2
Ch
ươ
ng I.
THÀNH PH
Ầ
N HÓA H
Ọ
C VÀ TÍNHCH
Ấ
T C
Ủ
A
ĐỘ
NG V
Ậ
T TH
Ủ
Y S
Ả
N
1.1. Thành ph
ầ
n hóa h
ọ
c c
ủ
a th
ủ
y s
ả
n và
ả
nh h
ưở
ng c
ủ
athành ph
ầ
n hóa h
ọ
c
đế
n ch
ấ
t l
ượ
ng
1.1.1 Thành ph
ầ
n hóa h
ọ
c c
ủ
a th
ủ
y s
ả
n
Thành ph
ầ
n hóa h
ọ
c g
ồ
m: n
ướ
c, protein lipid, mu
ố
i vô c
ơ
, vitamin... Các thành ph
ầ
n này khác nhau r
ấ
t nhi
ề
u, thay
đổ
i ph
ụ
thu
ộ
c vào gi
ố
ng, loài, gi
ớ
i tính,
đ
i
ề
u ki
ệ
nsinh s
ố
ng,... Ngoài ra, các y
ế
u t
ố
nh
ư
thành ph
ầ
n th
ứ
c
ă
n, môi tr
ườ
ng s
ố
ng, kích c
ỡ
cávà các
đặ
c tính di truy
ề
n c
ũ
ng
ả
nh h
ưở
ng
đế
n thành ph
ầ
n hóa h
ọ
c,
đặ
c bi
ệ
t là
ở
cánuôi. Các y
ế
u t
ố
này có th
ể
ki
ể
m soát
đượ
c trong ch
ừ
ng m
ự
c nào
đ
ó.Các thành ph
ầ
n c
ơ
b
ả
n c
ủ
a cá và
độ
ng v
ậ
t có vú có th
ể
chia thành nh
ữ
ng nhómcó cùng tính ch
ấ
t.
B
ả
ng 1.1. Các thành ph
ầ
n c
ơ
b
ả
n (tính theo % c
ă
n b
ả
n
ướ
t) c
ủ
a cá và th
ị
t bòCá (phi lê)Thành ph
ầ
nT
ố
i thi
ể
u Thông th
ườ
ng T
ố
i
đ
aTh
ị
t n
ạ
c bò
Protein 6 16 – 21 28 20Lipid 0,1 0,2 – 25 67 3Carbohydrate - < 0,5 - 1Tro 0,4 1,2 – 1,5 1,5 1 N
ướ
c 28 66 – 81 96 75
S
ự
khác nhau v
ề
thành ph
ầ
n hóa h
ọ
c c
ủ
a cá và s
ự
bi
ế
n
đổ
i c
ủ
a chúng có
ả
nhh
ưở
ng
đế
n mùi v
ị
và giá tr
ị
dinh d
ưỡ
ng c
ủ
a s
ả
n ph
ẩ
m, vi
ệ
c b
ả
o qu
ả
n t
ươ
i nguyên li
ệ
uvà qui trình ch
ế
bi
ế
n.Thành ph
ầ
n hóa h
ọ
c c
ủ
a cá
ở
t
ừ
ng c
ơ
quan, b
ộ
ph
ậ
n có s
ự
khác nhau
B
ả
ng 1.2. Thành ph
ầ
n hóa h
ọ
c c
ủ
a cá (%)Thành ph
ầ
nCh
ỉ
tiêuN
ướ
c Protein Lipid Mu
ố
i vô c
ơ
Th
ị
t cá 48 – 85,1 10,3 – 24,4 0,1 – 5,4 0,5 – 5,6Tr
ứ
ng cá 60 - 70 20 - 30 1 - 11 1 – 2Gan cá 40 - 75 8 - 18 3 - 5 0,5 – 1,5Da cá 60 - 70 7 - 15 5 - 10 1 - 3B
ả
ng 1.3. Thành ph
ầ
n hóa h
ọ
c c
ủ
a m
ộ
t s
ố
loài th
ủ
y s
ả
nThành ph
ầ
nLoàiProtein%Lipid%Glucid%Tro%Canximg%Phosphatmg%Femg%M
ự
c 17-20 0,8 - - 54 - 1,2Tôm 19 -23 0,3 – 1,4 2 1,3 – 1,8 29 - 30 33-67 1,2-5,1Hàu 11-13 1 - 2 - 2,2 0,21 - -Sò 8,8 0,4 3 4 37 82 1,9Trai 4,6 1,1 2,5 1,9 668 107 1,5