Welcome to Scribd. Sign in or start your free trial to enjoy unlimited e-books, audiobooks & documents.Find out more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
QuyDinh_DaoTaoTinChi_ChinhQuy

QuyDinh_DaoTaoTinChi_ChinhQuy

Ratings: (0)|Views: 4|Likes:
Published by ebuddy1705

More info:

Published by: ebuddy1705 on Sep 14, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/14/2011

pdf

text

original

 
1
ĐẠ
I H
C
Đ
À N
NG
TR
ƯỜ 
NG
ĐẠ
I H
C BÁCH KHOA
S
: 421
Đ
HBK-
Đ
T
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độ
c l
p - T
do - H
nh phúc
 Đ
à N 
ẵ 
ng, ngày
15
 
tháng 06 n
ă 
m 2010
QUY
ĐỊ
NH
Quy định cụ thể áp dụng đối với hệ đào tạo đại học chính quy theo hình thức tín chỉ
N
ă
m h
c 2006-2007, tr
ườ 
ng
Đạ
i h
c Bách Khoa th
c hi
n
đ
ào t
o
đạ
i h
c h
 chính quy h
c ch
ế
tín ch
, v
ớ 
i khung ch
ươ 
ng trình 260 tín ch
(g
i t
t là KCT c
ũ
), theoQuy
ế
t
đị
nh s
384 ngày 15 tháng 02 n
ă
m 2006 c
a Giám
đố
c
Đạ
i h
c
Đ
à N
ng.Th
c hi
n Quy
ế
t
đị
nh s
43/2007/Q
Đ
-BGD
Đ
T ngày 15 tháng 8 n
ă
m 2007 c
aB
Giáo d
c
Đ
ào t
o v
vi
c ban hành “Quy ch
ế
 
đ
ào t
o
đạ
i h
c và cao
đẳ
ng h
chínhquy theo h
th
ng tín ch
” (g
i t
t là Quy ch
ế
43) và Quy
ế
t
đị
nh s
376/Q
Đ
-
Đ
H
Đ
N-
Đ
Tngày 29 tháng 01 n
ă
m 2008 c
a Giám
đố
c
Đạ
i h
c
Đ
à N
ng v
vi
c “Ban hành Quy
đị
nh th
c hi
n Quy ch
ế
 
đ
ào t
o
đạ
i h
c và cao
đẳ
ng h
chính quy theo h
c ch
ế
tín ch
”,nhà tr
ườ 
ng
đ
i
u ch
nh ch
ươ 
ng trình
đ
ào t
o gi
m xu
ng còn 180 tín ch
(g
i t
t là KCTm
ớ 
i) và áp d
ng t
k
2 n
ă
m h
c 2007-2008.D
a trên th
c t
ế
tri
n khai
đ
ào t
o tín ch
t
i Tr
ườ 
ng có s
thay
đổ
i nh
ư
trên,tr
ườ 
ng
Đạ
i h
c Bách Khoa -
Đạ
i h
c
Đ
à N
ng ban hành m
t s
quy
đị
nh
đố
i v
ớ 
i h
 
đ
àot
o
đạ
i h
c chính quy theo hình th
c tín ch
nh
ư
sau:
1.
 
CH
ƯƠ 
NG TRÌNH
Đ
ÀO T
O
1.1.
 
Khung ch
ươ 
ng trình m
ớ 
i
đượ 
c áp d
ng cho t
t c
các khóa
Sinh viên c
n ph
i tích l
ũ
y t
t c
các h
c ph
n quy
đị
nh trong KCT m
ớ 
i.
1.2.
 
X
ử 
lý chênh l
ch các h
c ph
n gi
ữ 
a 2 khung ch
ươ 
ng trình m
ớ 
i và c
ũ
, trong 3h
c k
 
đầ
u
đố
i v
ớ 
i khóa 2006 và h
c k
 
đầ
u
đố
i v
ớ 
i khóa 2007
-
 
 H 
 c ph
 n có
ở 
KCT m
ớ 
i nh
ư 
 ng không có
ở 
KCT c
ũ
:
Sinh viên ph
i tích l
ũ
y;-
 
 H 
 c ph
 n sinh viên
đ 
 ã tích l 
ũ
 y
đượ 
 c, có trong KCT c
ũ
nh
ư 
 ng không có trong KCT m
ớ 
i:
H
c ph
n này có th
thay th
ế
cho h
c ph
n nào
đ
ó trong KCT m
ớ 
i,n
ế
u phù h
ợ 
p và có s
th
ng nh
t gi
a Khoa xây d
ng ch
ươ 
ng trình v
ớ 
i Phòng
Đ
ào t
o. N
ế
u h
c ph
n này không thay th
ế
 
đượ 
c cho h
c ph
n nào trong KCTm
ớ 
i thì v
n ghi vào B
ng
đ
i
m nh
ư
ng không tính vào
Đ
i
m trung bình chungtích l
ũ
y;-
 
 H 
 c ph
 n trong KCT c
ũ
 
đượ 
 c tách thành h
 c ph
 n lý thuy
ế 
 t và h
 c ph
 n th
ự 
 c hành trong KCT m
ớ 
i:
 
+
 
 N 
ế 
u sinh viên ch
ư 
a h
c:
Sinh viên ph
i h
c c
h
c ph
n lý thuy
ế
t h
c ph
n th
c hành
ở 
KCT m
ớ 
i.
 
 
2
+
 
 N 
ế 
u sinh viên
đ 
ã h
c nh
ư 
ng ch
ư 
a
đạ
t:
Sinh viên ph
i h
c h
c ph
n thuy
ế
t và l
y
đ
i
m b
ng nhau cho c
hai h
c ph
n lý thuy
ế
t và th
c hành
ở 
KCT m
ớ 
i.
+
 
 N 
ế 
u sinh viên
đ 
ã h
c và mu
ố 
n c
i thi
n
đ 
i
ể 
m:
 
Đ
i
m c
ũ
 
đượ 
c tách thành
đ
i
m c
a h
c ph
n lý thuy
ế
t và h
c ph
n th
c hành. Sinh viên h
c c
ithi
n h
c ph
n nào thì tính
đ
i
m cho riêng h
c ph
n
đấ
y.
2.
 
ĐĂ
NG KÝ KH
I L
ƯỢ 
NG H
C T
P
2.1.
 
T
ch
ứ 
c
đă
ng ký
-
 
Kh
i l
ượ 
ng h
c t
p c
a k
 
đầ
u tiên do nhà tr
ườ 
ng b
trí. Sinh viên ph
i h
c cácl
ớ 
p h
c ph
n
đượ 
c nhà tr
ườ 
ng s
p x
ế
p s
n, d
a vào k
ế
ho
ch h
c t
p h
c k
 
đầ
utiên c
a KCT
đ
ã
đượ 
c thi
ế
t k
ế
.-
 
Kh
i l
ượ 
ng h
c t
p t
h
c k
th
hai tr
ở 
 
đ
i do sinh viên
t
ự 
 
đă
ng ký
. Sinh viênph
i t
xây d
ng k
ế
ho
ch h
c t
p c
a m
i h
c k
cho b
n thân
để
hoàn thànhch
ươ 
ng trình
đ
ào t
o trong kho
ng th
ờ 
i gian cho phép c
a Quy ch
ế
43. Sinh viên
đă
ng ký h
c ph
n cho h
c k
k
ế
ti
ế
p qua m
ng theo k
ế
ho
ch c
a Tr
ườ 
ng,th
ườ 
ng
đượ 
c t
ch
c g
n cu
i m
i h
c k
. Sinh viên ph
i theo dõi thông tin c
 th
liên quan
đế
n
đă
ng ký h
c ph
n
đượ 
c nêu rõ trong Ch
ươ 
ng trình
đ
ào t
o S
tay sinh viên. Ch
ươ 
ng trình
đ
ào t
o
đượ 
c nhà tr
ườ 
ng phát hành vào
đầ
u khóah
c. S
tay sinh viên
đượ 
c nhà tr
ườ 
ng phát hành tr
ướ 
c m
i
đợ 
t
đă
ng ký. Sau
đợ 
t
đă
ng ký chính th
c
đợ 
t
đă
ng ký b
sung. Kh
i l
ượ 
ng h
c t
p do sinh viên
đă
ng ký ch
chính th
c
đượ 
c công nh
n sau khi hoàn t
t vi
c
đă
ng ký, n
p kinhphí 
đ
ào t
o
đ
úng th
ờ 
i h
n quy
đị
nh.
2.2.
 
Kh
i l
ượ 
ng h
c t
p
đă
ng ký
 2.2.1.
 
 H 
 c k
 ỳ
chính:
-
 
Kh
i l
ượ 
ng h
c t
p t
i thi
u mà m
i sinh viên ph
i
đă
ng ký trong m
i h
c k
:
+
 
14TC
h
c ph
n m
ớ 
i cho m
i h
c k
, tr
h
c k
cu
i khóa h
c,
đố
i v
ớ 
inh
ng sinh viên
đượ 
c x
ế
p h
ng h
c l
c bình th
ườ 
ng;
+
 
10TC
h
c ph
n m
ớ 
i cho m
i h
c k
, tr
h
c k
cu
i khóa h
c,
đố
i v
ớ 
inh
ng sinh viên
đ
ang trong th
ờ 
i gian b
x
ế
p h
ng h
c l
c y
ế
u.-
 
Kh
i l
ượ 
ng h
c t
p t
i
đ
a mà m
i sinh viên có th
 
đă
ng ký trong m
i h
c k
:
25TC
k
c
các h
c ph
n ph
i
đă
ng ký h
c l
i.
 2.2.2.
 
 H 
 c k
 ỳ
hè:
-
 
Kh
i l
ượ 
ng h
c t
p t
i
đ
a sinh viên có th
 
đă
ng ký:
12TC
, trong
đ
ó không quá
8TC
h
c ph
n m
ớ 
i.-
 
Không quy
đị
nh Kh
i l
ượ 
ng h
c t
p t
i thi
u
đố
i v
ớ 
i k
hè.
2.3.
 
Đ
i
u ki
n c
a h
c ph
n Th
ự 
c t
p t
t nghi
p
Th
a mãn
đ
i
u ki
n h
c ph
n h
c tr
ướ 
c, h
c ph
n tiên quy
ế
t c
a h
c ph
n“Th
c t
p t
t nghi
p”, tùy theo t
ng ngành
đ
ào t
o.
 
3
2.4.
 
Đ
i
u ki
n nh
n
Đồ
án t
t nghi
p
Để
 
đượ 
c nh
n
Đồ
án t
t nghi
p, sinh viên ph
i có
đ
i
m trung bình chung tích l
ũ
ykhông d
ướ 
i 2,0 (theo thang
đ
i
m 4) và “
 còn thi
ế 
u” 
không quá
“gi
ớ 
i h
 n s
ố 
TC n
ợ 
” 
sov
ớ 
i t
ng s
TC c
a KCT m
ớ 
i.Kh
i l
ượ 
ng ki
ế
n th
c
“còn thi
ế 
u” 
bao g
m c
các h
c ph
n ch
ư
a h
c ho
c
đ
ãh
c mà ch
ư
a
đạ
t nh
ư
ng không ph
i là các h
c ph
n
Đồ
án môn h
c chuyên ngành.
“Gi
ớ 
i h
 n s
ố 
TC n
ợ 
” 
6TC
.Tr
ườ 
ng t
ch
c các h
c ph
n Th
c t
p t
t nghi
p và
Đồ
án t
t nghi
p trong c
2h
c k
.
3.
 
T
CH
Ứ 
C THI H
C PH
N
3.1.
 
Đ
i
u ki
n d
ự 
thi h
c ph
n
-
 
Các h
c ph
n lý thuy
ế
t: Sinh viên nào v
ng t
trên 20% th
ờ 
i gian lên l
ớ 
p c
a h
cph
n thì s
không
đượ 
c d
ki
m tra gi
a k
ho
c thi cu
i k
. Gi
ng viên gi
ngd
y ch
u trách nhi
m
đ
i
m danh.-
 
Các h
c ph
n
đồ
án, th
c t
p và thí nghi
m: B
môn quy
đị
nh
đ
i
u ki
n và thôngbáo cho sinh viên bi
ế
t vào
đầ
u m
i h
c k
. Khi k
ế
t thúc h
c ph
n, gi
ng viêngi
ng d
y (ho
c cán b
h
ướ 
ng d
n th
c t
p, thí nghi
m) xét và thông báo chonh
ng sinh viên không
đủ
 
đ
i
u ki
n d
b
o v
 
đồ
án, th
c t
p, thí nghi
m.
3.2.
 
Hình th
ứ 
c t
ch
ứ 
c
-
 
Trong m
i h
c k
, ch
t
ch
c m
t l
n ki
m tra gi
a k
m
t l
n thi cu
i k
 cho m
i h
c ph
n. Ki
m tra gi
a k
do gi
ng viên b
trí trong m
t ti
ế
t h
c,
ở 
 kho
ng th
ờ 
i gian quy
đị
nh trong k
ế
ho
ch n
ă
m h
c. Không có th
ờ 
i gian ngh
ônt
p ki
m tra gi
a k
. Thi cu
i k
 
đượ 
c th
c hi
n theo k
ế
ho
ch chung trong toàntr
ườ 
ng. Gi
a các ngày thi có th
ờ 
i gian ôn t
p.-
 
3 h
c k
 
đầ
u tiên c
a khoá h
c, khoa ph
trách h
c ph
n t
ch
c ki
m tra gi
ak
và phòng
Đ
ào t
o t
ch
c thi cu
i k
.-
 
Các h
c k
còn l
i, các khoa ph
trách h
c ph
n t
ch
c ki
m tra gi
a k
và thicu
i k
.
3.3.
 
B
trí giám th
ki
m tra gi
ữ 
a k
và thi cu
i k
 
-
 
Ki
m tra gi
a k
do gi
ng viên gi
ng d
y h
c ph
n ch
u trách nhi
m. L
ớ 
p h
cph
n có t
80 sinh viên tr
ở 
lên
đượ 
c chia làm 2 ca ki
m tra.-
 
Thi cu
i k
 
đượ 
c t
ch
c theo l
ch do phòng
Đ
ào t
o s
p x
ế
p.
+
 
L
ớ 
p h
c ph
n d
ướ 
i 40 SV: b
trí 1 giám th
(gi
ng viên);
+
 
L
ớ 
p h
c ph
n t
trên 40 SV: b
trí 2 giám th
;
+
 
L
ớ 
p h
c ph
n t
trên 80 SV: tách thành 2 phòng thi;
+
 
L
ớ 
p h
c ph
n có d
ướ 
i 80 SV và dùng
đề
thi “m
ở 
” (sinh viên
đượ 
c s
 d
ng tài li
u), ho
c thi tr
c nghi
m: cho phép 1 giám th
(GV gi
ng d
y)n
ế
u
đượ 
c khoa
đề
ngh
và báo cho phòng
Đ
ào t
o.

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->