Read without ads and support Scribd by becoming a Scribd Premium Reader.
 
Khóa h
c
 LT 
 Đ
 H môn V 
 t lí – Th
 y
 Đặ
 ngVi
ệ 
 t Hùng
 
Bài gi
ng Dao
độ
ng c
ơ 
h
c
 
 Hocmai.vn  – Ngôi tr 
ườ 
ng chung c
a h
c trò Vi
 
ổ 
ng
đ 
ài t 
ư 
v
ấ 
n:
1900 58-58-12
 
- Trang |
1
-
 
  
Lý thuy
ế 
t v
ề 
dao
độ
ng t 
ắ 
t d 
n, c
ưỡ 
ng b
ứ 
c, c
ng h
ưở 
ng:
Câu 1:
Nguyên nhân gây ra dao
độ
ng t
t d
n c
a con l
c
đơ 
n trong không khí là do
A.
tr
ng l
c tác d
ng lên v
t.
B.
l
c c
ă
ng dây treo.
C.
l
c c
n môi tr
ườ 
ng.
D.
dây treo có kh
i l
ượ 
ng
đ
áng k 
.
Câu 2:
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
dao
độ
ng t
t d
n?
A.
Dao
độ
ng t
t d
n là dao
độ
ng có biên
độ
gi
m d
n theo th
ờ 
i gian.
B.
Nguyên nhân c
a dao
độ
ng t
t d
n là do ma sát.
C.
Trong d
u, th
ờ 
i gian dao
độ
ng c
a v
t kéo dài h
ơ 
n so v
ớ 
i khi v
t dao
độ
ng trong không khí.
D.
A và C.
Câu 3: 
Ch
n câu
sai
khi nói v
dao
độ
ng t
t d
n?
A.
Dao
độ
ng t
t d
n luôn luôn có h
i, nên ng
ườ 
i ta ph
i tìm m
i cách
để
kh
c ph
c dao
độ
ng này.
 B.
L
c c
n môi tr
ườ 
ng hay l
c ma sát luôn sinh công âm.
C.
Dao
độ
ng t
t d
n càng ch
m n
ế
u nh
ư
n
ă
ng l
ượ 
ng ban
đầ
u truy
n cho h
dao
độ
ng càng l
ớ 
n và h
s
l
c c
n môitr
ườ 
ng càng nh
.
D.
Biên
độ
hay n
ă
ng l
ượ 
ng dao
độ
ng gi
m d
n theo th
ờ 
i gian.
Câu 4:
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
dao
độ
ng t
t d
n?
A.
T
n s
c
a dao
độ
ng càng l
ớ 
n thì dao
độ
ng t
t d
n càng ch
m.
B.
C
ơ 
n
ă
ng c
a dao
độ
ng gi
m d
n.
C.
Biên
độ
c
a dao
độ
ng gi
m d
n.
D.
L
c c
n càng l
ớ 
n thì s
t
t d
n càng nhanh.
Câu 5: 
Nguyên nhân gây ra dao
độ
ng t
t d
n c
a con l
c
đơ 
n dao
độ
ng trong không khí là
A.
do tr
ng l
c tác d
ng lên v
t.
B.
do l
c c
ă
ng c
a dây treo.
C.
do l
c c
n c
a môi tr
ườ 
ng. 
D.
do dây treo có kh
i l
ượ 
ng
đ
áng k 
.
Câu 6:
M
t con l
c dao
độ
ng t
t d
n. C
sau m
i chu kì, biên
độ
gi
m 3%. Ph
n n
ă
ng l
ượ 
ng c
a con l
c b
m
t
đ
itrong m
t dao
độ
ng toàn ph
n là
A.
4,5%.
B.
6% 
C.
9%
D.
3%
Câu 7:
M
t con l
c dao
độ
ng t
t d
n. Sau m
t chu kì biên
độ
gi
m 10%. Ph
n n
ă
ng l
ượ 
ng mà con l
c
đ
ã m
t
đ
i trongm
t chu k 
A.
90%
B.
8,1%
C.
81%
D.
19% 
Câu 8:
M
t ch
t
đ
i
m dao
độ
ng t
t d
n có t
c
độ
c
c
đạ
i gi
m
đ
i 5% sau m
i chu k 
. Ph
n n
ă
ng l
ượ 
ng c
a ch
t
đ
i
mb
gi
m
đ
i trong m
t dao
độ
ng là
A.
5%
B.
9,6%
C.
9,8% 
D.
9,5%
Câu 9:
M
t con l
c lò xo
đ
ang dao
độ
ng
đ
i
u hòa v
ớ 
i biên
độ
A thì ch
u tác d
ng c
a l
c c
n và dao
độ
ng t
t d
n. Sau1 chu kì thì v
n t
c qua v
trí cân b
ng gi
m 10% so v
ớ 
i v
n t
c c
c
đạ
i khi dao
độ
ng
đ
i
u hòa. Sau 1 chu kì c
ơ 
n
ă
ngc
a con l
c so v
ớ 
i c
ơ 
n
ă
ng ban
đầ
u ch
b
ng
A.
10%.
B.
20%
 C.
81%.
D.
18%
Câu 10:
Nh
n xét nào sau
đ
ây là
không
 
đ
úng?
A.
Dao
độ
ng t
t d
n càng nhanh n
ế
u l
c c
n c
a môi tr
ườ 
ng càng l
ớ 
n.
B.
Dao
độ
ng duy trì có chu k 
b
ng chu k 
dao
độ
ng riêng c
a con l
c.
C.
Dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c có t
n s
b
ng t
n s
c
a l
c c
ưỡ 
ng b
c.
D.
Biên
độ
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c không ph
thu
c vào t
n s
l
c c
ưỡ 
ng b
c.
Câu 11:
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
đ
úng
?
A.
Dao
độ
ng duy trì là dao
độ
ng t
t d
n mà ng
ườ 
i ta
đ
ã làm m
t l
c c
n c
a môi tr
ườ 
ng
đố
i v
ớ 
i v
t dao
độ
ng.
B.
Dao
độ
ng duy trì là dao
độ
ng t
t d
n mà ng
ườ 
i ta
đ
ã tác d
ng ngo
i l
c bi
ế
n
đổ
i
đ
i
u hoà theo th
ờ 
i gian vào v
t dao
độ
ng.
C.
Dao
độ
ng duy trì là dao
độ
ng t
t d
n mà ng
ườ 
i ta
đ
ã tác d
ng ngo
i l
c vào v
t dao
độ
ng cùng chi
u v
ớ 
i chi
uchuy
n
độ
ng trong m
t ph
n c
a t
ng chu k 
.
D.
Dao
độ
ng duy trì là dao
độ
ng t
t d
n mà ng
ườ 
i ta
đ
ã kích thích l
i dao
độ
ng sau khi dao
độ
ng b
t
t h
n.
 
DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
 Đ
 ÁP ÁN TR
 Ắ 
C NGHI 
 Ệ 
 M)
Giáo viên:
ĐẶ
NG VI
T HÙNG
 
Khóa h
c
 LT 
 Đ
 H môn V 
 t lí – Th
 y
 Đặ
 ngVi
ệ 
 t Hùng
 
Bài gi
ng Dao
độ
ng c
ơ 
h
c
 
 Hocmai.vn  – Ngôi tr 
ườ 
ng chung c
a h
c trò Vi
 
ổ 
ng
đ 
ài t 
ư 
v
ấ 
n:
1900 58-58-12
 
- Trang |
2
-
 
Câu 12:
Ch
n câu tr
l
ờ 
i
sai
?
A.
Dao
độ
ng t
t d
n là dao
độ
ng có biên
độ
gi
m d
n theo th
ờ 
i gian.
B.
Dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là dao
độ
ng d
ướ 
i tác d
ng c
a m
t ngo
i l
c bi
ế
n thiên tu
n hoàn.
C.
Khi c
ng h
ưở 
ng dao
độ
ng thì t
n s
dao
độ
ng c
a h
b
ng t
n s
riêng c
a h
dao
độ
ng.
D.
T
n s
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c luôn b
ng t
n s
riêng c
a h
dao
độ
ng.
Câu 13: 
Biên
độ
dao
độ
ng c
ưỡ 
ng không thay
đổ
i khi thay
đổ
i
A.
t
n s
ngo
i l
c tu
n hoàn.
B.
biên
độ
ngo
i l
c tu
n hoàn.
C.
pha ban
đầ
u ngo
i l
c tu
n hoàn. 
D.
l
c c
n môi tr
ườ 
ng.
Câu 14:
Phát bi
u nào d
ướ 
i
đ
ây v
dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là
sai?
 
A.
N
ế
u ngo
i l
c c
ưỡ 
ng b
c là tu
n hoàn thì trong th
ờ 
i kì
đầ
u dao
độ
ng c
a con l
c là t
ng h
ợ 
p dao
độ
ng riêng c
a nóv
ớ 
i dao
độ
ng c
a ngo
i l
c tu
n hoàn.
B.
Sau m
t th
ờ 
i gian dao
độ
ng còn l
i ch
là dao
độ
ng c
a ngo
i l
c tu
n hoàn.
C.
T
n s
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c b
ng t
n s
c
a ngo
i l
c tu
n hoàn.
D.
 
Để
tr
ở 
thành dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c, ta c
n tác d
ng lên con l
c dao
độ
ng m
t ngo
i l
c không
đổ
i.
Câu 15:
Ch
n phát bi
u
đ
úng
khi nói v
dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c?
A.
T
n s
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là t
n s
c
a ngo
i l
c tu
n hoàn.
B.
T
n s
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là t
n s
riêng c
a h
.
C.
Biên
độ
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là biên
độ
c
a ngo
i l
c tu
n hoàn.
D.
Biên
độ
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c ch
ph
thu
c vào t
n s
c
a ngo
i l
c tu
n hoàn.
Câu 16:
Ch
n m
t phát bi
ế
u
sai
khi nói v
dao
độ
ng t
t d
n?
A.
Ma sát, l
c c
n sinh công làm tiêu hao d
n n
ă
ng l
ượ 
ng c
a dao
độ
ng.
B.
Dao
độ
ng có biên
độ
gi
m d
n do ma sát ho
c l
c c
n c
a môi tr
ườ 
ng tác d
ng lên v
t dao
độ
ng.
C.
T
n s
c
a dao
độ
ng càng l
ớ 
n thì quá trình dao
độ
ng t
t d
n càng kéo dài. 
D.
L
c c
n ho
c l
c ma sát càng l
ớ 
n thì quá trình dao
độ
ng t
t d
n càng kéo dài.
Câu 17:
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
đ
úng
?
A.
Dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là dao
độ
ng d
ướ 
i tác d
ng c
a ngo
i l
c bi
ế
n
đổ
i tu
n hoàn.
B.
Biên
độ
dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c ph
thu
c vào m
i quan h
gi
a t
n s
c
a l
c c
ưỡ 
ng b
c và t
n s
dao
độ
ng riêng c
ah
.
C.
S
c
ng h
ưở 
ng th
hi
n rõ nét nh
t khi l
c ma sát c
a môi tr
ươ 
ng ngoài là nh
.
D.
C
A, B và C
đề
u
đ
úng.
Câu 18: 
Hi
n t
ượ 
ng c
ng h
ưở 
ng x
y ra khi
A.
t
n s
c
a l
c c
ưỡ 
ng b
c b
ng t
n s
riêng c
a h
.
B.
t
n s
dao
độ
ng b
ng t
n s
riêng c
a h
.
C.
t
n s
c
a l
c c
ưỡ 
ng b
c nh
h
ơ 
n t
n s
riêng c
a h
.
D.
t
n s
c
a l
c c
ưỡ 
ng b
c l
ớ 
n h
ơ 
n t
n s
riêng c
a h
.
Câu 19:
Ch
n phát bi
u
sai
v
hi
n t
ượ 
ng c
ng h
ưở 
ng.
A.
 
Đ
i
u ki
n c
ng h
ưở 
ng là h
ph
i dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c d
ướ 
i tác d
ng c
a ngo
i l
c bi
ế
n thiên tu
n hoàn có t
n s
 ngo
i l
c f b
ng t
n s
riêng c
a h
o
B.
Biên
độ
c
ng h
ưở 
ng dao
độ
ng không ph
thu
c vào l
c ma sát c
a môi tr
ườ 
ng, ch
ph
thu
c vào biên
độ
c
a ngo
il
c c
ưỡ 
ng b
c.
C.
Hi
n t
ượ 
ng
đặ
c bi
t x
y ra trong dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c là hi
n t
ượ 
ng c
ng h
ưở 
ng.
D.
Khi c
ng h
ưở 
ng dao
độ
ng biên
độ
c
a dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c t
ă
ng
độ
t ng
t và
đạ
t giá tr
c
c
đạ
i.
Câu 20:
M
t h
dao
độ
ng di
u hòa v
ớ 
i t
n s
dao
độ
ng riêng 4 Hz. Tác d
ng vào h
dao
độ
ng
đ
ó m
t ngo
i l
c cóbi
u th
c f = F
o
cos(8
π
t +
π
 /3) N thì
A.
h
s
dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c v
ớ 
i t
n s
dao
độ
ng là 8 Hz.
B.
h
s
dao
độ
ng v
ớ 
i biên
độ
c
c
đạ
i vì khi
đ
ó x
y ra hi
n t
ượ 
ng c
ng h
ưở 
ng. 
C.
h
s
ng
ng dao
độ
ng vì do hi
u t
n s
c
a ngo
i l
c c
ưỡ 
ng b
c và t
n s
dao
độ
ng riêng b
ng 0.
D.
h
s
dao
độ
ng v
ớ 
i biên
độ
gi
m d
n r
t nhanh do ngo
i l
c tác d
ng c
n tr
ở 
dao
độ
ng.
Câu 21:
Con l
ă
c lò xo m = 250 (g), k = 100 N/m, con l
c ch
u tác dung c
a ngo
i l
c c
ưỡ 
ng b
c bi
ế
n thiên tu
n hoàn.Thay
đổ
i t
n s
góc thì biên
độ
c
ưỡ 
ng b
c thay
đổ
i. Khi t
n s
góc l
n l
ượ 
t là 10 rad/s và15 rad/s thì biên
độ
l
n l
ượ 
t là A
1
và A
2
. So sánh A
1
và A
2
 
A.
A
1
= 1,5A
2.
 
B.
A
1
>A
2
.
C.
A
1
= A
2
.
D.
A
1
< A
2
.
Câu 22:
Con l
c
đơ 
n dài có chi
u dài 1m
=
đặ
t
ở 
n
ơ 
i có g =
π
2
m/s
2
. Tác d
ng vào con l
c m
t ngo
i l
c bi
ế
n thiêntu
n hoàn v
ớ 
i t
n s
f = 2 Hz thì con l
c dao
độ
ng v
ớ 
i biên
độ
A
o
. T
ă
ng t
n s
c
a ngo
i l
c thì biên
độ
dao
độ
ng c
acon l
c
A.
T
ă
ng.
B.
T
ă
ng lên r
i gi
m.
C.
Không
đổ
i.
D.
Gi
m. 
Câu 23:
M
t con l
c lò xo g
m viên bi nh
có kh
i l
ượ 
ng m và lò xo có kh
i l
ượ 
ng không
đ
áng k 
độ
c
ng
 
Khóa h
c
 LT 
 Đ
 H môn V 
 t lí – Th
 y
 Đặ
 ngVi
ệ 
 t Hùng
 
Bài gi
ng Dao
độ
ng c
ơ 
h
c
 
 Hocmai.vn  – Ngôi tr 
ườ 
ng chung c
a h
c trò Vi
 
ổ 
ng
đ 
ài t 
ư 
v
ấ 
n:
1900 58-58-12
 
- Trang |
3
-
 
k = 10 N/m. Con l
c dao
độ
ng c
ưỡ 
ng b
c d
ướ 
i tác d
ng c
a ngo
i l
c tu
n hoàn có t
n s
góc
ω
. Bi
ế
t biên
độ
c
ango
i l
c tu
n hoàn không thay
đổ
i. Khi thay
đổ
i t
n s
góc
ω
thì biên
độ
dao
độ
ng c
a viên bi thay
đổ
i và khi
ω
= 10Hz thì biên
độ
dao
độ
ng c
a viên bi
đạ
t c
c
đạ
i. Kh
i l
ượ 
ng m c
a viên bi là
A.
40 (g).
B.
10 (g).
C.
120 (g).
D.
100 (g).
  
Bài t 
 p v
ề 
hi
n t 
ượ 
ng c
ng h
ưở 
ng:
Câu 24:
M
t con l
ă
c
đơ 
n có
độ
dài 30 cm
đượ 
c treo vào tàu, chi
u dài m
i thnah ray 12,5 m
ở 
ch
n
i hai thanh ray cóm
t khe h
ở 
h
p, l
y g = 9,8 m/s
2
. Tàu ch
y v
ớ 
i v
n t
c nào sau
đ
ây thì con l
c
đơ 
n dao
độ
ng m
nh nh
t:
A.
v = 40,9 km/h
B.
v = 12 m/s
C.
v = 40,9 m/s
D.
v = 10 m/s
Câu 25:
M
t xe máy chay trên con
đườ 
ng lát g
ch, c
cách kho
ng 9 m trên
đườ 
ng l
i có m
t rãnh nh
. Chu kì dao
độ
ng riêng c
a khung xe trên các lò xo gi
m xóc 1,5 (s) . Xe b
xóc m
nh nh
t khi v
n t
c c
a xe là
A.
v = 6 km/h
B.
v = 21,6 km/h. 
C.
v = 0,6 km/h.
D.
v = 21,6 m/s
Câu 26:
M
t ng
ườ 
i xách m
t xô n
ướ 
c
đ
i trên
đườ 
ng, m
i b
ướ 
c
đ
i dài 45 cm thì n
ướ 
c trong xô b
sóng sánh m
ng nh
t.Chu kì dao
độ
ng riêng c
a n
ướ 
c trong xô là 0,3 (s). V
n t
c c
a ng
ườ 
i
đ
ó là 
A.
v = 5,4 km/h
B.
v = 3,6 m/s
C.
v = 4,8 km/h
D.
v = 4,2 km/h
Câu 27:
M
t ng
ườ 
i
đ
èo hai thùng n
ướ 
c sau xe
đạ
p,
đạ
p trên
đườ 
ng lát bê tông. C
3 m trên
đườ 
ng thì có m
t r
nh nh
,chu k 
dao
độ
ng riêng c
a n
ướ 
c trong thùng là 0,6 (s). Tính v
n t
c xe
đạ
p không có l
ợ 
i là
A.
v = 10 m/s
B.
v = 18 km/h 
C.
v = 18 m/s
D.
v = 10 km/h
Câu 28: 
M
t ng
ườ 
i xách m
t xô n
ướ 
c
đ
i trên
đườ 
ng, m
i b
ướ 
c
đ
i dài 40 cm. Chu kì dao
độ
ng riêng c
a n
ướ 
c trong xôlà 0,2 (s).
Để
n
ướ 
c trong xô sóng sánh m
nh nh
t thì ng
ườ 
i
đ
ó ph
i
đ
i v
ớ 
i v
n t
c là
A.
v = 20 cm/s.
B.
v = 72 km/h.
C.
v = 2 m/s. 
D.
v = 5 cm/s.
Câu 29: 
M
t ng
ườ 
i treo chi
ế
c balô trên tàu b
ng s
ợ 
i
đ
ây cao su có
độ
c
ng 900 N/m, balô n
ng 16 kg, chi
u dài m
ithanh ray 12,5 m,
ở 
ch
n
i hai thanh ray có m
t khe h
ở 
h
p. V
n t
c c
a tàu ch
y
để
balô rung m
nh nh
t là
A.
v = 27 m/s.
B.
v = 27 km/h.
C.
v = 54 m/s.
D.
v = 54 km/h.
 
  
Bài t 
 p v
ề 
dao
độ
ng t 
ắ 
t d 
n:
Câu 30:
Con l
c lò xo dao
độ
ng t
t d
n trên m
t ph
ng ngang. Bi
ế
t k = 100 N/m, m = 100 (g), h
s
ma sát 0,2, kéo v
tl
ch 10 cm r
i buông tay, g = 10 m/s
2
. Biên
độ
sau 5 chu kì là
A.
3 cm.
B.
4 cm.
C.
5 cm.
D.
6 cm. 
Câu 31:
Con l
c lò xo
đặ
t n
m ngang g
m v
t n
ng kh
i l
ượ 
ng m = 400 (g), lò xo có
độ
c
ng k = 100N/m. Kéo v
t rakh
i v
trí cân b
ng m
t
đ
o
n 3 cm r
i th
nh
 
để
v
t dao
độ
ng. H
s
ma sát gi
a v
t và m
t ph
ng ngang là µ = 0,005.L
y g = 10 m/s
2
. Biên
độ
dao
độ
ng còn l
i sau chu kì
đầ
u tiên là
A.
3 cm.
B.
1,5 cm.
C.
2,92 cm. 
D.
2,89 cm.
Câu 32:
Con l
c lò xo dao
độ
ng theo ph
ươ 
ng ngang, lò xo nh
độ
c
ng 100 N/m, v
t nh
dao
độ
ng có kh
i l
ượ 
ng100 (g), h
s
ma sát gi
a v
t và m
t ph
ng ngang là 0,01.
Độ
gi
m biên
độ
gi
a hai l
n liên ti
ế
p v
t qua v
trí cân b
ng
A.
0,04 mm.
B.
0,02 mm. 
C.
0,4 mm.
D.
0,2 mm.
Câu 33:
M
t v
t kh
i l
ượ 
ng 100 (g) n
i v
ớ 
i m
t lò xo có
độ
c
ng 100 N/m.
Đầ
u còn l
i c
a lò xo g
n c
 
đị
nh, sao chov
t có th
dao
độ
ng trên m
t ph
ng n
m ngang. Kéo v
t ra kh
i v
trí cân b
ng m
t
đ
o
n 8 cm r
i buông nh
. L
y giat
c tr
ng tr
ườ 
ng 10 m/s
2
. Khi h
s
ma sát gi
a v
t và m
t ph
ng n
m ngang là 0,2.
Độ
gi
m biên
độ
dao
độ
ng c
a v
tsau 5 chu kì dao
độ
ng là
A.
2 cm
B.
6 cm
C.
5 cm
D.
4 cm
Câu 34:
V
t n
ng m = 250 (g)
đượ 
c g
n vào lò xo
độ
c
ng k = 100 N/m dao
độ
ng t
t d
n trên m
t ph
ng n
m ngangv
ớ 
i biên
độ
ban
đầ
u 10 cm. Bi
ế
t h
s
ma sát gi
a v
t và m
t tr
ượ 
t là 0,1, l
y g = 10 m/s
2
.
Độ
gi
m biên
độ
sau 1 chu kì
A.
1 mm.
B.
2 mm.
C.
1 cm. 
D.
2 cm.
Câu 35:
Con l
c lò xo ngang g
m xo
độ
c
ng k = 100 N/m và v
t m = 100 (g), dao
độ
ng trên m
t ph
ng ngang,h
s
ma sát gi
a v
t và m
t ngang là
µ
= 0,01, l
y g = 10 m/s
2
. Sau m
i l
n v
t chuy
n
độ
ng qua VTCB biên
độ
dao
độ
ng gi
m 1 l
ượ 
ng là
A.
 
A = 0,1 cm.
B.
 
A = 0,1 mm.
C.
A = 0,2 cm.
D.
A = 0,2 mm.
Câu 36:
M
t con l
c lò xo có
độ
c
ng c
a lò xo k = 100 N/m; m = 0,4 kg, g = 10 m/s
2
. Kéo v
t ra kh
i v
trí cân b
ngm
t
đ
o
n 4cm r
i th
không v
n t
c ban
đầ
u. Trong quá trình dao
độ
ng th
c t
ế
có ma sát
µ
= 5.10
–3
. S
chu k 
dao
độ
ng cho
đế
n lúc v
t d
ng l
i là
A.
50. 
B.
5.
C.
20.
D.
2.
Câu 37:
M
t con l
c lò xo th
ng
đứ
ng g
m lò xo nh
độ
c
ng k = 100 N/m, m
t
đầ
u c
 
đị
nh, m
t
đầ
u g
n v
t n
ngkh
i l
ượ 
ng m = 0,5 kg. Ban
đầ
u kéo v
t theo ph
ươ 
ng th
ng
đứ
ng kh
i v
trí cân b
ng 5 cm r
i buông nh
cho dao
độ
ng.Trong quá trình dao
độ
ng v
t luôn ch
u tác d
ng c
a l
c c
n có
độ
l
ớ 
n b
ng1100tr
ng l
c tác d
ng lên v
t. Coi biên
Search History:
Searching...
Result 00 of 00
00 results for result for
  • p.
  • Notes
    Load more