Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
53Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
2011 - Lý thuyết anmin & amino axit - protein - peptit

2011 - Lý thuyết anmin & amino axit - protein - peptit

Ratings: (0)|Views: 13,679 |Likes:
hoahoc.org, lý thuyết, amin, amino axit, protein, liên kết peptit
hoahoc.org, lý thuyết, amin, amino axit, protein, liên kết peptit

More info:

Published by: Tạp Chí Hóa Học - www.hoahoc.org on Oct 23, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/20/2013

pdf

text

original

 
TT LUY
ỆN TH
I & B
ỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NG
ÀY M
ỚI 18A/88
 – 
ĐINH VĂN TẢ
- TP. H
ẢI DƯƠNG
 
 HOAHOC.ORG 
© NGÔ XUÂN QU
ỲNH
 
09798.17.8.85
– 
 
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org -
admin@hoahoc.orgAMIN, AMINO AXIT, PEPTITA. AMINI. KHÁI NI
ỆM, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP VÀ ĐỒNG PHÂN
 
1. Khái ni 
ệm
 
- Khi thay th
ế một hay nhiều nguy
ên t
ử hidro trong phân tử NH
3
 b
ằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon ta được
 phân t
amin.- G
ốc hiđrocacbon có thể l
à g
ốc no, chưa no,
 
thơm…
 => Khi g
ốc no người ta gọi l
à amin béo, khi g
ốc là nhân thơm gọi là amin thơm.
 
2. Phân lo
ại 
 
a) Theo đặc điểm cấu tạo
c
ủa gốc hiđrocacbon: amin thơm, amin béo, amin dị v
òng. Ví d 
ụ:
 
b) Theo b
ậc của amin: Bậc amin: l 
à s
ố nguy
ên t 
ử H trong phân
ử NH3 bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon. Theo đó, cácamin được phân loại th
ành: amin b
ậc 1, bậc 2, bậc 3. Ví dụ:
 
Note:
B
ậc củ
a amin b
ằng số nguy
ên t
ử H được thay thế trong phân tử NH
3
hay nói cách khác b
ằng số gốc hiđrocacbon
liên k 
ết với 1 nguy
ên t
ử N.
 
3. Danh pháp
- Tên c
ủa amin được gọi theo danh pháp gốc
 – ch
ức; t
ên thay th
ế; v
à ngoài ra m
t s
ố được gọi theo tên thường (t
ên riêng).- Nhóm NH
2
 
khi đóng vai tr 
ò nhóm th
ế th
ì g
ọi l
à nhóm amino, còn khi là nhóm ch
ức th
ì g
ọi l
à nhóm amin.a. Tên g
ốc
 – ch
ức: t
ên g
ốc hiđrocacbon + amin (viết liền nhau).
(
ank + yl + amin
) b. Tên thay th
ế: tên hiđrocacbon + amin.
(
ankan + v
ị trí + amin
)* Amin b
ậc 1: T
ên m
ạch chính
 – s
ố chỉ vị trí nhóm
 –NH
2
- amin* Amin b
ậc 2 v
à 3: (N ho
ặc N,N
 – (tri) + tên g
ốc hidrocacbon + t
ên c
ủa amin mạch chính (mạch d
ài nh
ất)
 c. M
ột số tên thông thường của amin
 C
6
H
5
-NH
2
: Anilin
Chú ý:
 -
Tên các nhóm ankyl đọc th
eo th
ứ tự chữ cái a, b, c…
- V
ới các amin bậc 2 v
à 3, ch
ọn mạch d
ài nh
ất chứa N l
àm m
ạch chính, N có chỉ số vị trí nhỏ nhất. Đặt một nguy
ên t
ử Ntrước mỗi nhóm thế của amin
- Khi nhóm –NH
2
 
đóng vai tr 
ò nhóm th
ế th
ì g
ọi l
à nhóm amino.Ví d
ụ: CH
3
CH(NH
2
)COOH (axit 2-aminopropanoic)
 
Hôïp chaát Teân goác - chöùc Teân thay theá Teân thöôøngCH
3
NH
2
Metylamin MetanaminC
2
H
5
NH
2
Etylamin EtanaminCH
3
CH
2
CH
2
NH
2
Propylamin Propan - 1 - aminCH
3
CH(NH
2
)CH
3
Isopropylamin Propan - 2 - aminH
2
N(CH
2
)
6
NH
2
Hexametylenñiamin Hexan - 1,6 - ñiaminC
6
H
5
NH
2
Phenylamin Benzenamin AnilinC
6
H
5
NHCH
3
Metylphenylamin N -Metylbenzenamin N -MetylanilinC
2
H
5
NHCH
3
Etylmetylamin N -Metyletanamin
4. Đồng phân:
 S
ố đồng phân của amin:
2
n-1
(1<n<5)
 Bài toán: Vi
ết đồng phân amin C 
n
 H 
2n+3
 N 
1. Đồng phân amin bậc 1.
 
 
TÀI LI
ỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011
 
 HOAHOC.ORG 
© NGÔ XUÂN QU
ỲNH
 
09798.17.8.85
– 
 
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org -
admin@hoahoc.org
Vi
ết các đồng phân của mạch cacbon C 
n
. Đếm tất cả số cacbon bậc 1, 2, 3 không đối xứng (nếu có 2 cacsbon đối xứng th
ì ch
ỉ tính 1). Đó chính
là s
ố đồng phân bậc I 
 
2. Đồng phân amin bậc 2.
 
Tương tự, ta viết đồng phân mạch cacbon Cn. Sau đó đếm số nối đơn không đối xứng. Đó chính l 
à s
ố đồng phân bậc 2.
 
3. Đồng phân amin bậc 3.
 Cách 1
: Vi
ết đồng phân mạch cacbon
n+1
ồi đếm số cacbon bậc III không đối xứng. Đó chính l 
à s
ố đồng phân amin bậc III.
 
Cách 2
: Ta th
ấy số đồng phân amin bậc III tuân theo công thức:
 
   
33
11121222
nn
 D
 
-
Đồng phân về mạch cacbon
 -
Đồng phân vị trí nhóm chức
-
Đồng phân về bậc của amin
 
Chú ý:
N
ếu như trong phân tử
amin có
ch
ứa li 
ên k 
ết đôi 
thì s
ố nó c
òn bao g
ồm có các
đồng phân h
ình h
ọc
n
ữa
 Ví d
:
C C C CC CCC C NCC C
 Amin b
ậc 1: 4 đồng phân
Amin b
ậc 2: 3 đồng phân
Amin b
ậc 3: 1 đồng phân
 
 
a) C
4
H
11
 N T
ổng có 8 đồng phân
 
C C C C CC CCC C C NCC CC CCCC+ ++
 Amin b
ậc 1:
8
đồng phân
Amin b
ậc 2:
6
đồng phân
Amin b
ậc 3:
3
đồng phân
  b) C
5
H
13
 N T
ng có 17 đồng phân
 
C CN CC
 Amin b
ậc 1: 5 đồn
g phân Amin b
ậc 2: 2 đồng phân
Amin b
ậc 3: 1 đồng phân
 c) Amin d
ẫn xuất của benzene C
8
H
11
 N. T
ng có 8 đồng phân
 
II. TÍNH CH
ẤT VẬT LÍ
 
- CH
3
 NH
2
, (CH
3
)
2
 NH, (CH
3
)
3
 N, C
2
H
5
 NH
2
là ch
ất khí ở nhiệt độ thường, m
ùi khó ch
ịu, độc, dễ tan trong nước
.-
Các amin đồng đẳng cao hơn là chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm theo chiều tăng PTK.
 - Nhi
ệt độ sôi của các amin cao hơn các ankan và thấp hơn ancol có cùng PTK. Các amin phân cực v
à xu
ất hiện li
ên k 
ếthiđro, nhưng liên kết hiđro giữa các amin
y
ếu hơn liên kết hiđro giữa các ancol.
 - Trong các amin có b
ậc khác nhau, amin bậc ba sôi thấp hơn do không có liên kết hiđro, amin bậc nhất luôn sôi cao hơn
do có nhi
ều li
ên k 
ết hidro hơn.
 
III. C
ẤU TẠO PHÂN TỬ V
À TÍNH CH
ẤT HÓA HỌC
 1. C
ấu trúc phân tử của
amoniac và các amin
 
2. C
ấu tạo phân tử của amoniac v
à các amin
 
 
TT LUY
ỆN TH
I & B
ỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NG
ÀY M
ỚI 18A/88
 – 
ĐINH VĂN TẢ
- TP. H
ẢI DƯƠNG
 
 HOAHOC.ORG 
© NGÔ XUÂN QU
ỲNH
 
09798.17.8.85
– 
 
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org -
admin@hoahoc.org
Trên nguyên t
ử nitơ đều có cặp electron tự do n
ên NH
3
 
và các amin đều dễ d
àng nh
ận proton
=>
đều có tính bazơ.
3. Đặc điểm cấu tạo của phân tử 
aniline
- Do g
ốc phenyl (C
6
H
5
 –) hút c
ặp
electron t
ự do của nitơ về phía m
ình, s
ự chuyn dịch electron theo
hi
ệu ứng li
ên h
ợp p
 – p (chi
ều như mũi t
ên cong) làm cho m
ật độ electron tr 
ên nguyên t
ử nitơ giảm đi,
kh
ả năng nhận proton giảm đi.
=> T
ính bazơ của anilin rất yếu (không làm xanh được quỳ
tím, không làm h
ồng được phenolphtalein).
- Nhóm amino (NH
2
) làm tăng khả năng thế Br v
ào g
ốc phenyl (do ảnh hưởng của hiệu ứng +C). Phảnứng thế xảy ra ở các vị trí ortho v
à para do nhóm NH
2
 
đẩy electron v
ào làm m
ật độ electron ở các vị trínày tăng lên
 
4. So sánh l
ực bazơ 
 
a) Các y
ếu tố ảnh hưởng đến lực bazơ của amin:
 - M
ật độ electron tr 
ên nguyên t
ử N: mật độ c
àng cao, l
ực bazơ càng mạnh và ngược lại
- Hi
ệu ứng không gian: gốc R c
àng c
ồng kềnh v
à càng nhi
ều gốc R th
ì làm cho tính baz
ơ giảm đi, p
h
ụ thuộc v
ào g
ốchiđrocacbon.
Ví d
ụ tính bazơ của (CH
3
)
2
 NH > CH
3
 NH
2
> (CH
3
)
3
 N ; (C
2
H
5
)
2
 NH > (C
2
H
5
)
3
 N > C
2
H
5
 NH
2
 
b) Phương pháp
 G
ốc đẩy electron làm tăng tính bazơ, gốc hút electron l
àm gi
ảm tính bazơ.
Ví d
ụ: p
-NO
2
-C
6
H
4
 NH
2
< C
6
H
5
 NH
2
< NH
3
< CH
3
 NH
2
< C
2
H
5
 NH
2
< C
3
H
7
 NH
2
 
1. Tính ch
ất của chức amin
 
a. Tính ch
ất bazơ 
:
tác d 
ụng l 
ên gi
ấy quỳ tím ẩm hoặc phenolphtalein v
à tác d 
ụng với axit 
 -
 Nguyên nhân gây tính bazơ 
-
So sánh tính bazơ của các chất
 - Dung d
ịch metylamin v
à nhi
ều đồng đẳng của nó có khả năng
làm xanh gi
ấy quỳ tím hoặc l
àm h
ồng phenolphtalein do
ết hợp với proton mạnh hơn amoniac
-
Anilin và các amin thơm rất ít tan trong nước. Dung dịch của chúng không làm đổi m
àu qu
ỳ tím v
à phenolphtalein
b. Ph
ản ứng với axit HNO
2
- Amin b
ậc một d 
ãy béo tác d 
ụng với axit HNO
2
 
ở nhiệt độ thường cho ancol hoặc phenol v
à gi
ải phóng N 
2
.- Anilin ho
ặc amin thơm bậc một tác dụng với
 HNO
3
 
ở nhiệt độ thấp cho muối điazoni.
 - Amin no b
ậc 1 + HNO
2
 
→ ROH + N 
2
+ H 
2
O. Ví d 
ụ:
2
 H 
5
 NH 
2
+ HONO
→ C 
2
 H 
5
OH + N 
2
+ H 
2
O-
 Amin thơm bậc 1 tác dụng với HNO
2
 
ở nhiệt độ thấp tạo th
ành mu
ối điazoni.
Ví d 
ụ: C 
 H 
5
 NH 
2
+ HONO + HCl
 H 
5
 N 
2+
Cl 
-
+ 2H 
2
O
benzenđiazoni clorua
c. Ph
ản ứng ankyl hóa: ankyl bậc một hoặc bậc
hai có th
ể tác dụng với dẫn xuất halogen
(
ankyl halogenua
)
CH 
3
 I, ….
 Ph
ản ứng này dùng để điều chế amin bậc cao từ amin bậc thấp hơn.
Ví d
ụ: C
2
H
5
 NH
2
+ CH
3
I
→ C
2
H
5
 NHCH
3
+ HI
d) Ph
ản ứng của amin tan trong nước với dung dịch muối của các kim loại có hiđrox
it k 
ết tủa
 3CH
3
 NH
2
+ FeCl
3
+ 3H
2
O
→ Fe(OH)
3
+ 3CH
3
 NH
3
Cl
2. Tính ch
ất của gốc hiđrocacbon
 

Activity (53)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads
dayhoahoc liked this
Xuan Quyet liked this
dayhoahoc liked this
dayhoahoc liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->