Khóa h
ọ
c
LT
Đ
H môn V
ậ
t lí – Th
ầ
y
Đặ
ngVi
ệ
t Hùng
Bài gi
ả
ng Dao
độ
ng c
ơ
h
ọ
c
Hocmai.vn – Ngôi tr
ườ
ng chung c
ủ
a h
ọ
c trò Vi
ệ
t
T
ổ
ng
đ
ài t
ư
v
ấ
n:
1900 58-58-12
- Trang |
2
-
Câu 12:
Ch
ọ
n câu tr
ả
l
ờ
i
sai
?
A.
Dao
độ
ng t
ắ
t d
ầ
n là dao
độ
ng có biên
độ
gi
ả
m d
ầ
n theo th
ờ
i gian.
B.
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c là dao
độ
ng d
ướ
i tác d
ụ
ng c
ủ
a m
ộ
t ngo
ạ
i l
ự
c bi
ế
n thiên tu
ầ
n hoàn.
C.
Khi c
ộ
ng h
ưở
ng dao
độ
ng thì t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng c
ủ
a h
ệ
b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
riêng c
ủ
a h
ệ
dao
độ
ng.
D.
T
ầ
n s
ố
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c luôn b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
riêng c
ủ
a h
ệ
dao
độ
ng.
Câu 13:
Biên
độ
dao
độ
ng c
ưỡ
ng không thay
đổ
i khi thay
đổ
i
A.
t
ầ
n s
ố
ngo
ạ
i l
ự
c tu
ầ
n hoàn.
B.
biên
độ
ngo
ạ
i l
ự
c tu
ầ
n hoàn.
C.
pha ban
đầ
u ngo
ạ
i l
ự
c tu
ầ
n hoàn.
D.
l
ự
c c
ả
n môi tr
ườ
ng.
Câu 14:
Phát bi
ể
u nào d
ướ
i
đ
ây v
ề
dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c là
sai?
A.
N
ế
u ngo
ạ
i l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c là tu
ầ
n hoàn thì trong th
ờ
i kì
đầ
u dao
độ
ng c
ủ
a con l
ắ
c là t
ổ
ng h
ợ
p dao
độ
ng riêng c
ủ
a nóv
ớ
i dao
độ
ng c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c tu
ầ
n hoàn.
B.
Sau m
ộ
t th
ờ
i gian dao
độ
ng còn l
ạ
i ch
ỉ
là dao
độ
ng c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c tu
ầ
n hoàn.
C.
T
ầ
n s
ố
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c tu
ầ
n hoàn.
D.
Để
tr
ở
thành dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c, ta c
ầ
n tác d
ụ
ng lên con l
ắ
c dao
độ
ng m
ộ
t ngo
ạ
i l
ự
c không
đổ
i.
Câu 15:
Ch
ọ
n phát bi
ể
u
đ
úng
khi nói v
ề
dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c?
A.
T
ầ
n s
ố
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c là t
ấ
n s
ố
c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c tu
ầ
n hoàn.
B.
T
ấ
n s
ố
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c là t
ầ
n s
ố
riêng c
ủ
a h
ệ
.
C.
Biên
độ
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c là biên
độ
c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c tu
ầ
n hoàn.
D.
Biên
độ
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c ch
ỉ
ph
ụ
thu
ộ
c vào t
ầ
n s
ố
c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c tu
ầ
n hoàn.
Câu 16:
Ch
ọ
n m
ộ
t phát bi
ế
u
sai
khi nói v
ề
dao
độ
ng t
ắ
t d
ầ
n?
A.
Ma sát, l
ự
c c
ả
n sinh công làm tiêu hao d
ầ
n n
ă
ng l
ượ
ng c
ủ
a dao
độ
ng.
B.
Dao
độ
ng có biên
độ
gi
ả
m d
ầ
n do ma sát ho
ặ
c l
ự
c c
ả
n c
ủ
a môi tr
ườ
ng tác d
ụ
ng lên v
ậ
t dao
độ
ng.
C.
T
ầ
n s
ố
c
ủ
a dao
độ
ng càng l
ớ
n thì quá trình dao
độ
ng t
ắ
t d
ầ
n càng kéo dài.
D.
L
ự
c c
ả
n ho
ặ
c l
ự
c ma sát càng l
ớ
n thì quá trình dao
độ
ng t
ắ
t d
ầ
n càng kéo dài.
Câu 17:
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
đ
úng
?
A.
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c là dao
độ
ng d
ướ
i tác d
ụ
ng c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c bi
ế
n
đổ
i tu
ầ
n hoàn.
B.
Biên
độ
dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c ph
ụ
thu
ộ
c vào m
ố
i quan h
ệ
gi
ữ
a t
ầ
n s
ố
c
ủ
a l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c và t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng riêng c
ủ
ah
ệ
.
C.
S
ự
c
ộ
ng h
ưở
ng th
ể
hi
ệ
n rõ nét nh
ấ
t khi l
ự
c ma sát c
ủ
a môi tr
ươ
ng ngoài là nh
ỏ
.
D.
C
ả
A, B và C
đề
u
đ
úng.
Câu 18:
Hi
ệ
n t
ượ
ng c
ộ
ng h
ưở
ng x
ả
y ra khi
A.
t
ầ
n s
ố
c
ủ
a l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
riêng c
ủ
a h
ệ
.
B.
t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
riêng c
ủ
a h
ệ
.
C.
t
ầ
n s
ố
c
ủ
a l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c nh
ỏ
h
ơ
n t
ầ
n s
ố
riêng c
ủ
a h
ệ
.
D.
t
ầ
n s
ố
c
ủ
a l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c l
ớ
n h
ơ
n t
ầ
n s
ố
riêng c
ủ
a h
ệ
.
Câu 19:
Ch
ọ
n phát bi
ể
u
sai
v
ề
hi
ệ
n t
ượ
ng c
ộ
ng h
ưở
ng.
A.
Đ
i
ề
u ki
ệ
n c
ộ
ng h
ưở
ng là h
ệ
ph
ả
i dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c d
ướ
i tác d
ụ
ng c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c bi
ế
n thiên tu
ầ
n hoàn có t
ầ
n s
ố
ngo
ạ
i l
ự
c f b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
riêng c
ủ
a h
ệ
f
o
B.
Biên
độ
c
ộ
ng h
ưở
ng dao
độ
ng không ph
ụ
thu
ộ
c vào l
ự
c ma sát c
ủ
a môi tr
ườ
ng, ch
ỉ
ph
ụ
thu
ộ
c vào biên
độ
c
ủ
a ngo
ạ
il
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c.
C.
Hi
ệ
n t
ượ
ng
đặ
c bi
ệ
t x
ả
y ra trong dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c là hi
ệ
n t
ượ
ng c
ộ
ng h
ưở
ng.
D.
Khi c
ộ
ng h
ưở
ng dao
độ
ng biên
độ
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c t
ă
ng
độ
t ng
ộ
t và
đạ
t giá tr
ị
c
ự
c
đạ
i.
Câu 20:
M
ộ
t h
ệ
dao
độ
ng di
ề
u hòa v
ớ
i t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng riêng 4 Hz. Tác d
ụ
ng vào h
ệ
dao
độ
ng
đ
ó m
ộ
t ngo
ạ
i l
ự
c cóbi
ể
u th
ứ
c f = F
o
cos(8
π
t +
π
/3) N thì
A.
h
ệ
s
ẽ
dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c v
ớ
i t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng là 8 Hz.
B.
h
ệ
s
ẽ
dao
độ
ng v
ớ
i biên
độ
c
ự
c
đạ
i vì khi
đ
ó x
ả
y ra hi
ệ
n t
ượ
ng c
ộ
ng h
ưở
ng.
C.
h
ệ
s
ẽ
ng
ừ
ng dao
độ
ng vì do hi
ệ
u t
ầ
n s
ố
c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c và t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng riêng b
ằ
ng 0.
D.
h
ệ
s
ẽ
dao
độ
ng v
ớ
i biên
độ
gi
ả
m d
ầ
n r
ấ
t nhanh do ngo
ạ
i l
ự
c tác d
ụ
ng c
ả
n tr
ở
dao
độ
ng.
Câu 21:
Con l
ă
c lò xo m = 250 (g), k = 100 N/m, con l
ắ
c ch
ị
u tác dung c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c bi
ế
n thiên tu
ầ
n hoàn.Thay
đổ
i t
ầ
n s
ố
góc thì biên
độ
c
ưỡ
ng b
ứ
c thay
đổ
i. Khi t
ầ
n s
ố
góc l
ầ
n l
ượ
t là 10 rad/s và15 rad/s thì biên
độ
l
ầ
n l
ượ
t là A
1
và A
2
. So sánh A
1
và A
2
A.
A
1
= 1,5A
2.
B.
A
1
>A
2
.
C.
A
1
= A
2
.
D.
A
1
< A
2
.
Câu 22:
Con l
ắ
c
đơ
n dài có chi
ề
u dài 1m
=
ℓ
đặ
t
ở
n
ơ
i có g =
π
2
m/s
2
. Tác d
ụ
ng vào con l
ắ
c m
ộ
t ngo
ạ
i l
ự
c bi
ế
n thiêntu
ầ
n hoàn v
ớ
i t
ầ
n s
ố
f = 2 Hz thì con l
ắ
c dao
độ
ng v
ớ
i biên
độ
A
o
. T
ă
ng t
ầ
n s
ố
c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c thì biên
độ
dao
độ
ng c
ủ
acon l
ắ
c
A.
T
ă
ng.
B.
T
ă
ng lên r
ồ
i gi
ả
m.
C.
Không
đổ
i.
D.
Gi
ả
m.
Câu 23:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo g
ồ
m viên bi nh
ỏ
có kh
ố
i l
ượ
ng m và lò xo có kh
ố
i l
ượ
ng không
đ
áng k
ể
có
độ
c
ứ
ng