với m
-3)
Bài 6:
Tìm các giá trị của a để hai đường thẳngy = (a 1)x + 2 (a
1) y = (3 a)x + 1 (a
3) cắt nhau.
Bài 7:
Cho hàm số y = (m – 3)x +1a.Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ? Nghịch biến ? b.Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1 ; 2).c.Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm B(1 ; –2).d.Vẽ đồ thị của hàm số ứng với giá trị của m tìm được ở các câu b và
c.Bài 8
: Viết phương trình đường thẳng thoả mãn một trong các điều kiện sau :a) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
2
 b) Song song với đường thẳng y = 3x + 1 và đi qua điểm M (4; - 5)
Bài 9
: Vẽ đồ thị của các hàm số y = x và y = 2x + 2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.a.Gọi A là giao điểm của hai đồ thị của hàm số nói trên, tìm tọa độ của điểm A. b.Vẽ qua điểm B(0 ; 2) một đường thẳng song song với Ox, cắt đường thẳng y = x tại C. Tìm tọa độ của điểm Crồi tính diện tích
ABC (đơn vị các trục là xentimét
)
Bài 10:
 
a. Biết rằng với x = 4 thì hàm số y = 3x + b có giá trị là 11. Tìm b. Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của bvừa tìm được. b. Biết rằng đồ thị của hàm số của hàm số y = ax + 5 đi qua điểmA(–1 ; 3). Tìm a. Vẽ đồ thị của hàm số vớigiá trị của a vừa tìm được.
GV biên soạn: Nguyễn Minh ĐứcTrang 2
 
Bài 11
: Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x + 3k và y = (2m + 1)x + 2k – 3. Tìm giá trị của m và k để đồ thị của cáchàm số là:a.Hai đường thẳng song song với nhau. b.Hai đưng thng ct nhau.c.Hai đưng thng trùng nhau.
Câu III: Hệ thức lượng trong tam giác vuông: (3 điểm)
Bài 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH=12cm, BH=9cm. Tính CH; AB; AC; góc B vàgóc C? (Số đo góc làm tròn đến phút)
Bài 2:
Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10 cm.a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. b) Tính góc B, góc C và đường cao AH của tam giác ABC.c) Tính bán kính r của đường tròn (O) nội tiếp tam giác ABC.
Bài 3:
 
cho
ABC có Â = 90
0
đường cao AH .Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Biết BH= 4cm, HC=9cm. a) Tính độ dài DE b) Chứng minh : AD.AB = AE.ACc) Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M và N. Chứng minh M là trung điểm của BH, Nlà trung điểm của CH.d) Tính diện tích tứ giác DENM
Bài 4:
 
Cho
ABC có
 A
ˆ
= 90
0
, kẻ đường cao AH và trung tuyến AM kẻ HD
AB , HE
AC biết HB = 4,5cm; HC=8cm.a)Chứng minh B
 A
ˆ
H = M
 A
ˆ
C b)Chứng minh AM
DE tại K c)Tính độ dài AK 
Bài 5:
Cho hình thang vuông ABCD vuông ở A và D. Có đáy AB=7cm, CD= 4cm, AD= 4cm.a) Tính cạnh bên BC b) Trên AD lấy E sao cho CE = BC.Chứng minh EC
BC và tính diện tích tứ giác ABCEc) Hai đường thẳng AD và BC cắt nhau Tại S tính SCd) Tính các góc B và C của hình thang
Bài 6:
Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Gọi D và E lần lượt là hìnhchiếu của điểm H trên các cạnh AB và AC.1.Chứng minh AD. AB = AE. AC2.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BH và CH. Chứng minh DE là tiếp tuyếnchung của hai đường tròn (M; MD) và (N; NE)3.Gọi P là trung điểm MN, Q là giao điểm của DE và AH . Giả sử AB = 6 cm,AC = 8 cm . Tính độ dài PQ.
Câu IV : Đường tròn: (2 điểm)
Bài 1:
Cho đường tròn tâm O đường kính AB và một điểm C trên đường tròn. Từ O kẻ một đường thẳng song songvới dây AC, đường thẳng này cắt tiếp tuyến tại B của đường tròn ở điểm D.a) Chứng minh OD là phân giác góc BOC. b) Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn.
Bài 2:
Cho đường tròn (O) đường kính AB. Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax và By. Qua một điểm E thuộc nửađường tròn vẽ tiếp tuyến thứ ba cắt Ax và By lần lượt ở C và D. Chứng minh rằng:a) CD = AC + BD b) Tam giác COD là tam giác vuông.
Bài 3:
Cho đường tròn (O; R), H là điểm bên trong đường tròn (H không trùng với O). Vẽ đường kính AB qua H(HB < HA). Vẽ dây CD vuông góc với AB tại H. Chứng minh rằng:a) Góc BCA = 90
0
. b) CH . HD = HB . HAc) Biết OH =
2
 R
. Tính diện tích
ACD theo R.
Bài 4:
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Ax, By cùng phía với nửa đường tròn đối vớiAB. Vẽ bán kính OE bất kỳ. Tiếp tuyến nửa đường tròn tại E cắt Ax, By theo thứ tự tại C và D.a) Chứng minh rằng CD = AC + BD b) Tính số đo góc DOCc) Gọi I là giao điểm của OC và AE; K là giao điểm của OD và BE. Tứ giác EIOK là hình gì? Vì sao?d) Xác định vị trí của OE để tứ giác EIOK là hình vuông.
Bài 5:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Vẽ đường tròn (A; AH). Kẻ các tiếp tuyến BD; CE vớiđường tròn (D; E là các tiếp điểm khác H). Chứng minh rằng:
GV biên soạn: Nguyễn Minh ĐứcTrang 3

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->