Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
19Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Chi Tiet May

Chi Tiet May

Ratings:

5.0

(1)
|Views: 6,320|Likes:
Published by api-3814752

More info:

Published by: api-3814752 on Oct 17, 2008
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, DOC, TXT or read online from Scribd
See More
See less

03/18/2014

pdf

text

original

 
I. Ch
ọn động cơ: N
công tác
=
100005.1.3000
= 3,15 (kW)
 xôkn
η η η η η 
...
24
=
Tra bảng 2-1 trang 27 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
η 
= 1 . 0,98
4
. 0,97
2
. 0.95 = 0,82 N
cần thiết
=
η 
ccông 
 N 
=
82,015,3
= 3,82 (kW)Tra bảng 2P trang 322 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy chọn được động cơ kí hiệuA02-42-6 , N = 4 (Kw), n = 960 (v/ph).II. PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN:Tốc độ quay của trục công tác
1000.60
 Dn
π  
=
 
 
 Dn
π  
.1000.60
=
=
400.14,3 960.1000.60
= 50,15 (v/ph)
nni
đc
=
= 19.13
 xhkn
iiii
..
=
 
37.63.113.19.
===
 xknh
iiii
 
2
.2,1.
chcn
iiiii
==
305,22,137,62,1))3,12,1((
====
hccn
iiii
766.22,1.305,2
==
n
i
TrcĐng cơIIIIIIIVI1 i
n
= 2,766 i
c
= 2,305 i
x
= 3n96096034715050 N4 kW3,92 kW3,72 kW3.52 kW3,29 kWPHẦN II: THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀNI. THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH ỐNG CON LĂN
 
1. Chọn loại xích ống con lăn vì rẻ hơn xích răng, do không yêu cầu bộ truyền phải làm việc êm, không ồn.2. Theo bảng 6-3 trang 105 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy với tỉ số truyền
350150
21
===
nni
chọn số răng đĩa dẫn Z
1
= 25 số răng đĩa bị dẫn [Công thức 6-6trang 105 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]Z
2
= 3.25 = 753. Tìm bước xích tTính hệ số điều kiện sử dụng [Công thức 6-6 trang 105 sách Thiết Kế ChiTiết Máy]
cbđco Ađ 
....
=
Trong đó:
đ
= 1,2 tải trọng va đập nhẹ
A
= 1 chọn khoảng cách trục A = (30-50)t
o
= 1 chọn góc nghiêng nhỏ hơn 60
o
đc
= 1,2 trục không điều chỉnh được
 b
= 1.5 bôi trơn định kì
c
= 1.25 làm việc 2 cavậy k = 1,2.1.1.1,2.1,5.1,25 = 2,7Hệ số bánh răng đĩa dẫn
12525
11
===
 Z  Z 
o z 
Hệ số vòng quay đĩa dẫn
3,1150200
11
===
nn
on
(chọn n
o1
= 200)Công suất tính toán [Công thức 6-7 trang 106 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]
N
t =
N
. k .k
z
. k
n
= 4 . 2,7 . 1,3 = 13,34 Tra b
ng 6-4 trang 110 s
ách ch
i Thi
ết Kế Chi
 Ti
ế
t M
áy với n
o1
= 200v/ph chọn được ống xích con lăn một dãy có bước t = 31,15mm diện tích bản lề F= 262,2mm
2
có công suất cho phép [
N
] = 20,1 kW. Với loại xích này theo bảng 6-1 trang 103 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy tìm được kích thước chủ yếu của xích, tảitrọng phá hỏng Q = 70000N, khối lượng 1 mét xích q = 3,73kg.Kiểm nghiệm số vòng quay theo điều kiện [Công thức 6-9 trang 107 sáchThiết Kế Chi Tiết Máy]. Theo bảng 6-5 trang 107 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy vớit = 31,15mm và số răng đĩa dẫn Z
1
= 25, số vòng quay giới hạn n
gh
của đĩa dẫn cóthể đến 740v/ph, như vậy điều kiện công thức 6-9 đượng thỏa mãn (n
1
= 150v/ph).4. Định khoảng cách trục A và số mắc xích X.Tính số mắt xích [Công thức 6-4 trang 103 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]
1183075.3114,3.2 257575.3130.227525222
221221
=     +++=     +++=
 A Z  Z  A Z  Z  X 
π 
Chọn X = 118
 
Kiểm nghiếm số lần va đập trong 1 giây [Công thức 6-16 trang 108 sáchThiết Kế Chi Tiết Máy]
1.2118.15150.2515
===
 X  Znu
Tra bảng 6-7 trang 109 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy số lần va đập trong 1giây [u] = 25, cho nên điều kiện
[ ]
uu
được thỏa mãn.Tính chính xác khoản cách trục A theo số mắc xích đã chọn [Công thức 6-3trang 103 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]
mm Z  Z  Z  Z   X  Z  Z  X  A
10492257582257511822575118475.3128224
2221222121
=          +++=          +++=
π π 
Để xích khỏi bị quá căng
mm A A
1046003,0
==
tính đường kính vòng chiacủa đĩa xích [Công thức 6-1 trang 103 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]Đĩa dẫn
mm
oc
25325180sin75.31
1
==
Đĩa bị dẫn
mm
o
75875180sin75.31
21
==
Tính lực vòng tascdung lên trục [Công thức6-17 trang109 sách Thiết KếChi Tiết Máy]
 N  Ztn N  P  R
2318150.75,31.25 4.15,110.6 10.6
77
===
t
= 1,15 bộ truyền nằm ngang hoặc nghiêng 1 góc nhỏ hơn 40
o
II. THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNGA. Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp nhanh1.Chọn loại vật liệu làm bánh răng nhỏ thép 45, phôi rèn giải thiết đường kính nhỏhơn 100mm
mm N 
b
/600
=
σ 
,
mm N 
ch
/300
=
σ 
, BH = 200Chọn loại vật liệu làm bánh răng nhỏ thép 45, phôi rèn giải thiết đườngkính 100-300mm
mm N 
b
/500
=
σ 
,
mm N 
ch
/260
=
σ 
, BH = 170(Tra bảng 3-6 trang 39 và bảng 3-8 trang 40 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy)2.Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phépa. Ứng suất tiếp xúc cho phépSố chu kì tương đương của bánh lớn [Công thức 3-14 trang 42 sách ThiếtKế Chi Tiết Máy]

Activity (19)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Quốc SsụnKt liked this
vyvy83 liked this
pk5 liked this
Jimi Trung liked this
xuankhoi2904 liked this
Ryan Nguyễn liked this
Dang Minh Huong liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->