Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
12Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Bai Tap Trac Nghiem 21 Dao Dong Tat Dan Dao Dong Cuong Buc Dap An

Bai Tap Trac Nghiem 21 Dao Dong Tat Dan Dao Dong Cuong Buc Dap An

Ratings: (0)|Views: 2,089|Likes:
Published by bokhoa

More info:

Published by: bokhoa on Oct 12, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See More
See less

05/03/2013

pdf

text

original

 
Khóa h
c
 LT 
 Đ
 H môn V 
 t lí – Th
 y
 Đặ
 ngVi
ệ 
 t Hùng
 
Bài gi
ng Dao
độ
ng c
ơ 
h
c
 
 Hocmai.vn  – Ngôi tr 
ườ 
ng chung c
a h
c trò Vi
 
ổ 
ng
đ 
ài t 
ư 
v
ấ 
n:
1900 58-58-12
 
- Trang |
1
-
 
  
Lý thuy
ế 
t v
ề 
dao
độ
ng t 
ắ 
t d 
n, c
ưỡ 
ng b
ứ 
c, c
ng h
ưở 
ng:
Câu 1:
Nguyên nhân gây ra dao
độ
ng t
t d
n c
a con l
c
đơ 
n trong không khí là do
A.
tr
ng l
c tác d
ng lên v
t.
B.
l
c c
ă
ng dây treo.
C.
l
c c
n môi tr
ườ 
ng.
D.
dây treo có kh
i l
ượ 
ng
đ
áng k 
.
Câu 2:
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
dao
độ
ng t
t d
n?
A.
Dao
độ
ng t
t d
n là dao
độ
ng có biên
độ
gi
m d
n theo th
ờ 
i gian.
B.
Nguyên nhân c
a dao
độ
ng t
t d
n là do ma sát.
C.
Trong d
u, th
ờ 
i gian dao
độ
ng c
a v
t kéo dài h
ơ 
n so v
ớ 
i khi v
t dao
độ
ng trong không khí.
D.
A và C.
Câu 3: 
Ch
n câu
sai
khi nói v
dao
độ
ng t
t d
n?
A.
Dao
độ
ng t
t d
n luôn luôn có h
i, nên ng
ườ 
i ta ph
i tìm m
i cách
để
kh
c ph
c dao
độ
ng này.
 B.
L
c c
n môi tr
ườ 
ng hay l
c ma sát luôn sinh công âm.
C.
Dao
độ
ng t
t d
n càng ch
m n
ế
u nh
ư
n
ă
ng l
ượ 
ng ban
đầ
u truy
n cho h
dao
độ
ng càng l
ớ 
n và h
s
l
c c
n môitr
ườ 
ng càng nh
.
D.
Biên
độ
hay n
ă
ng l
ượ 
ng dao
độ
ng gi
m d
n theo th
ờ 
i gian.
Câu 4:
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
dao
độ
ng t
t d
n?
A.
T
n s
c
a dao
độ
ng càng l
ớ 
n thì dao
độ
ng t
t d
n càng ch
m.
B.
C
ơ 
n
ă
ng c
a dao
độ
ng gi
m d
n.
C.
Biên
độ
c
a dao
độ
ng gi
m d
n.
D.
L
c c
n càng l
ớ 
n thì s
t
t d
n càng nhanh.
Câu 5: 
Nguyên nhân gây ra dao
độ
ng t
t d
n c
a con l
c
đơ 
n dao
độ
ng trong không khí là
A.
do tr
ng l
c tác d
ng lên v
t.
B.
do l
c c
ă
ng c
a dây treo.
C.
do l
c c
n c
a môi tr
ườ 
ng. 
D.
do dây treo có kh
i l
ượ 
ng
đ
áng k 
.
Câu 6:
M
t con l
c dao
độ
ng t
t d
n. C
sau m
i chu kì, biên
độ
gi
m 3%. Ph
n n
ă
ng l
ượ 
ng c
a con l
c b
m
t
đ
itrong m
t dao
độ
ng toàn ph
n là
A.
4,5%.
B.
6% 
C.
9%
D.
3%
Câu 7:
M
t con l
c dao
độ
ng t
t d
n. Sau m
t chu kì biên
độ
gi
m 10%. Ph
n n
ă
ng l
ượ 
ng mà con l
c
đ
ã m
t
đ
i trongm
t chu k 
A.
90%
B.
8,1%
C.
81%
D.
19% 
Câu 8:
M
t ch
t
đ
i
m dao
độ
ng t
t d
n có t
c
độ
c
c
đạ
i gi
m
đ
i 5% sau m
i chu k 
. Ph
n n
ă
ng l
ượ 
ng c
a ch
t
đ
i
mb
gi
m
đ
i trong m
t dao
độ
ng là
A.
5%
B.
9,6%
C.
9,8% 
D.
9,5%
Câu 9:
M
t con l
c lò xo
đ
ang dao
độ
ng
đ
i
u hòa v
ớ 
i biên
độ
A thì ch
u tác d
ng c
a l
c c
n và dao
độ
ng t
t d
n. Sau1 chu kì thì v
n t
c qua v
trí cân b
ng gi
m 10% so v
ớ 
i v
n t
c c
c
đạ
i khi dao
độ
ng
đ
i
u hòa. Sau 1 chu kì c
ơ 
n
ă
ngc
a con l
c so v
ớ 
i c
ơ 
n
ă
ng ban
đầ
u ch
b
ng
A.
10%.
B.
20%
 C.
81%.
D.
18%
Câu 10:
Nh
n xét nào sau
đ
ây là
không
 
đ
úng?
A.
Dao
độ
ng t
t d
n càng nhanh n
ế
u l
c c
n c
a môi tr
ườ 
ng càng l
ớ 
n.
B.
Dao
độ
ng duy trì có chu k 
b
ng chu k 
dao
độ
ng riêng c
a con l
c.
C.
Dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c có t
n s
b
ng t
n s
c
a l
c c
ưỡ 
ng b
c.
D.
Biên
độ
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c không ph
thu
c vào t
n s
l
c c
ưỡ 
ng b
c.
Câu 11:
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
đ
úng
?
A.
Dao
độ
ng duy trì là dao
độ
ng t
t d
n mà ng
ườ 
i ta
đ
ã làm m
t l
c c
n c
a môi tr
ườ 
ng
đố
i v
ớ 
i v
t dao
độ
ng.
B.
Dao
độ
ng duy trì là dao
độ
ng t
t d
n mà ng
ườ 
i ta
đ
ã tác d
ng ngo
i l
c bi
ế
n
đổ
i
đ
i
u hoà theo th
ờ 
i gian vào v
t dao
độ
ng.
C.
Dao
độ
ng duy trì là dao
độ
ng t
t d
n mà ng
ườ 
i ta
đ
ã tác d
ng ngo
i l
c vào v
t dao
độ
ng cùng chi
u v
ớ 
i chi
uchuy
n
độ
ng trong m
t ph
n c
a t
ng chu k 
.
D.
Dao
độ
ng duy trì là dao
độ
ng t
t d
n mà ng
ườ 
i ta
đ
ã kích thích l
i dao
độ
ng sau khi dao
độ
ng b
t
t h
n.
 
DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
 Đ
 ÁP ÁN TR
 Ắ 
C NGHI 
 Ệ 
 M)
Giáo viên:
ĐẶ
NG VI
T HÙNG
 
Khóa h
c
 LT 
 Đ
 H môn V 
 t lí – Th
 y
 Đặ
 ngVi
ệ 
 t Hùng
 
Bài gi
ng Dao
độ
ng c
ơ 
h
c
 
 Hocmai.vn  – Ngôi tr 
ườ 
ng chung c
a h
c trò Vi
 
ổ 
ng
đ 
ài t 
ư 
v
ấ 
n:
1900 58-58-12
 
- Trang |
2
-
 
Câu 12:
Ch
n câu tr
l
ờ 
i
sai
?
A.
Dao
độ
ng t
t d
n là dao
độ
ng có biên
độ
gi
m d
n theo th
ờ 
i gian.
B.
Dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là dao
độ
ng d
ướ 
i tác d
ng c
a m
t ngo
i l
c bi
ế
n thiên tu
n hoàn.
C.
Khi c
ng h
ưở 
ng dao
độ
ng thì t
n s
dao
độ
ng c
a h
b
ng t
n s
riêng c
a h
dao
độ
ng.
D.
T
n s
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c luôn b
ng t
n s
riêng c
a h
dao
độ
ng.
Câu 13: 
Biên
độ
dao
độ
ng c
ưỡ 
ng không thay
đổ
i khi thay
đổ
i
A.
t
n s
ngo
i l
c tu
n hoàn.
B.
biên
độ
ngo
i l
c tu
n hoàn.
C.
pha ban
đầ
u ngo
i l
c tu
n hoàn. 
D.
l
c c
n môi tr
ườ 
ng.
Câu 14:
Phát bi
u nào d
ướ 
i
đ
ây v
dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là
sai?
 
A.
N
ế
u ngo
i l
c c
ưỡ 
ng b
c là tu
n hoàn thì trong th
ờ 
i kì
đầ
u dao
độ
ng c
a con l
c là t
ng h
ợ 
p dao
độ
ng riêng c
a nóv
ớ 
i dao
độ
ng c
a ngo
i l
c tu
n hoàn.
B.
Sau m
t th
ờ 
i gian dao
độ
ng còn l
i ch
là dao
độ
ng c
a ngo
i l
c tu
n hoàn.
C.
T
n s
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c b
ng t
n s
c
a ngo
i l
c tu
n hoàn.
D.
 
Để
tr
ở 
thành dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c, ta c
n tác d
ng lên con l
c dao
độ
ng m
t ngo
i l
c không
đổ
i.
Câu 15:
Ch
n phát bi
u
đ
úng
khi nói v
dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c?
A.
T
n s
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là t
n s
c
a ngo
i l
c tu
n hoàn.
B.
T
n s
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là t
n s
riêng c
a h
.
C.
Biên
độ
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là biên
độ
c
a ngo
i l
c tu
n hoàn.
D.
Biên
độ
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c ch
ph
thu
c vào t
n s
c
a ngo
i l
c tu
n hoàn.
Câu 16:
Ch
n m
t phát bi
ế
u
sai
khi nói v
dao
độ
ng t
t d
n?
A.
Ma sát, l
c c
n sinh công làm tiêu hao d
n n
ă
ng l
ượ 
ng c
a dao
độ
ng.
B.
Dao
độ
ng có biên
độ
gi
m d
n do ma sát ho
c l
c c
n c
a môi tr
ườ 
ng tác d
ng lên v
t dao
độ
ng.
C.
T
n s
c
a dao
độ
ng càng l
ớ 
n thì quá trình dao
độ
ng t
t d
n càng kéo dài. 
D.
L
c c
n ho
c l
c ma sát càng l
ớ 
n thì quá trình dao
độ
ng t
t d
n càng kéo dài.
Câu 17:
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
đ
úng
?
A.
Dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là dao
độ
ng d
ướ 
i tác d
ng c
a ngo
i l
c bi
ế
n
đổ
i tu
n hoàn.
B.
Biên
độ
dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c ph
thu
c vào m
i quan h
gi
a t
n s
c
a l
c c
ưỡ 
ng b
c và t
n s
dao
độ
ng riêng c
ah
.
C.
S
c
ng h
ưở 
ng th
hi
n rõ nét nh
t khi l
c ma sát c
a môi tr
ươ 
ng ngoài là nh
.
D.
C
A, B và C
đề
u
đ
úng.
Câu 18: 
Hi
n t
ượ 
ng c
ng h
ưở 
ng x
y ra khi
A.
t
n s
c
a l
c c
ưỡ 
ng b
c b
ng t
n s
riêng c
a h
.
B.
t
n s
dao
độ
ng b
ng t
n s
riêng c
a h
.
C.
t
n s
c
a l
c c
ưỡ 
ng b
c nh
h
ơ 
n t
n s
riêng c
a h
.
D.
t
n s
c
a l
c c
ưỡ 
ng b
c l
ớ 
n h
ơ 
n t
n s
riêng c
a h
.
Câu 19:
Ch
n phát bi
u
sai
v
hi
n t
ượ 
ng c
ng h
ưở 
ng.
A.
 
Đ
i
u ki
n c
ng h
ưở 
ng là h
ph
i dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c d
ướ 
i tác d
ng c
a ngo
i l
c bi
ế
n thiên tu
n hoàn có t
n s
 ngo
i l
c f b
ng t
n s
riêng c
a h
o
B.
Biên
độ
c
ng h
ưở 
ng dao
độ
ng không ph
thu
c vào l
c ma sát c
a môi tr
ườ 
ng, ch
ph
thu
c vào biên
độ
c
a ngo
il
c c
ưỡ 
ng b
c.
C.
Hi
n t
ượ 
ng
đặ
c bi
t x
y ra trong dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là hi
n t
ượ 
ng c
ng h
ưở 
ng.
D.
Khi c
ng h
ưở 
ng dao
độ
ng biên
độ
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c t
ă
ng
độ
t ng
t và
đạ
t giá tr
c
c
đạ
i.
Câu 20:
M
t h
dao
độ
ng di
u hòa v
ớ 
i t
n s
dao
độ
ng riêng 4 Hz. Tác d
ng vào h
dao
độ
ng
đ
ó m
t ngo
i l
c cóbi
u th
c f = F
o
cos(8
π
t +
π
 /3) N thì
A.
h
s
dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c v
ớ 
i t
n s
dao
độ
ng là 8 Hz.
B.
h
s
dao
độ
ng v
ớ 
i biên
độ
c
c
đạ
i vì khi
đ
ó x
y ra hi
n t
ượ 
ng c
ng h
ưở 
ng. 
C.
h
s
ng
ng dao
độ
ng vì do hi
u t
n s
c
a ngo
i l
c c
ưỡ 
ng b
c và t
n s
dao
độ
ng riêng b
ng 0.
D.
h
s
dao
độ
ng v
ớ 
i biên
độ
gi
m d
n r
t nhanh do ngo
i l
c tác d
ng c
n tr
ở 
dao
độ
ng.
Câu 21:
Con l
ă
c lò xo m = 250 (g), k = 100 N/m, con l
c ch
u tác dung c
a ngo
i l
c c
ưỡ 
ng b
c bi
ế
n thiên tu
n hoàn.Thay
đổ
i t
n s
góc thì biên
độ
c
ưỡ 
ng b
c thay
đổ
i. Khi t
n s
góc l
n l
ượ 
t là 10 rad/s và15 rad/s thì biên
độ
l
n l
ượ 
t là A
1
và A
2
. So sánh A
1
và A
2
 
A.
A
1
= 1,5A
2.
 
B.
A
1
>A
2
.
C.
A
1
= A
2
.
D.
A
1
< A
2
.
Câu 22:
Con l
c
đơ 
n dài có chi
u dài 1m
=
đặ
t
ở 
n
ơ 
i có g =
π
2
m/s
2
. Tác d
ng vào con l
c m
t ngo
i l
c bi
ế
n thiêntu
n hoàn v
ớ 
i t
n s
f = 2 Hz thì con l
c dao
độ
ng v
ớ 
i biên
độ
A
o
. T
ă
ng t
n s
c
a ngo
i l
c thì biên
độ
dao
độ
ng c
acon l
c
A.
T
ă
ng.
B.
T
ă
ng lên r
i gi
m.
C.
Không
đổ
i.
D.
Gi
m. 
Câu 23:
M
t con l
c lò xo g
m viên bi nh
có kh
i l
ượ 
ng m và lò xo có kh
i l
ượ 
ng không
đ
áng k 
độ
c
ng
 
Khóa h
c
 LT 
 Đ
 H môn V 
 t lí – Th
 y
 Đặ
 ngVi
ệ 
 t Hùng
 
Bài gi
ng Dao
độ
ng c
ơ 
h
c
 
 Hocmai.vn  – Ngôi tr 
ườ 
ng chung c
a h
c trò Vi
 
ổ 
ng
đ 
ài t 
ư 
v
ấ 
n:
1900 58-58-12
 
- Trang |
3
-
 
k = 10 N/m. Con l
c dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c d
ướ 
i tác d
ng c
a ngo
i l
c tu
n hoàn có t
n s
góc
ω
. Bi
ế
t biên
độ
c
ango
i l
c tu
n hoàn không thay
đổ
i. Khi thay
đổ
i t
n s
góc
ω
thì biên
độ
dao
độ
ng c
a viên bi thay
đổ
i và khi
ω
= 10Hz thì biên
độ
dao
độ
ng c
a viên bi
đạ
t c
c
đạ
i. Kh
i l
ượ 
ng m c
a viên bi là
A.
40 (g).
B.
10 (g).
C.
120 (g).
D.
100 (g).
  
Bài t 
 p v
ề 
hi
n t 
ượ 
ng c
ng h
ưở 
ng:
Câu 24:
M
t con l
ă
c
đơ 
n có
độ
dài 30 cm
đượ 
c treo vào tàu, chi
u dài m
i thnah ray 12,5 m
ở 
ch
n
i hai thanh ray cóm
t khe h
ở 
h
p, l
y g = 9,8 m/s
2
. Tàu ch
y v
ớ 
i v
n t
c nào sau
đ
ây thì con l
c
đơ 
n dao
độ
ng m
nh nh
t:
A.
v = 40,9 km/h
B.
v = 12 m/s
C.
v = 40,9 m/s
D.
v = 10 m/s
Câu 25:
M
t xe máy chay trên con
đườ 
ng lát g
ch, c
cách kho
ng 9 m trên
đườ 
ng l
i có m
t rãnh nh
. Chu kì dao
độ
ng riêng c
a khung xe trên các lò xo gi
m xóc 1,5 (s) . Xe b
xóc m
nh nh
t khi v
n t
c c
a xe là
A.
v = 6 km/h
B.
v = 21,6 km/h. 
C.
v = 0,6 km/h.
D.
v = 21,6 m/s
Câu 26:
M
t ng
ườ 
i xách m
t xô n
ướ 
c
đ
i trên
đườ 
ng, m
i b
ướ 
c
đ
i dài 45 cm thì n
ướ 
c trong xô b
sóng sánh m
ng nh
t.Chu kì dao
độ
ng riêng c
a n
ướ 
c trong xô là 0,3 (s). V
n t
c c
a ng
ườ 
i
đ
ó là 
A.
v = 5,4 km/h
B.
v = 3,6 m/s
C.
v = 4,8 km/h
D.
v = 4,2 km/h
Câu 27:
M
t ng
ườ 
i
đ
èo hai thùng n
ướ 
c sau xe
đạ
p,
đạ
p trên
đườ 
ng lát bê tông. C
3 m trên
đườ 
ng thì có m
t r
nh nh
,chu k 
dao
độ
ng riêng c
a n
ướ 
c trong thùng là 0,6 (s). Tính v
n t
c xe
đạ
p không có l
ợ 
i là
A.
v = 10 m/s
B.
v = 18 km/h 
C.
v = 18 m/s
D.
v = 10 km/h
Câu 28: 
M
t ng
ườ 
i xách m
t xô n
ướ 
c
đ
i trên
đườ 
ng, m
i b
ướ 
c
đ
i dài 40 cm. Chu kì dao
độ
ng riêng c
a n
ướ 
c trong xôlà 0,2 (s).
Để
n
ướ 
c trong xô sóng sánh m
nh nh
t thì ng
ườ 
i
đ
ó ph
i
đ
i v
ớ 
i v
n t
c là
A.
v = 20 cm/s.
B.
v = 72 km/h.
C.
v = 2 m/s. 
D.
v = 5 cm/s.
Câu 29: 
M
t ng
ườ 
i treo chi
ế
c balô trên tàu b
ng s
ợ 
i
đ
ây cao su có
độ
c
ng 900 N/m, balô n
ng 16 kg, chi
u dài m
ithanh ray 12,5 m,
ở 
ch
n
i hai thanh ray có m
t khe h
ở 
h
p. V
n t
c c
a tàu ch
y
để
balô rung m
nh nh
t là
A.
v = 27 m/s.
B.
v = 27 km/h.
C.
v = 54 m/s.
D.
v = 54 km/h.
 
  
Bài t 
 p v
ề 
dao
độ
ng t 
ắ 
t d 
n:
Câu 30:
Con l
c lò xo dao
độ
ng t
t d
n trên m
t ph
ng ngang. Bi
ế
t k = 100 N/m, m = 100 (g), h
s
ma sát 0,2, kéo v
tl
ch 10 cm r
i buông tay, g = 10 m/s
2
. Biên
độ
sau 5 chu kì là
A.
3 cm.
B.
4 cm.
C.
5 cm.
D.
6 cm. 
Câu 31:
Con l
c lò xo
đặ
t n
m ngang g
m v
t n
ng kh
i l
ượ 
ng m = 400 (g), lò xo có
độ
c
ng k = 100N/m. Kéo v
t rakh
i v
trí cân b
ng m
t
đ
o
n 3 cm r
i th
nh
 
để
v
t dao
độ
ng. H
s
ma sát gi
a v
t và m
t ph
ng ngang là µ = 0,005.L
y g = 10 m/s
2
. Biên
độ
dao
độ
ng còn l
i sau chu kì
đầ
u tiên là
A.
3 cm.
B.
1,5 cm.
C.
2,92 cm. 
D.
2,89 cm.
Câu 32:
Con l
c lò xo dao
độ
ng theo ph
ươ 
ng ngang, lò xo nh
độ
c
ng 100 N/m, v
t nh
dao
độ
ng có kh
i l
ượ 
ng100 (g), h
s
ma sát gi
a v
t và m
t ph
ng ngang là 0,01.
Độ
gi
m biên
độ
gi
a hai l
n liên ti
ế
p v
t qua v
trí cân b
ng
A.
0,04 mm.
B.
0,02 mm. 
C.
0,4 mm.
D.
0,2 mm.
Câu 33:
M
t v
t kh
i l
ượ 
ng 100 (g) n
i v
ớ 
i m
t lò xo có
độ
c
ng 100 N/m.
Đầ
u còn l
i c
a lò xo g
n c
 
đị
nh, sao chov
t có th
dao
độ
ng trên m
t ph
ng n
m ngang. Kéo v
t ra kh
i v
trí cân b
ng m
t
đ
o
n 8 cm r
i buông nh
. L
y giat
c tr
ng tr
ườ 
ng 10 m/s
2
. Khi h
s
ma sát gi
a v
t và m
t ph
ng n
m ngang là 0,2.
Độ
gi
m biên
độ
dao
độ
ng c
a v
tsau 5 chu kì dao
độ
ng là
A.
2 cm
B.
6 cm
C.
5 cm
D.
4 cm
Câu 34:
V
t n
ng m = 250 (g)
đượ 
c g
n vào lò xo
độ
c
ng k = 100 N/m dao
độ
ng t
t d
n trên m
t ph
ng n
m ngangv
ớ 
i biên
độ
ban
đầ
u 10 cm. Bi
ế
t h
s
ma sát gi
a v
t và m
t tr
ượ 
t là 0,1, l
y g = 10 m/s
2
.
Độ
gi
m biên
độ
sau 1 chu kì
A.
1 mm.
B.
2 mm.
C.
1 cm. 
D.
2 cm.
Câu 35:
Con l
c lò xo ngang g
m xo
độ
c
ng k = 100 N/m và v
t m = 100 (g), dao
độ
ng trên m
t ph
ng ngang,h
s
ma sát gi
a v
t và m
t ngang là
µ
= 0,01, l
y g = 10 m/s
2
. Sau m
i l
n v
t chuy
n
độ
ng qua VTCB biên
độ
dao
độ
ng gi
m 1 l
ượ 
ng là
A.
 
A = 0,1 cm.
B.
 
A = 0,1 mm.
C.
A = 0,2 cm.
D.
A = 0,2 mm.
Câu 36:
M
t con l
c lò xo có
độ
c
ng c
a lò xo k = 100 N/m; m = 0,4 kg, g = 10 m/s
2
. Kéo v
t ra kh
i v
trí cân b
ngm
t
đ
o
n 4cm r
i th
không v
n t
c ban
đầ
u. Trong quá trình dao
độ
ng th
c t
ế
có ma sát
µ
= 5.10
–3
. S
chu k 
dao
độ
ng cho
đế
n lúc v
t d
ng l
i là
A.
50. 
B.
5.
C.
20.
D.
2.
Câu 37:
M
t con l
c lò xo th
ng
đứ
ng g
m lò xo nh
độ
c
ng k = 100 N/m, m
t
đầ
u c
 
đị
nh, m
t
đầ
u g
n v
t n
ngkh
i l
ượ 
ng m = 0,5 kg. Ban
đầ
u kéo v
t theo ph
ươ 
ng th
ng
đứ
ng kh
i v
trí cân b
ng 5 cm r
i buông nh
cho dao
độ
ng.Trong quá trình dao
độ
ng v
t luôn ch
u tác d
ng c
a l
c c
n có
độ
l
ớ 
n b
ng1100tr
ng l
c tác d
ng lên v
t. Coi biên

Activity (12)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
viper_4554 liked this
Little Foot liked this
Little Foot liked this
Quyền Cao liked this
Little Foot liked this
Little Foot liked this
Little Foot liked this
Little Foot liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->