Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
30Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
bánh răng, tính Chính xác, Then, gối đỡ

bánh răng, tính Chính xác, Then, gối đỡ

Ratings:

4.5

(6)
|Views: 7,810 |Likes:
Published by api-3814752

More info:

Published by: api-3814752 on Oct 17, 2008
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/09/2014

pdf

text

original

 
II. THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNGA. Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp nhanh
1.Chọn loại vật liệu làm bánh răng nhỏ thép 45, phôi rèn giải thiết đường kính nhỏhơn 100mm
mm N 
b
/600
=
σ 
,
mm N 
ch
/300
=
σ 
, BH = 200Chọn loại vật liệu làm bánh răng nhỏ thép 45, phôi rèn giải thiết đườngkính 100-300mm
mm N 
b
/500
=
σ 
,
mm N 
ch
/260
=
σ 
, BH = 170(Tra bảng 3-6 trang 39 và bảng 3-8 trang 40 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy)2.Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phépa. Ứng suất tiếp xúc cho phépSố chu kì tương đương của bánh lớn [Công thức 3-14 trang 42 sách ThiếtKế Chi Tiết Máy] N
tđ2
= 5.300.12.60.347[1
3
.0,7 + 0,8
3
.0,3] = 320.10
6
> N
o
= 10
7
(bảng 3-9 trang 43 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy)Trong đó :
 phvnn
/347766,2
12
==
Vậy đương nhiên là số chu kì làm việc tương đương bánh nhỏ cũng lớn hơnsố chu kì cơ sở N
tđ1
= N
tđ2
iDo đó hệ số chu kì ứng suất k 
 N
của cả hai bánh răng đều bằng 1.Ứng suất cho phép của bánh lớn
[ ]
mm N 
tx
/442170.6,2
2
==
σ 
Ứng suất cho phép của bánh nhỏ
[ ]
mm N 
tx
/520200.6,2
1
==
σ 
 b. Ứng suất uốn cho phépSố chu kì tương đương của bánh lớn [Công thức 3-8 trang 44 sách Thiết KếChi Tiết Máy] N
tđ2
= 5.300.12.60.960[1
6
.0,7 + 0.8
6
.0,3] = 807.10
6
> N
o
= 10
7
 N
tđ1
= N
tđ2
i = 2,766.807.10
6
= 2232.10
6
> N
o
= 10
7
Vậy cả N
tđ1
và N
tđ2
đều lớn hơn N
o
= 5.10
6
do đó
''
 N 
= 1.Giới hạn mỏi uốn của thép 45
21
/258600.43,0
mm N 
==
σ 
, giới hạn mỏiuốn của thép 35
22
/215500.43,0
mm N 
==
σ 
.Hệ số an toàn n = 1,5, hệ số tập trung ứng suất ở chân răng
8,1
=
σ 
 K 
.Vì ứng suất uốn thay đổi theo chu kì mạch động cho nên dùng [Công thức3-5 trang 42sách Thiết Kế Chi Tiết Máy] để tính ứng suất uốn cho phép.Bánh nhỏ
[ ]
21
/3,143 8,1.5,1 258.5,1
mm N 
u
==
σ 
Bánh lớn
[ ]
22
/4,119 8,1.5,1 215.5,1
mm N 
u
==
σ 
 
3. Sơ bộ lấy hệ số tải trọng K = K 
tt
.K 
đ
= 1,34. Chọn hệ số chiều rộng bánh răng
4,0
==
 Ab
 A
ψ 
 5. Tính khoảng cách trục A theo [Công thức 3-10 trang 45 sách Thiết Kế Chi TiếtMáy]
( ) ( )
mmn Kii A
 Atx
108347.25,1.4,0 4.4,1 766,2.442 10.05,1 1766,2 10.05,1 1
3263226
=      =      ±
θ ψ  σ 
6. Tính vận tốc vòng của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răngVận tốc vòng [Công thức 3-17 trang 46 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]
( )
82,2766,3.1000.60 960.108.14,3.2 11000.60 2
1
==±=
i An
π 
Tra bảng 3-11 trang 46 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy chọn cấp chính xác 9.7. Định tải trọng K 
mm Ab
 A
2,43108.4,0.
===
ψ  
chọn b = 44mmĐường kính vòng lăn bánh nhỏ
mm
35,57766,3108.2
1
==
Do đó
76,035,5744
==
ψ  
Tra bảng 3-12 trang 47 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy được K 
tt
= 1,16Hệ số tập trung tải theo thực tế [Công thức 3-20 trang 47 sách Thiết Kế ChiTiết Máy]
08,121
=+=
ttbtt 
 K  K 
Tra bảng 3-14 trang 48 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy K 
đ
= 1,2K = K 
tt
.K 
đ
= 1,08.1,2 = 1,296Sai lệch lớn so với trị số K dự đoán K = 1,4Tính lại
mm A
1064,13,1108
3
==
  b = 0,4.106 = 42,4mm chọn b = 44mm.8. Xác định modun, số răng và góc nghiêng của răngModun phápm
n
= (0,01 – 0,02).106 = (1,06 – 2,12)mmChọn m
n
= 2mmSơ bộ chọn góc nghiêng
o
10
=
β 
,
985,0cos
=
β 
Tổng số răng của 2 bánh
1042985,0.106.2cos2
21
===+=
n
m A Z  Z  Z 
β 
 
Số răng bánh nhỏ
27766,31041
1
==+=
i Z  Z 
Số răng bánh lớn Z
2
= 2,766.27 = 77Tính chính xác góc nghiêngCông thức 3-28 trang 50 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
( )( )
14,11cos9811,0 106.2277272cos
21
==+=+=
β β 
 Am Z  Z 
n
Chiều rộng bánh răng
mmmb
n
251932,02.5,2 sin.5,2 42
==>=
β 
9. Kiểm nghiệm sức bền uốn của bánh răngTính số răng tương đương [Công thức 3-37 trang 52 sách Thiết Kế Chi TiếtMáy]Bánh nhỏ
( )
289811,027cos
221
===
β 
 Z  Z 
tđ 
Bánh lớn
( )
789811,077cos
222
===
β 
 Z  Z 
tđ 
Hệ số dạng bánh răng bảng 3-18 trang 52 sách Thiết Kế Chi Tiết MáyY
1
= 0,451Y
2
= 0,487Lấy hệ số
15,0
=
θ 
Kiểm nghiệm ứng suất uốn [Công thức 3-34 trang 51 sách Thiết Kế ChiTiết Máy]Đối với bánh răng nhỏ
262161
/25,26 5,1.60.960.28.4.451,0 4.5,110.1,19 .10.1,19
mm N  Znbm y K
nu
===
θ σ 
Đối với bánh lớn
212
/3,24 487,0451,0
mm N 
uu
==
σ σ 
10. Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian ngắn.Ứng suất tiếp xúc cho phép [Công thức 3-43 trang 53 sách Thiết Kế ChiTiết Máy]Bánh răng nhỏ
[ ] [ ]
211
/1300520.5,25,2
mm N 
txtxqt 
===
σ σ 
Bánh răng lớn
[ ] [ ]
222
/1105442.5,25,2
mm N 
txtxqt 
===
σ σ 
Ứng suất uốn cho phép [Công thức 3-46 trang 53 sách Thiết Kế Chi TiếtMáy]Bánh nhỏ
[ ]
21
/240300.8,0.8,0
mm N 
chuq
===
σ σ 

Activity (30)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
kakachinh liked this
tiepcadcam liked this
Binh Nguyen liked this
Hung Nguyen liked this
vanvit081083 liked this
thuancui liked this
Anh Nguyen Dinh liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->