Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
22Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
de_thi_nguyen_li_ke_toan_va_bai_giai_1_2275

de_thi_nguyen_li_ke_toan_va_bai_giai_1_2275

Ratings: (0)|Views: 23,208|Likes:
Published by Ngo Tuan Nghia

More info:

Published by: Ngo Tuan Nghia on Nov 13, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, DOC, TXT or read online from Scribd
See More
See less

06/28/2013

pdf

text

original

 
ĐOÀN TN LCHSV KHOA KTKTHvà tên:
CUỘC THI “NLKT – ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN”
Lớp:………… SBD:…………………
 
ĐỀ S01
Thời gian làm bài: 60 phút 
Hướng dẫn:Chn: Đánh chéo XBchn: Khoanh trònChn li: Tô đen
0102030405060708091011121314151617181920
A
XXXXXXXX
B
XXXXX
C
XXXX
D
XXX2122232425262728293031323334353637383940
A
XXXXX
B
XXXXXX
C
XXXXXX
D
XXX4142434445464748495051525354555657585960
A
XXXXXX
B
XXXXX
C
XXXXX
D
XXXX
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUANCâu 1.
Có bao nhiêu phương pháp kế toánA.3B. 6C. 5D. 8
 Dùng dữ liệu sau cho câu 2, 3
Vật liệu tồn kho đầu tháng: 600 kg, đơn giá 20 đồng/kg.Tình hình nhập xuất trong tháng. Ngày 01: mua nhập kho 1.200 kg, đơn giá nhập 18 đồng/kg. Ngày 04: xuất 1.600kg để sản xuất sản phẩm. Ngày 10: mua nhập kho 600kg, đơn giá 21đồng/kg. Ngày 20: xuất 500 kg để sản xuất sản phẩm.
Câu 2.
Trị giá vật liệu xuất sử dụng ngày 04 của tháng theo phương pháp LIFO là:
A.
29.600B. 30.600C. 33.600D. 31.400
Câu 3.
Đơn giá tính theo phương pháp bình quân gia quyền làA.19B. 19,25C. 19,667D. 19,5
Câu 4.
Trình tự xử lí chứng từ kế toán
A.
Kiểm tra, hoàn chỉnh, luân chuyển và lưu trữC. Ln chuyển, kiểm tra, hoàn chỉnhvà lưu trữB.Luân chuyển, hoàn chỉnh, kiểm tra và lưu trD. Hoàn chỉnh, kiểm tra, luân chuyển và lưu trữ
Câu 5.
Chọn câu phát biểu đúng:A.Nguyên tắc phản ánh trên tài khoản tài sản và tài khoản nguồn vốn là giống nhau.B.Bên Nợ của các tài khoản trung gian là các khoản làm giảm chi phí, làm tăng doanh thu và thu nhập cũngnhư các khoản được kết chuyển vào cuối kỳ.C.Các tài khoản trung gian luôn có số dư.D.Loại tài khoản chủ yếu là loại phản ánh tình hình và sự biến động của các đối tượng kế toán.
Câu 6.
Số dư đầu tháng của các tài khoản như sau: TK 111: 3.000, TK 214: 4.000, TK 411: 66.000, TK 152: X, TK 311: 6.000, TK 112: 3.000, TK 211: Y. Các TK còn lại từ loại 1 đến loại 4 có số dư bằng 0. Xác định X, Y biết rằngtài sản ngắn hạn bằng ½ tài sản cố định
A.
X=18.000, Y=52.000B. X=17.000, Y=49.111C. X=16.000, Y=46.222D. X=20.000, Y=57.778
Câu 7.
Nhập kho 1.200 sản phẩm, tổng giá thành 14.400. Xuất bán 800 sản phẩm, giá chưa thuế 19 đồng/sp. ThuếGTGT 10%. Chi phí bán hàng 0,5 đồng/sp. Chi phí quản lí doanh nghiệp bằng ½ chi phí bán hàng. Vậy kết quả kinhdoanh sẽ làA.Lãi 5000B. Lãi 5600C. Lãi 6520D. Tt cđu sai
Câu 8.
Số dư tài khoản cấp 1 bằng:
A.
Số của tất cả TK cấp 2C. Số của tất cả sổ chi tiết
B.
Số của tất cả TK cấp 3D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 9.
Hai người thành lập DN, họ cần có Tiền mặt 60triệu, thiết bị 90triệu. Họ dự định mua thiết bị trả trước30triệu, còn lại nợ người bán. Ngân hàng cho vay 50triệu để thành lập doanh nghiệp. Họ phải góp bao nhiêu tiền:
B.
A. 70B. 20C. 40D. 50
Câu 10.
Báo cáo tài chính lập trên cơ sở dồn tích phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp trong:
A.
Hiện tạiB. Quá khứ hiện tạiC. Quá khứD. Quá khứ, hiện tại ơng lai
Câu 11.
Trong kỳ, khi hạch toán một nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán ghi Nợ mà quên ghi Có hoặc ngược lại sẽdẫn đến sự mất cân đối của bảng cân đối tài khoản đối với:
A.
SD đu kỳ và SD cui kC. SD đu kỳ và SPS trong k.
B.
SD cuối kỳ và SPS trong kỳ.D. SD đầukỳ, SPS trong kỳ và SD cuối kỳ.
Câu 12.
Đối tượng nào sau đây có thể tổ chức lập chứng từ kế toán:A.Bất kỳ ai có kiến thức về kế tn đều thể lậpC. Kế toán trưởng doanh nghiệpB.Trưng kho nguyên vt liuD. Tt ccác câu trên
Câu 13.
Giá trị ban đầu của Tài sản cố định được gọi là:A.Giá gốc.B. Nguyên g.C. Giá muaD. Giá phợp lý
Câu 14.
Nhận thấy các loại hàng mà doanh nghiệp kinh doanh là loại quý hiếm, kế toán quyết định sử dụng phương pháp tính giá nào trong niên độ mới?
A.
 Nhp trưc, xut trưc.B. Nhp sau, xut trưc.C. Thc tế đích danh.D.Bình quân gia quyền.
Câu 15.
Chọn cách đánh giá tài sản mà giá trị TS của doanh nghiệp ở mức thấp nhất, là vấn đề thuộc nguyên tắc:A.Trng yếu.B. Phù hp.C. Thn trng.D. Khách quan.
Câu 16.
Khi bán hàng thì sẽ làm cho các nhân tố sau ảnh hưởng như thế nào?Giá vn hàng bánDoanh thuTài snA.TăngTăngTăngB.TăngTăngGimC.GimTăngTăngD.GimGimGim
Câu 17.
Các tài khoản sau: 129, 229, 159, 1381, 413, 214.Tài khoản nào là khác nhất so với các tài khoản còn lại?
A.
TK 413 và TK 1381B. TK 214 và TK 229C. TK 413D. TK 1381
 Dùng dữ liệu sau đây trả lời các câu 18 và câu 19
Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ,giá vốn hàng bán là 320.000.000đ
Câu 18.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:A.468.000.000đB. 450.000.000đC. 500.000.000đD. 568.000.000đ
Câu 19.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:A.184.000.000đB. 150.000.000đC. 148.000.000đD. 105.000.000đ
Câu 20.
Theo phương pháp ghi nhận, kế toán có thể phân thành 2 loại:A.Kế toán tài chính và kế toán qun tr.C. Kế toán doanh nghip và kế toán công.B.Kế toán dựa tn cơ sở tiền và kế tn dồn ch.D. Kế toán tổng hợp và kế tn chi tiết
Câu 21.
Sổ kế toán tổng hợp của hình thức kế toán Nhật ký chung gồm
A.
 Nhật ký chung, nhật ký chuyên ng, sổ cáiC. Nhật chung, sổ i, bảng cân đối tài khoản
 
B.Nhật chung, sổ i, bảng tổng hợp chi tiếtD. Nhật ký chung, nhật ký-sổ cái, sổ chuyêndùng
Câu 22.
Khi tập hợp chi phí sản xuất để tính giá thành của thành phẩm thì kế toán sẽ tập hợp khoản mục nào trướctiên?A.Chi pnguyên vật liệu trực tiếpC. Chi pnhân ng trực tiếpB.Chi phí sn xut chungD. Tt cđu đúng
Câu 23.
Nguyên giá của tài sản cố định được mua sắm:
A.
Giá mua TSCĐ.C. Giá mua thực tế và chi phí tc khi sử dụng.
B.
Giá thị trường D. Cả 3 câu đều sai.
Câu 24.
Bảng chấm công là:A.Chứng từ mệnh lệnhB. Chứng từ ghi sổC. Chứng từ gốcD. Chứng từ chấp nh
Câu 25.
Doanh nghiệp được cấp 1 tài sản cố định hữu hình đã sử dụng, số liệu được cung cấp như sau:
-
 Nguyên giá: 30.000.000 đng- Giá trhao mòn: 2.000.000 đng
-
Giá trị n lại: 28.000.000 đồng- Chi pvận chuyển: 1.000.000 đồng Nguyên giá của tài sản cố định khi doanh nghiệp nhận về được xác định là:
A.
28.000.000 đngB. 29.000.000 đngC. 30.000.000 đngD. 31.000.000 đng
Câu 26.
Nghiệp vụ: “Tiền điện dùng cho quản lý phân xưởng sẽ được kế toán hạch toán như thế nào?A.Nợ 627 - Có 111B. Nợ 627 - Có 331C. Nợ 627 - Có 338D. Nợ 621 - 331
Câu 27.
Chi phí sản xuất dở dang đầu kì: 10.000.000 đồng;Chi phí sản xuất phát sinh trong kì: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 30.000.000 đồng; chi phí nhân công trực tiếp24.400.000 đồng; chi phí sản xuất chung 15.600.000 đồng. Cuối kỳ không có sản phẩm dở dang.Giá trị thực tế nhập kho là:A.80.000.000 đồngB. 60.000.000 đồngC. 70.000.000 đồngD. 54.400.000 đồng
Câu 28.
Phát biểu nào sau đây là sai?A.Tất cả các tài khoản tài sản đều có số dư bên Nợ B.Mỗi đơn vị kế toán chỉ có 1 hệ thống sổ kế toán cho một kỳ kế toán nămC.Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình tài sản của doanh nghiệp theo 2 mặt kết cấu tài sản và nguồn hìnhthànhD.Việc sử dụng tài khoản 214 là để đảm bảo nguyên tắc giá gốc
Câu 29.
Tại doanh nghiệp Thiên Hà có bảng cân đối kế toán ngày 30/06/2010 như sau:Đơn vị tính: 1.000 đồngTên Tài snStinTên Ngun vnStinTin mt7.000Vay ngn hn37.000Tin gi Ngân hàng20.000Phi trngưi bán8.000Phi thu khách hàng3.000Ngun vn kinh doanh113.000 Nguyên liu vt liu7.000Hàng hóa36.000Tài sn cđnh hu hình85.000158.000158.000Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 7 như sau:1, Khách hàng A trả nợ 2.000.000 đồng bằng tiền mặt2, Khách hàng B ứng trước cho Doanh nghiệp 8.000.000 đồng bằng tiền gửi Ngân hàng3, Doanh nghiệp xuất tiền mặt trả nợ người bán X 3.000.000 đồng4, Doanh nghiệp xuất tiền mặt ứng trước cho người bán Y 2.000.000 đồng5, Doanh nghiệp được cấp 1 tài sản cố định hữu hình nguyên giá 15.000.000 đồng Như vậy cuối tháng 7/2010 tổng tài sản của doanh nghiệp sẽ là:A.183.000.000 đồngB. 164.000.000 đồngC. 178.000.000 đồngD. 163.000.000 đồng
Câu 30.
Phế liệu thu hồi nhập lại kho trị giá 200, kế toán ghi nhận:
A.
 NTK 152200C. NTK 152200Có TK 621200Có TK 154 200
B.
 NTK 154200D. NTK 152200Có TK 621200Có TK 627 200
Câu 31.
Tài khoản chi phí có đặc điểmA.Số bên Nợ B. Số bên C. Không số vào thời điểm cuối D. Tùy theo loại chi phí
Câu 32.
Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua một tài sản cố định giá mua 10.000.000đ,thuế GTGT 10%, tiền vận chuyển lắp đặt 1.000.000đ, thuế GTGT 5%. Vậy nguyên giá của tài sản cố định làA.11.000.000đB. 11.500.000đC. 12.500.000đD. 12.550.000đ
Câu 33.
Trong phương pháp kê khai thường xuyên, tài khoản dùng để tập hợp các khoản mục chi phí sản xuất là:
A.
TK 154B. TK 632C. TK 627D. TK 155
Câu 34.
Tính chất của tài khoản “phải trả người bán” là:A.Tài khoản tài sản B. Tài khoản nguồn vốn C. Tài khoản trung gian D. Tài khoản hỗn hợp
Câu 35.
Nguyên tắc ghi chép trên Tài khoản Nguồn vốn:A.Số phát sinh ng trong kỳ và số dư cuối kỳ ghi NợC. Số cuối kỳ luôn bằng 0B.Số dư đầu kỳ và số phát sinh giảm trong kỳ ghi Có.D. Số phát sinh giảm trong kỳ ghi Nợ 
Câu 36.
Doanh nghiệp không được phép thay đổi phương pháp tính khấu hao trong một kỳ kế toán nhằm đảm bảonguyên tắc nào sau đây?
A.
Hot đng liên tcB. Giá gcC. Nht quánD. Phù hp
Câu 37.
Nếu đơn vị tính nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng nhập kho không phátsinh khoảng chi phí nào khác thì giá trị ghi sổ của hàng này là:
A.
Giá vn ca ngưi bánB. Giá không có VATC. Tng giá thanh toánD.Không có trường hợp nào
Câu 38.
Khoản tiền khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp cho một dịch vụ sẽ thực hiện trong tương lai có tínhvào doanh thu không? Vì sao?
A.
, theo ngun tắc sở dồn tíchC. , theo ngun tắc phù hợp
B.
Không, theo nguyên tắc thận trọngD. Không, theo nguyên tắc trọng yếu
Câu 39.
Có các số liệu doanh thu bán hàng 37.500.000, giảm giá hàng bán 3.500.000, chiết khấu thương mại2.000.000, chiết khấu thanh toán 1.500.000, chỉ tiêu doanh thu thuần là:
A.
35.500.000B. 34.000.000C. 32.000.000D. 30.500.000
Câu 40.
Giá cả dự kiến trong niên độ mới có chiều hướng gia tăng, kế toán quyết định sử dụng phương pháp tínhgiá trong niên độ mới để kế toán thuế thu nhập:A.Nhp trưc, xut trưc.B. Nhp sau, xut trưc.C. Thc tế đích danh.D.Bình quân gia quyền.
Câu 41.
Bảng tổng hợp chi tiết:A.Là bảng cân đối kế toán cuối kỳB.Dùng để kiểm tra, đối chiếu số liệu ghi chép của kế toán tổng hợp và kế toán chi tiếtC.Dùng để tổng hợp số liệu chứng từ gốcD.Tất cả đều đúng
Câu 42.
Chứng từ nào sau đây không thể làm căn cứ để ghi sổ?A.Hóa đơn bán hàng B. Phiếu xuất kho C. Lệnh chi tiền D. Phiếu chi
Câu 43.
Đầu kì tại một doanh nghiệp có các tài liệu: Tiền mặt 50, Tiền gửi ngân hàng 150, Tài sản cố định hữu hình1.200, Hao mòn tài sản cố định 200, Trả trước người bán 200, Khách hàng trả trước 100, và nguồn vốn kinh doanh.Sau đó phát sinh nghiệp vụ kinh tế: phát hành trái phiếu thu bằng tiền mặt 500. Vậy Tài sản và nguồn vốn kinhdoanh lúc này là:
A.
2.200 và 2.000B. 1.900 và 1.800C. 1.900 và 1.300D. 1.800 và 1.100

Activity (22)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Oanh Nguyen liked this
Vân Anh added this note|
tớ mới tìm thấy bộ đề thi nguyên lí kế toán hay các bạn tham khảo nha
Trang Nguyễn liked this
Minh Chung liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->