Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
2Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Bai 9-Dong Tu-Cum Dong Tu-Dong Tu Thanh Ngu

Bai 9-Dong Tu-Cum Dong Tu-Dong Tu Thanh Ngu

Ratings: (0)|Views: 51 |Likes:
Published by Tuấn Anh Trần

More info:

Published by: Tuấn Anh Trần on Oct 19, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/17/2013

pdf

text

original

 
BÀI 9: ĐỘNG TỪ, CỤM ĐỘNG TỪ & ĐỘNG TỪ THÀNHNGỮ(VERBS, VERB PHRASE & PHRASAL VERBS)
Trong một câu, động từ là thành tố quan trọng và cũng là thành tốphức tạp và đa dạng. Trong bài này, ta sẽ xem xét động từ (verbs)và cụm động từ (verb phrases), và cùng tìm hiểu sự khác biệt giữacụm động từ không thành ngữ (verb phrases) và cụm động từthành ngữ (phrasal verbs).
ĐỘNG TỪ VÀ CỤM ĐỘNG TỪ (VERB AND VERB PHRASES)
Khi nói đến động từ chúng ta có thể xét từ nhiều góc độ. Trướchết, trong một câu không thể thiếu thành tố động từ, trong khi đócác thành tố khác như chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ đều có thể vắngmặt.Ví dụ như câu: Wait!tất cả đều vắng mặt chỉ còn lại có động từ.Trong bài 2 và 3, khi phân tích 5 nhóm mẫu câu, chúng ta đã phânloại động từ thành ba loại trên cơ sở chức năng ngữ pháp.
Động từ liên hệ (linking verb)
: không có tân ngữ mà chỉ có bổngữ (
complement 
)
Nội động từ (intransitive verb)
: không có tân ngữ, và không bắtbuộc phải có bổ ngữ
complement 
Ngoại động từ (transitive verb)
: có loại ngoại động từ chỉ chấpnhận một tân ngữ, có loại chấp nhận hai tân ngữ (tân ngữ trực tiếpvà tân ngữ gián tiếp). Đối với các động từ nói chung, chúng ta thấy có động từ chỉ mộthành động, gọi là
action verb.V
í dụ:
The children went to bed.
1
 
Có động từ chỉ một trạng thái, gọi là
state verb.
Ví dụ:
I need a new bag 
.Ngoài ra, còn có
trợ động từ :
helping verb/auxiliary verb
. Đây là loại động từ phụ trợ cho động từ chính. Chúng không đứngmột mình trong câu.Ví dụ: have, is are, shall, will,
can, may, must 
, v.v.Chúng ta hãy nhận diện các dạng thức của một động từ
(verbform)
V
speak - take
(dạng nguyên thể)Vs
speaks - takes
(dạng động từ thời hiện tại đơn giản đivới ngôi thứ ba số ít:he, she, it )V1
speak - take
(dạng hiện tại đơn giản, củaI, You, We, They)V2
spoke - took 
(dạng quá khứ đơn giản, past simple)V3
spoken - taken
(quá khứ phân từ: past participle)V-ing
speaking - taking 
(dạng động từ có đuôi -ing)Hãy đọc phần đầu của bài thơ“Don’t quit” – “Đừng bỏ cuộc” và chúý các động từ được in đậm và xem chúng thuộc nhóm nào trongsố 6 nhóm kể trên. Ở đây ta chỉ tính các động từ chính và khôngtính các trợ động từ.
Don’t quit(anonymous)
When things
go
wrong, as they sometimes will,When the road you're
trudging
 
seems
all uphill,When the funds
are
low and the debts
are
high,And you want to
smile
, but you have to
sigh
,When care is
pressing
you down a bit-
Rest
if you must, but don't you
quit
.
2
 
Life
is
queer with its twists and turns,As every one of us sometimes
learns
,And many a fellow
turns
aboutWhen he might have
won
had he
stuck
it out.Don't
give
up though the pace
seems
slow -You may
succeed
with another blow.
Đáp án:
Trong đoạn thơ trên, Các động từ dạng V (động từ nguyên thể)gồm
Smile, sigh, rest, succeed 
Các động từ dạng Vs (động từ hiện tại đơn ngôi thứ 3 số ít) gồm
Seems, is, learns, turns,
Các động từ dạng V1 ( động từ hiện tại đơn của các ngôi còn lại)
Go, are, quit, give up
Không có các động từ dạng V2Các động từ dạng V3 (quá khứ phân từ) là:
Won, stuck 
Các đọng từ dạng V-ing là :
Trudging, pressing 
Những dạng động từ chia theo ngôi, người ta gọi là động từ cóngôi:
finite verb
như Vs, V1, V2. Còn những động từ đi với ngôinào cũng vẫn giữ nguyên dạng của mình gọi là động từ khôngngôi:
non-finite verb
như V3, V-ing.Trong bài này chúng ta chưa xét đến thành tố trạng từ (
adverb
)cũng như nghiên cứu sâu vào động từ với tư cách là một từ loại -
word class
mà xem xét động từ khi đứng trong câu. Khi vào câungười ta thường gọi động từ là VP (cụm động từ)
VP = verb phrase
.Một VP có thể bao gồm :S
O 
(v) (adv)
trong đó v = trợ động từ (
helping verb/auxiliary verb
)
3

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->